Đề thi THPT Quốc gia môn Địa lý năm 2022 chọn lọc, có lời giải (Đề 19)
35 người thi tuần này 4.7 45.9 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Sở GD&ĐT Sơn La lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Sở GD&ĐT Tuyên Quang lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Cụm chuyên môn số 06 Sở GD&ĐT Cà Mau 0904 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Cụm chuyên môn số 06 Sở GD&ĐT Cà Mau 0903 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Cụm chuyên môn số 06 Sở GD&ĐT Cà Mau 0902 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Cụm chuyên môn số 06 Sở GD&ĐT Cà Mau 0901 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Sở GD&ĐT Thái Nguyên lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Sở GD&ĐT Lào Cai lần 1 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. Đà Nẵng.
B. Dung Quất.
C. Nước Ngọt.
D. Quy Nhơn.
Lời giải
Phương pháp: Sử dụng Atlat Địa lí trang 28
Cách giải:
Từ Bắc xuống Nam gặp vịnh Đà Nẵng đầu tiên
Chọn A.
Câu 2/40
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết tỉnh nào sau đây có ngành giao thông đường biển?
A. Hà Giang.
B. Lạng Sơn.
C. Quảng Ninh.
D. Cao Bằng.
Lời giải
Phương pháp: Sử dụng Atlat Địa lí trang 23
Cách giải:
Tỉnh có ngành giao thông vận tải đường biển là: Quảng Ninh. Đây là tỉnh duy nhất ở Trung du miền núi Bắc Bộ giáp biển.
Chọn C.
Câu 3/40
A. Đẩy mạnh hội nhập quốc tế.
B. Tăng cường xuất khẩu lao động.
C. Đa dạng hóa loại hình đào tạo.
D. Thực hiện phân bố lại nhân lực.
Lời giải
Phương pháp: Kiến thức bài 20 – Chuyển dịch cơ cấu kinh tế
Cách giải: Tỉ trọng lao động khu vực có vốn đầu tư nước ngoài ở nước ta tăng do: nước ta thực hiện chính sách mở cửa, hội nhập quốc tế, thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài.
Chọn C.
Câu 4/40
A. Thịt lợn tăng chậm nhất.
B. Thịt bò tăng nhanh nhất.
C. Thịt trâu tăng trung bình.
D. Thịt bò tăng nhiều nhất.
Lời giải
Phương pháp: Kĩ năng nhận xét bảng số liệu.
Cách giải:
Tốc độ tăng trưởng = (Giá trị năm cuối / Giá trị năm đầu) x 100 (%)
=> Kết quả:
- Thịt trâu tăng: (92,1 / 48,4) x 100 = 190,2%
- Thịt bò tăng: (334,5 / 93,8) x 100 = 356,6%
- Thịt lợn tăng: (3873,9 / 1418,1)=273%
=> Vậy thịt bò tăng nhanh nhất (356,6%)
Chọn B.
Câu 5/40
A. Bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.
B. Đất thường nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông.
C. Giáp biển là các cồn cát, đầm phá.
D. Có diện tích lớn, mở rộng về phía biển.
Lời giải
Phương pháp:
Kiến thức bài 6 – Đất nước nhiều đồi núi
Cách giải:
Dải đồng bằng ven biển miền Trung có đặc điểm là kéo dài, nhỏ hẹp và bị chia cắt bởi các dấu núi lan ra sát biển, quá trình mở rộng về phía biển rất hạn chế.
Nhận xét đồng bằng có diện tích lớn và mở rộng về phía biển là SAI
Chọn D.
Câu 6/40
A. số người phụ thuộc ít, số người trong độ tuổi lao động nhiều.
B. nguồn lao động trẻ nhiều, bổ sung lao động hàng năm lớn.
C. lao động có trình độ cao, khả năng huy động lao động lớn.
D. nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
Lời giải
Phương pháp: Kiến thức bài 16 – Đặc điểm dân số và phân bố dân cư nước ta
Cách giải:
Thuận lợi của dân số đông với phát triển kinh tế nước ta là đem lại nguồn lao động dồi dào (mỗi năm tăng thêm khoảng 1 triệu lao động), dân số đông cũng là thị trường tiêu thụ vô cùng rộng lớn.
Chọn D.
Câu 7/40
A. Tỉ trọng sản lượng khai thác thuỷ sản ngày càng tăng.
B. Sản lượng khai thác cá biển chiếm tỉ trọng lớn.
C. Khai thác thuỷ sản nội địa chiếm tỉ trọng nhỏ.
D. Sản lượng khai thác thuỷ sản ngày càng tăng.
Lời giải
Phương pháp: Kiến thức bài 23 – Vấn đề phát triển ngành thủy sản và lâm nghiệp
Cách giải:
- A sai: mặc dù sản lượng tăng liên tục nhưng tỉ trọng sản lượng khai thác thủy sản nước ta đang có xu hướng giảm (từ 81,8% năm 1990 xuống 57,4% năm 2005)=> nhận định sản lượng khai thác tăng tỉ trọng là SAI
- B đúng: sản lượng khai thác cá biển chiếm tỉ trọng lớn
- C đúng: khai thác thủy sản nội địa chiếm tỉ trọng nhỏ, nước ta chủ yếu khai thác trên biển.
- D đúng: sản lượng khai thác thủy sản vẫn tăng lên liên tục.
Chọn A.
Câu 8/40
A. Gia Lai.
B. Quảng Nam.
C. Kiên Giang.
D. Kon Tum.
Lời giải
Phương pháp: Sử dụng Atlat Địa lí trang 4 – 5
Cách giải: Tỉnh tiếp giáp với cả Lào và Campuchia là Kon Tum.
Chọn D.
Câu 9/40
A. Pu Đen Đinh.
B. Đông Triều.
C. Tam Đảo.
D. Tam Điệp.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. Sông Gâm.
B. Sông Hồng.
C. Sông Đà.
D. Sông Chảy.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. Cung Hầu.
B. Cổ Chiên.
C. Định An.
D. Hàm Luông.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. Hà Tiên.
B. Huế.
C. Hà Nội.
D. Lũng Cú.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. Đồng Nai.
B. Thu Bồn.
C. Đăk Krông.
D. Vàm Cỏ Đông.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. Nghệ An.
B. Lâm Đồng.
C. Ninh Thuận.
D. Hà Giang.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. Đà Nẵng.
B. Hải Phòng.
C. Nam Định.
D. Cần Thơ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. Tạo thời tiết khô nóng cho ven biển Trung Bộ.
B. Gây ra mưa vào thu đông cho Đông Trường Sơn.
C. Tạo sự đối lập về khí hậu giữa Đông Bắc và Tây Bắc.
D. Gây ra mùa khô cho Nam Bộ và Tây Nguyên.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. Quảng Trị.
B. Thanh Hoá.
C. Quảng Bình.
D. Nghệ An.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. Quảng Ngãi.
B. Quy Nhơn.
C. Nha Trang.
D. Đà Nẵng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. Đà Nẵng.
B. Hà Nội.
C. Cần Thơ.
D. Hạ Long.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. Hang Pác Bó.
B. Vịnh Hạ Long.
C. Phố cổ Hội An.
D. Núi Bà Đen.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.