20 Bộ đề ôn tập Hóa Học 10 có lời giải cực hay (Đề số 20)
18 người thi tuần này 5.0 28.2 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. Zn, Ag, KOH, K2SO4
B. KOH, Zn, Al(OH)3, MnO2 đun nóng
C. Al(OH)3, Cu, Fe, MgO
D. NaCl, KOH, Al, Zn
Lời giải
Đáp án B
Ag, Cu là kim loại đứng sau hidro trong dãy hoạt động hoá học, do đó Ag, Cu không tác dụng với dung dịch HCl => Loại A, C
K2SO4 không tác dụng với dung dịch HCl vì KCl là muối tan, H2SO4 là axit mạnh
NaCl không tác dụng với dung dịch HCl => Loại D
Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch HCl là KOH, Zn, Al(OH)3, MnO2 (đun nóng):
KOH + HCl ® KCl + H2O
Zn + 2HCl ® ZnCl2 + H2 ![]()
Al(OH)3 + 3HCl ® AlCl3 + 3H2O
MnO2 + 4HCl ® MnCl2 + Cl2
+2H2O
Câu 2/40
A. đá vôi
B. dung dịch AgNO3
C. quỳ tím và dung dịch AgNO3
D. quỳ tím
Lời giải
Đáp án C
Để phân biệt 3 dung dịch KCl, HCl, HNO3 người ta có thể dùng quì tím và dung dịch AgNO3 vì:
|
|
KCl |
HCl |
HNO3 |
|
Quì tím |
Tím |
Đỏ |
Đỏ |
|
AgNO3 |
x |
Kết tủa trắng |
Không hiện tượng |
Dấu x là đã nhận biết được
AgNO3 + HCl ® + HNO3
Phương trình hoá học:
AgNO3 + HNO3 ® không xảy ra
Câu 3/40
A. MnO2, NaCl.
B. NaOH, MnO2
C. KMnO4, MnO2
D. KMnO4, NaCl
Lời giải
Đáp án C
Trong phòng thí nghiệm, khí clo được điều chế bằng cách cho axit clohidric đặc tác dụng với chất oxi hoá mạnh như mangan đioxit rắn (MnO2), KMnO4 hoặc KClO3…
Câu 4/40
A. NaCl, NaClO3, H2O
B. HCl, HClO, H2O
C. NaClO, H2O
D. NaCl, NaClO, H2O
Lời giải
Đáp án D
Nước Gia – ven là hỗn hợp NaCl, NaClO, H2O
Lời giải
Đáp án B
Clorua vôi có công thức là CaOCl2.
Câu 6/40
A. 10 lít.
B. 0,1 lít.
C. 0,4 lít.
D. 40 lít.
Lời giải
Đáp án B
Số mol NaHCO3 là:
Phương trình hoá học:
Câu 7/40
A. 0,02 mol.
B. 0,05 mol.
C. 0,01 mol.
D. 0,1 mol.
Lời giải
Đáp án B
Các phương trình hoá học:
Câu 8/40
A. 37,33%.
B. 66,67%.
C. 72,91%.
D. 64,00%.
Lời giải
Đáp án B
Fe là kim loại yếu hơn Al =>Al phản ứng trước, Fe phản ứng sau => 2,4 gam kim loại chính là Fe dư
Gọi số mol các chất là Al: a mol; Fe (pứ): b mol
KMnO4 là chất oxi hoá mạnh, trong môi trường axit sẽ oxi hoá và bản thân bị khử xuống
Như vậy, khi xét cả quá trình thì chỉ có Al, Fe và KMnO4 thay đổi số oxi hoá:
Câu 9/40
A. chu kì 2, nhóm VIA
B. chu kì 4, nhóm VIA
C. chu kì 3, nhóm VIA
D. chu kì 3, nhóm IVA
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. Oxi.
B. Ozon.
C. Clo.
D. Cacbon đioxxit.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. SO2 và H2S
B. CO2 và SO2
C. SO3 và CO2
D. H2S và CO2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. Dung dịch K2SO3 và dung dịch H2SO4
B. Dung dịch H2SO4 và dung dịch HCl
C. Dung dịch Na2SO3 và dung dịch NaCl
D. Dung dịch Na2SO4 và dung dịch CuCl2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
Cho các chất và tính chất sau:
|
(1) S(r) (2) SO2 (k) (3) H2S (k) (4) H2SO4 (dd) |
(a). Hợp chất có tính axit và tính oxi hoá mạnh (b). Hợp chất chỉ có tính khử. (c). Đơn chất vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá. (d). Hợp chất vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử |
Hãy ghép cặp chất với tính chất phù hợp:
A. (1)-d, (2)-a, (3)-b, (4)-c.
B. (1)-c, (2)-a, (3)-b, (4)-d.
C. (1)-c, (2)-b, (3)-a, (4)-c.
D. (1)-c, (2)-d, (3)-b, (4)-a
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. 2.
B. 4.
C. 6.
D. 3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
Cho các phản ứng:
|
(1) O3 + dung dịch KI ® (3) MnO2 + HCl đặc ® |
(2) F2 + H2O ® (4) SO2 + Br2 + H2O ® |
Các phản ứng tạo ra đơn chất là
A. (1), (2), (3).
B. (1), (3), (4).C. (2), (3), (4).
C. (2), (3), (4).
D. (1), (2), (4).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. Cl2 + 2NaOH ® NaCl + NaClO + H2O
B. Na2S2O3 + H2SO4 ® Na2SO4 + S + SO2 + H2O
C. 3O2 + 2H2S ® 2H2O + 2SO2
D. FeCl2 + H2S ® FeS + 2HCl
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
Bao nhiêu gam SO2 được tạo thành khi đốt hoàn toàn một hỗn hợp gồm 12,8 gam lưu huỳnh và 10 gam oxi?
A. 12,8 gam.
B. 25,6 gam.
C. 10 gam.
D. 20 gam.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.