Đề thi THPT Quốc gia môn Địa lý năm 2022 chọn lọc, có lời giải (Đề 17)
34 người thi tuần này 4.7 45.9 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Sở GD&ĐT Sơn La lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Sở GD&ĐT Nghệ An lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Sở GD&ĐT Ninh Bình lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Sở GD&ĐT Đồng Nai có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Cụm trường THPT (Hải Phòng) lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Tĩnh có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Sở GD&ĐT Tuyên Quang lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Cụm chuyên môn số 06 Sở GD&ĐT Cà Mau 0904 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. mạng lưới cơ sở hạ tầng kỹ thuật rất hiện đại.
B. tốc độ đô thị hóa chậm, trình độ đô thị hóa thấp.
C. thị trường tiêu thụ rộng lớn, phân bố đồng đều.
D. mạng lưới đô thị phân bổ đều giữa các vùng.
Lời giải
Phương pháp: Kiến thức bài 18 – Đô thị hóa (trang 77 sgk Địa 12)
Cách giải:
- Loại A: đô thị hóa nước ta có trình độ còn thấp, cơ sở hạ tầng thiếu đồng bộ
- Loại C: thị trường tiêu thụ của các đô thị nước ta phân bố không đều
- Loại D: mạng lưới đô thị không đều, tập trung chủ yếu ở Đông Nam Bộ và ĐB sông Hồng, thưa thớt ở vùng núi
- B đúng: tốc độ đô thị hóa nước ta còn chậm, trình độ đô thị hóa thấp
Chọn B.
Câu 2/40
A. Đồng bằng sông Cửu Long.
B. Duyên hải Nam Trung Bộ.
C. Đông Nam Bộ.
D. Đồng bằng sông Hồng.
Lời giải
Phương pháp: Sử dụng Atlat Địa lí trang 17
Cách giải: Vùng có nhiều trung tâm kinh tế nhất là Đồng bằng sông Hồng (các trung tâm kinh tế có kí hiệu biểu đồ tròn)
Chọn D.
Câu 3/40
A. Hồng Ngọc, Rồng và Tiền Hải.
B. Lan Tây, Lan Đỏ và Tiền Hải.
C. Đại Hùng, Lan Tây và Hồng Ngọc.
D. Lan Đỏ, Lan Tây và Rồng.
Lời giải
Phương pháp: Sử dụng Atlat Địa lí trang 22
Cách giải: Các mỏ khí đốt đang được khai thác ở nước ta (năm 2007) là Lan Tây, Lan Đỏ và Tiền Hải
Chọn B.
Câu 4/40
A. biến đổi khí hậu.
B. ô nhiễm môi trường.
C. chiến tranh tàn phá các khu rừng.
D. săn bắn động vật hoang dã.
Lời giải
Phương pháp: Kiến thức bài 14 - Sử dụng và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên
Cách giải: Nguyên nhân về mặt tự nhiên làm suy giảm tính đa dạng sinh vật của nước ta là do biến đổi khí hậu với biểu hiện là các thiên tai mưa bão, hạn hán, xâm nhập mặn...
Chọn A.
Câu 5/40
A. cây lương thực, cây công nghiệp, ăn quả tăng nhanh tỉ trọng.
B. cây công nghiệp, rau đậu, cây ăn quả chiếm tỉ trọng chủ yếu.
C. cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt tương đối ổn định.
D. chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp.
Lời giải
Phương pháp: Kiến thức bài 22 - Vấn đề phát triển nông nghiệp
Cách giải:
- Loại A: hiện nay tỉ trọng cây lương thực đang có xu hướng giảm.
- Loại B: cây lương thực vẫn chiếm tỉ trọng lớn nhất (hơn 50%)
- Loại C: cơ cấu giá trị ngành trồng trọt hiện nay đang có sự thay đổi
- D đúng: Ngành trồng trọt nước ta hiện nay chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp (gần 75%)
Chọn D.
Câu 6/40
A. An Giang.
B. Đồng Nai.
C. Tiền Giang.
D. Kiên Giang.
Lời giải
Phương pháp: Sử dụng Atlat Địa lí trang 8
Cách giải: Các mỏ đá vôi xi măng lớn nhất phân bố ở tỉnh Kiên Giang.
Chọn D.
Câu 7/40
A. khí hậu có hai mùa rõ rệt.
B. lượng mưa lớn, độ ẩm cao.
C. nắng nhiều, tổng bức xạ lớn.
D. nhiệt độ trung bình năm cao.
Lời giải
Phương pháp: Kiến thức bài 2 – Ý nghĩa về mặt tự nhiên của vị trí địa lí nước ta
Cách giải:
- A đúng: Nước ta nằm trong khu vực gió mùa châu Á nên khí hậu có 2 mùa rõ rệt.
- Loại B: lượng mưa và độ ẩm lớn là do vị trí giáp biển
- Loại C: nắng nhiều, bức xạ lớn là do vị trí nội chí tuyến
- Loại D: nhiệt độ trung bình năm cao là do vị trí nội chí tuyến
Chọn A.
Câu 8/40
A. Loại 1.
B. Loại 2.
C. Loại 3.
D. Loại 4.
Lời giải
Phương pháp: Sử dụng Atlat Địa lí trang 15
Cách giải: Các đô thị Tân An, Hưng Yên, Lạng Sơn, Đồng Hới thuộc đô thị loại 3
Chọn C.
Câu 9/40
A. Thuận An, Cửa Lò, Nhật Lệ, Dung Quất.
B. Chân Mây, Đà Nẵng, Nhật Lệ, Cửa Lò.
C. Nhật Lệ, Cam Ranh, Cửa Lò, Vũng Áng.
D. Cửa Lò, Nhật Lệ, Vũng Áng, Chân Mây.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. Trung Quốc.
B. Thái Lan.
C. Lào.
D. Cam Pu Chia.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. Cà Mau, Thái Nguyên, Đà Nẵng, Nha Trang.
B. Cần Thơ, Bắc Ninh, Quy Nhơn, Đà Nẵng.
C. Đà Nẵng, Phúc Yên, Tân An, Cần Thơ.
D. Hạ Long, Cần Thơ, Đà Nẵng, Nha Trang.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. thị trường thu hẹp.
B. phân bố đồng đều.
C. thị trường mở rộng.
D. cán cân luôn dương.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. Lạng Sơn, Bình Dương, Hà Nội, Hải Phòng
B. Lào Cai, Hà Nội, Bình Định, Đà Nẵng
C. Vĩnh Phúc, Hà Nội, Hưng Yên, Khánh Hòa
D. Đồng Nai, Đà Nẵng, Hải Phòng, Hà Nội
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. chỉ chú trọng hoạt động khai thác.
B. sản lượng nuôi trồng tăng nhanh.
C. hoàn toàn là thủy sản nước mặn.
D. tỉ trọng đánh bắt ngày càng tăng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. Hà Giang.
B. Tuyên Quang.
C. Sơn La.
D. Lạng Sơn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. Bắc Trung Bộ.
B. Đồng bằng sông Hồng.
C. Tây Nguyên.
D. Tây Bắc.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. Đồng Nai.
B. Tây Ninh.
C. Bình Dương.
D. Bình Phước.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. Bắc Trung Bộ là vùng có độ che phủ rừng năm 2019 lớn nhất cả nước
B. Tây Nguyên là vùng còn diện tích rừng lớn nhất cả nước
C. Từ năm 2005 năm 2019, Bắc Trung Bộ là vùng có diện tích rừng tăng nhiều nhất
D. Trong giai đoạn 2005 - 2019 diện tích rừng các vùng nước ta không tăng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. tăng rất nhanh lao động công nghiệp - xây dựng.
B. giảm tỉ trọng lao động nông thôn, tăng thành thị.
C. phân bố tập trung ở thành thị, giảm ở nông thôn.
D. tập trung chủ yếu ở khu vực kinh tế ngoài nhà nước.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. nạn du canh du cư.
B. biến đổi khí hậu.
C. khai thác quá mức.
D. chuyển đổi sử dụng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.