Đề thi THPT Quốc gia môn Địa lý năm 2022 chọn lọc, có lời giải (Đề 7)
25 người thi tuần này 4.7 45.9 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Sở GD&ĐT Sơn La lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Sở GD&ĐT Tuyên Quang lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Cụm chuyên môn số 06 Sở GD&ĐT Cà Mau 0904 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Cụm chuyên môn số 06 Sở GD&ĐT Cà Mau 0903 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Cụm chuyên môn số 06 Sở GD&ĐT Cà Mau 0902 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Cụm chuyên môn số 06 Sở GD&ĐT Cà Mau 0901 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Sở GD&ĐT Thái Nguyên lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Sở GD&ĐT Lào Cai lần 1 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. tạo nên hẻm vực, khe sâu, sườn dốc.
B. tạo nên các hang động ngầm, suối cạn, thung khô.
C. bào mòn lớp đất trên bề mặt tạo nên đất xám bạc màu.
D. làm bề mặt địa hình bị cắt xẻ mạnh.
Lời giải
Phương pháp: Kiến thức bài 10 – Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa
Cách giải:
Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa: nền nhiệt cao, mưa lớn trên vùng đá thấm nước (đá vôi) = thường hình thành các dạng địa hình mới: hang động ngầm, suối cạn, thung khô.
Chọn B.
Câu 2/40
A. Nam Trung Bộ.
B. Bắc Trung Bộ.
C. Nam Bộ.
D. Bắc Bộ.
Lời giải
Phương pháp: Sử dụng Atlat trang 12
Cách giải:
Xác định kí hiệu hệ sinh thái rừng ngập mặn
Hệ sinh thái rừng ngập mặn điển hình ở Nam Bộ
Chọn C.
Câu 3/40
A. Nam Côn Sơn và sông Hồng.
B. Thổ Chu - Mã Lai và sông Hồng.
C. Nam Côn Sơn và Cửu Long.
D. Thổ Chu - Mã Lai và Cửu Long.
Lời giải
Phương pháp: Kiến thức bài 27- Vấn đề phát triển một số ngành công nghiệp trọng điểm
Cách giải:
Hai bể dầu có trữ lượng lớn nhất nước ta hiện nay là Nam Côn Sơn và Cửu Long
Chọn C.
Câu 4/40
A. đông bắc – tây nam.
B. vòng cung.
C. đông – tây.
D. tây bắc - đông nam.
Lời giải
Phương pháp: Sử dụng Atlat địa lý trang 4-5
Cách giải:
- Xác định vùng núi Tây Bắc, Trường Sơn Bắc
=> Hướng núi chính của 2 vùng núi trên là Tây Bắc - Đông Nam
Chọn D.
Câu 5/40
A. Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Tam Đảo.
B. Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Tây Côn Lĩnh.
C. Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Tam Điệp.
D. Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều.
Lời giải
Phương pháp: Sử dụng Atlat Địa lí trang 6-7
Cách giải:
Xác định kí hiệu các cánh cung
Các cánh cung của vùng núi Đông Bắc là: Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều
Chọn D.
Câu 6/40
A. địa hình đa dạng và cao hơn.
B. gồm các khối núi và cao nguyên.
C. hướng núi tây bắc - đông nam.
D. địa hình hẹp ngang và kéo dài.
Lời giải
Phương pháp: Kiến thức bài 6 – Đất nước nhiều đồi núi
Cách giải:
Vùng núi Trường Sơn Nam có đặc điểm: gồm khối núi cổ Kon Tum và cao nguyên (Lâm Viên, Mơ Nông,...), hướng vòng cung, bất đối xứng giữa 2 sườn.
Vùng núi Trường Sơn Bắc có đặc điểm: cao hai đầu, thấp trũng ở giữa, hướng Tây Bắc - Đông Nam
=> Vùng núi Trường Sơn Nam khác vùng núi Trường Sơn Bắc là gồm các khối núi và cao nguyên
Chọn B.
Câu 7/40
A. tháng 10, tháng 8, tháng 11.
B. tháng 10, tháng 8, tháng 10.
C. tháng 11, tháng 8, tháng 10.
D. tháng 9, tháng 8, tháng 11.
Lời giải
Phương pháp: Sử dụng Atlat trang 10
Cách giải:
Xác định biểu đồ lưu lượng nước theo các tháng của sông Mê Công, sông Hồng, sông Đà Rằng Tháng đỉnh lũ Mê Công, Hồng, Đà Rằng lần lượt là 10, 8, 11.
Chọn A.
Câu 8/40
A. Khoan La San, Pu Đen Đinh, Tây Côn Lĩnh.
B. Pu Si Lung, Pu Đen Đinh, Khoan La San.
C. Pu Si Lung, Pu Tha Ca, Pu Hoạt.
D. Tây Côn Lĩnh, Kiều Liêu Ti, Phu Tha Ca
Lời giải
Phương pháp: Sử dụng Atlat Địa lí trang 6-7
Cách giải:
- Loại A: núi Tây Côn Lĩnh thuộc vùng núi Đông Bắc
- Loại C: núi Pu Tha Ca thuộc vùng núi Đông Bắc
- Loại D: núi Tây Côn Lĩnh, Kiều Liêu Ti, Pu Tha Ca thuộc vùng núi Đông Bắc
- B đúng: Các dãy núi thuộc vùng núi Tây Bắc là: Pu Si Lung, Pu Đen Đinh, Khoan La San.
Chọn B.
Câu 9/40
A. cồn cát, đầm phá; vùng thấp trũng; đồng bằng đã được bồi tụ.
B. đầm phá, cồn cát; vùng thấp trũng; các gò đồi.
C. cồn cát, đầm phá; đồng bằng đã được bồi tụ; vùng thấp trũng.
D. đồng bằng đã được bồi tụ; vùng trũng thấp; cồn cát, đầm phá.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng Duyên hải Nam Trung Bộ.
B. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Đồng bằng Duyên hải Bắc Trung Bộ và Đồng bằng Duyên hải Nam Trung Bộ.
D. Đồng bằng Duyên hải Bắc Trung Bộ và Đồng bằng sông Hồng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. Bình Định.
B. Quảng Nam.
C. Đà Nẵng.
D. Khánh Hòa.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm.
B. lao động theo mùa vụ ở các vùng nông thôn.
C. sự phân hóa theo mùa của khí hậu.
D. nhu cầu đa dạng của thị trường trong và ngoài nước.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. Bắc Trung Bộ.
B. Duyên hải Nam Trung Bộ.
C. Tây Nguyên.
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. nóng và khô.
B. lạnh và ẩm.
C. lạnh và khô.
D. nóng và ẩm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. Bắc Trung Bộ.
B. Đông Nam Bộ.
C. cực Nam Trung Bộ.
D. Trung du miền núi Bắc Bộ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. Bắc Trung Bộ.
B. Đông Nam Bộ.
C. Đồng bằng Bắc Bộ.
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. phần lớn đồng bằng nằm ở chân núi.
B. mưa nhiều, xói mòn, rửa trôi mạnh.
C. đồng bằng nhỏ, hẹp ngang, bị chia cắt.
D. nguồn gốc hình thành chủ yếu từ biển.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. hình dạng lãnh thổ.
B. vị trí địa lí và hình thể.
C. vị trí địa lí và khí hậu.
D. hình thể và địa hình.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. titan.
B. dầu khí.
C. sa khoáng.
D. vàng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. thành tạo và phát triển do phù sa sông bồi tụ.
B. có địa hình thấp và bằng phẳng.
C. cao ở phía tây, thấp dần ra biển.
D. bị chia cắt thành nhiều ô.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.