Trắc nghiệm Axit, bazơ và muối có đáp án (Vận dụng)

  • 1206 lượt thi

  • 12 câu hỏi

  • 20 phút


Danh sách câu hỏi

Câu 1:

Dung dịch HCl có thể phản ứng với tất cả ion hay các chất rắn nào dưới đây

Xem đáp án

A có Ag không phản ứng với HCl

B có Na+, K+ không tác dụng với HCl

C phản ứng hết với HCl

D có NaCl không phản ứng

Đáp án cần chọn là: C


Câu 2:

Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, KHSO3, (NH4)2CO3. Số chất phản ứng được với cả dung dịch HCl và dung dịch NaOH là

Xem đáp án

Các chất phản ứng được với cả dung dịch HCl và dung dịch NaOH là Al, Al2O3, Zn(OH)2, NaHS, KHSO3, (NH4)2CO3

Đáp án cần chọn là: B


Câu 4:

Cho các phản ứng:

(1)  Fe  +  2HCl →   FeCl2  +  H2

(2)  2NaOH + (NH4)2SO4  → Na2SO4  + 2NH3  + 2H2O

(3)  BaCl2  + Na2CO3 →  BaCO3  + 2NaCl

(4)  2NH3  + 2H2O + FeSO4 →  Fe(OH)2  + (NH4)2SO4

Các phản ứng thuộc loại phản ứng axit - bazơ là

Xem đáp án

Các phản ứng thuộc loại axit – bazơ là phản ứng có chất cho proton và chất nhận proton mà ko có sự thay đổi số oxi hóa

(2)  2NaOH + (NH4)2SO4  → Na2SO4  + 2NH3  + 2H2O

(4)  2NH3  + 2H2O + FeSO4 →  Fe(OH)2  + (NH4)2SO4

Đáp án cần chọn là: A


Câu 5:

Thực hiện các thí nghiệm sau:

 (a) Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch FeCl2.

 (b) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch BaCl2.

 (c) Cho dung dịch Na2S vào dung dịch Fe2(SO4)3.

 (d) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4])

 (e) Cho kim loại Zn vào lượng dư dung dịch FeCl3.

 (f) Sục khí SO2 vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2.

 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Xem đáp án

(a) Ba(OH)2 + FeCl2 → BaCl2 + Fe(OH)2

(b) 2KHSO4 + BaCl2 → BaSO4↓ + 2HCl + K2SO4

(c) 3Na2S + Fe2(SO4)3 + 6H2O → 2Fe(OH)3↓ + 3H2S↑ + 3Na­2SO4

(d) CO2 + NaAlO2 + 2H2O → Al(OH)3↓ + NaHCO3

(e) Zn + 2FeCl3 dư → ZnCl2 + 2FeCl2

(f) SO2 + Ca(OH)2 dư → CaSO3↓ + H2O

=> có 5 thí nghiệm thu được kết tủa (trừ e)

Đáp án cần chọn là: B

Chú ý

Muối Fe2S3; Al2S3, Fe2(CO3)3; Al2(CO3)3 không bền bị thủy phân trong nước tạo ra hidroxit và khí tương ứng


Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề

Đánh giá

5

Đánh giá trung bình

100%

0%

0%

0%

0%

Nhận xét

H

5 tháng trước

Hoa Xuân Nhật Minh

Bình luận


Bình luận