Đề ôn thi Đánh giá năng lực Đại học Sư phạm Hà Nội môn Vật lý có đáp án - Đề số 3
4.6 0 lượt thi 21 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề ôn thi Đánh giá năng lực Đại học Sư phạm Hà Nội môn Vật lý có đáp án - Đề số 4
Đề ôn thi Đánh giá năng lực Đại học Sư phạm Hà Nội môn Vật lý có đáp án - Đề số 3
Đề ôn thi Đánh giá năng lực Đại học Sư phạm Hà Nội môn Vật lý có đáp án - Đề số 2
Đề ôn thi Đánh giá năng lực Đại học Sư phạm Hà Nội môn Vật lý có đáp án - Đề số
Đề ôn thi Đánh giá năng lực Đại học Sư phạm Hà Nội môn Toán có đáp án - Đề số 5
Đề ôn thi Đánh giá năng lực Đại học Sư phạm Hà Nội môn Toán có đáp án - Đề số 4
Đề ôn thi Đánh giá năng lực Đại học Sư phạm Hà Nội môn Toán có đáp án - Đề số 3
Đề ôn thi Đánh giá năng lực Đại học Sư phạm Hà Nội môn Toán có đáp án - Đề số 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/21
A. \(3,0{\rm{ m/s}}\) và cùng chiều người.
B. \(3,0{\rm{ m/s}}\) và ngược chiều người.
C. \(1,33{\rm{ m/s}}\) và ngược chiều người.
D. \(1,33{\rm{ m/s}}\) và cùng chiều người.
Lời giải
Đáp án đúng là B.
Bảo toàn động lượng: \(0 = {m_n}{v_n} + {m_{th}}{v_{th}} \Rightarrow {v_{th}} = - \frac{{60 \cdot 2}}{{40}} = - 3{\rm{ m/s}}\) (ngược chiều).
Câu 2/21
Dây AB bị đẩy sang trái.
Dây AB vẫn bị đẩy sang phải.
Dây AB bị kéo xuống dưới.
Dây AB đứng yên.
Lời giải
Đáp án đúng là A.
Đổi chiều dòng điện \( \to \) Lực từ đổi chiều (Quy tắc bàn tay trái).
Câu 3/21
A. \(0,50{\rm{ V}}\)
B. \(1,80{\rm{ V}}\)
C. \(0,05{\rm{ V}}\)
D. \(0,18{\rm{ V}}\)
Lời giải
Đáp án đúng là A.
\(\mathcal{E} = Blv = 4 \cdot {10^{ - 5}} \cdot 50 \cdot (900/3,6) = 0,5{\rm{ V}}.\)
Câu 4/21
Sang phải.
Sang trái.
Thẳng đứng lên trên.
Thẳng đứng xuống dưới.
Lời giải
Đáp án đúng là B.
Điểm B ở đỉnh đang đi xuống \( \to \) Sườn trước của sóng nằm bên trái \( \to \) Sóng truyền sang trái.
Câu 5/21
Số nucleon.
Điện tích.
Động năng.
Năng lượng toàn phần.
Lời giải
Đáp án đúng là C.
Động năng không bảo toàn (tỏa/thu năng lượng).
Câu 6/21
A. \(\frac{{{p_1}{V_1}}}{{{T_1}}} = \frac{{{p_2}{V_2}}}{{{T_2}}}\)
B. \({p_1}{V_1}{T_1} = {p_2}{V_2}{T_2}\)
C. \(\frac{{{p_1}{T_1}}}{{{V_1}}} = \frac{{{p_2}{T_2}}}{{{V_2}}}\)
D. \({V_1}{T_1} = {V_2}{T_2}\)
Lời giải
Đáp án đúng là A.
Phương trình trạng thái khí lí tưởng.
Câu 7/21
A. \(50{\rm{ J}}.\)
B. \(500{\rm{ J}}.\)
C. \(5{\rm{ J}}.\)
D. \(250{\rm{ J}}.\)
Lời giải
Đáp án đúng là B.
\(A = mgh = 5 \cdot 10 \cdot 10 = 500{\rm{ J}}.\)
Câu 8/21
A. \({q_1},{q_2}\) cùng dấu.
B. \({q_1},{q_2}\) trái dấu.
C. Cường độ điện trường tại mọi điểm là như nhau.
D. Độ lớn \({q_1}\) luôn bằng \({q_2}.\)
Lời giải
Đáp án đúng là B.
Đường sức đi từ điện tích này sang điện tích kia là hai điện tích trái dấu.
Câu 9/21
17 proton và 37 neutron.
17 proton và 20 neutron.
37 proton và 17 neutron.
20 proton và 17 neutron.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/21
Công A.
Nhiệt lượng Q.
Tổng Q + A.
Luôn bằng 0.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/21
A. \(2{\rm{ m/}}{{\rm{s}}^2}\) cùng chiều vận tốc.
B. \(2{\rm{ m/}}{{\rm{s}}^2}\) ngược chiều vận tốc.
C. \(0,5{\rm{ m/}}{{\rm{s}}^2}\) ngược chiều vận tốc.
D. \(0{\rm{ m/}}{{\rm{s}}^2}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/21
Lớn hơn trọng lượng P.
Nhỏ hơn trọng lượng P.
Bằng trọng lượng P.
Bằng 0.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/21
a. Khi dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn dây, cuộn dây chịu tác dụng của lực từ biến thiên.
b. Lực từ làm cuộn dây dao động, kéo theo màng loa dao động phát ra âm thanh.
c. Nếu thay dòng điện xoay chiều bằng dòng điện không đổi đủ mạnh, loa vẫn phát ra âm thanh bình thường.
d. Tần số của âm thanh phát ra bằng tần số của dòng điện chạy qua cuộn dây.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/21
a. Biến độc lập trong thí nghiệm này là áp suất khí.
b. Đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa \(p\) và \(T\) (Kelvin) là một đường thẳng đi qua gốc tọa độ.
c. Nếu nhiệt độ tăng từ lên thì áp suất khí sẽ tăng gấp đôi.
d. Việc giữ thể tích không đổi là điều kiện tiên quyết để kiểm chứng định luật Charles (Sác-lơ).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/21
a. Nhiệt độ cơ thể người bình thường là , tương ứng khoảng
b. Nhiệt lượng cần thiết để làm ấm một lượng khí tỉ lệ thuận với độ tăng nhiệt độ của nó.
c. Nếu một người hít vào 0,5 lít khí ở , cơ thể cần cung cấp nhiệt lượng lớn hơn so với khi hít khí ở
d. Năng lượng làm ẩm không khí chiếm phần lớn tổng năng lượng hoạt động của cơ thể trong ngày.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 13/21 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

