Bài tập Andehit - Xeton - Axit Cacboxylic có giải chi tiết (mức độ vận dụng)

  • 842 lượt thi

  • 25 câu hỏi

  • 30 phút


Danh sách câu hỏi

Câu 1:

Oxi hóa 6 gam metanal bằng oxi (xt) sau một thời gian được 8,56 gam hỗn hợp X gồm andehit và axit cacboxylic. Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng được m gam Ag. Giá trị của m là?

Xem đáp án

Đáp án D

Phương pháp : Bảo toàn khối lượng

Hướng dẫn giải:

HCHO + 0,5O2 → HCOOH

a                            a

nHCHO dư = b

nHCHO ban đầu = a + b = 0,2

mX = 46a + 30b = 8,56

=> a = 0,16 và b = 0,04

=> nAg = 2a + 4b = 0,48

=> mAg =51,84


Câu 2:

Đun 6 gam axit axetic với 6,9 gam etanol ( H2SO4 đặc xúc tác) đến khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng được m gam este ( hiệu suất phản ứng este hóa đạt 75%). Giá trị của m là?

Xem đáp án

Đáp án B

CH3COOH + C2H5OH → CH3COOC2H5 + H2O

0,1                   0,15

0,1                   0,1                   0,1

=> mCH3COOC2H5 = 0,1 . 75% . 88 = 6,6 gam


Câu 3:

Trung hòa 6 gam axit cacboxylic đơn chức X bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 8,2 gam muối. Công thức phân tử của X là?

Xem đáp án

Đáp án A

n axit = (m muối – m axit) : 22 = (8,2 - 6) : 22 = 0,1mol

=> M axit = 60


Câu 4:

Để trung hòa 8,8 gam một axit cacboxylic mạch thẳng thuộc dãy đồng đẳng của axit focmic cần 100ml dung dịch NaOH 1M. Công thức cấu tạo của axit là

Xem đáp án

Đáp án C

đặt công thức của axit là RCOOH thì

RCOOH +  NaOH → RCOONa + H2O

 0,1 mol ← 0,1 mol

Khối lượng mol của axit là 8,8 : 0,1 = 88

Axit là C3H7COOH


Câu 5:

Cho 0,1 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được 32,4 gam Ag. Hai anđehit trong X là

Xem đáp án

Đáp án B

nAg = 0,3 mol > 2nAndehit = 0,2 mol

=> Trong hỗn hợp X phải có HCHO

=> andehit còn lại kế tiếp nhau là CH3CHO

 

Đáp án B 

Chú ý:

(*) Chú ý : Với bài toán cho hỗn hợp andehit tạo Ag với tỉ lệ mol nAg : nAndehit > 2

=> Phải nghĩ đến trong hỗn hợp đầu có HCHO hặc andehit đa chức.


Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề

Đánh giá

0

Đánh giá trung bình

0%

0%

0%

0%

0%

Bình luận


Bình luận