II. Vocabulary and Grammar
26 người thi tuần này 4.6 12.6 K lượt thi 10 câu hỏi 15 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 11 THPT Lê Văn Thịnh năm 2025 (có đáp án)
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 11 THPT Thuận Thành năm 2025 (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Reading đọc hiểu: The ecosystem (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Reading điền từ: The ecosystem (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Ngữ pháp: Danh từ ghép (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Từ vựng: Hệ sinh thái (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Ngữ âm: Ngữ điệu trong câu hỏi đuôi (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 9 Reading đọc hiểu: Social issues (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/10
A. angry
B. pleased
C. upset
D. worried
Lời giải
Đáp án C
Shocked (bị sốc) = upset (tình trạng hỗn loạn)
Câu 2/10
A. angry
B. confused
C. sad
D. surprised
Lời giải
Đáp án A
Furious = anry (cực kì tức giận)
Câu 3/10
A. live together
B. spend lots of time together
C. share similar ideas
D. share accommodation
Lời giải
Đáp án C
A. live together: sống cùng nhau
B. spend lots of time together: dành nhiều thời gian bên nhau
C. share similar ideas: có quan điểm giống nhau
D. Share accommodation: chia sẻ chỗ ở
Have a lot in common = share similar ideas: có nhiều điểm chung
DỊch: Mary và John có nhiều điểm chung
Câu 4/10
A. anxious
B. calm
C. silly
D. unlucky
Lời giải
Đáp án A
Innsecure (không được bảo vệ) = anxious (lo lắng)
Câu 5/10
A. contactable
B. harmonised
C. opposed
D. truthful
Lời giải
Đáp án B
Giải thích
reconcile (v) = harmonish (v): giảng hòa, hoà giải
Các đáp án khác:
A. contactable (adj): có thể giao tiếp được
C. opposed (adj): chống lại, phản đối
D. truthful (adj): chân thật, trung thực
Dịch:
Bây giờ tôi đã làm hòa được với hai trong số những anh chị em ruột thịt mà xa cách của mình, không chỉ với anh trai mà cả em gái nữa, những người mà tôi đã không trò chuyện trong khoảng 17 năm rồi.
Câu 6/10
A. fed up
B. pessimistic
C. satisfied
D. Unhappy
Lời giải
Đáp án C
A. fed up: chán ngấy
B. pessimistic: bi quan
C. Satisfied: hài lòng
D. Unhappy: không vui vẻ
Depressed (chán nản, buồn phiền ) >< satisfied (hài lòng)
Dịch: Cũng như bao người, tôi thực sự buồn viền vì ông ta đắc cử.
Câu 7/10
A. annoyed
B. childish
C. energetic
D. sensitive
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 4/10 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.