Bài tập Tiếng anh lớp 3 Review 4 có đáp án
26 người thi tuần này 4.6 854 lượt thi 5 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 9. He can run - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 9. He can run - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 8. I’m dancing with Dad - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 8. I’m dancing with Dad - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 7. I’m wearing a blue skirt - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 7. I’m wearing a blue skirt - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 iLearn Smart Start có đáp án - Part 5: Writing
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 iLearn Smart Start có đáp án - Part 4: Reading and speaking
Danh sách câu hỏi:
Lời giải

Hướng dẫn dịch:
1. rug = tấm thảm
2. great = tuyệt vời
3. cabinet = tủ
4. computer = máy vi tính
5. blanket = chăn
Lời giải
|
2. cabinet |
3. shelf |
4. drawers |
5. bad |
6. blanket |
Nội dung bài nghe:
1. Where’s the dog? - It’s on the rug.
2. Where’s the computer? – It’s under the cabinet.
3. Where’s my blankets? – They’re on the shelf.
4. Where’s the three books? – They’re under the drawers.
5. Where’s the audio guide? – It’s on the bed.
6. Where’s the pillow? – It’s under the blanket.
Hướng dẫn dịch:
1. Where’s the dog? - Nó nằm trên tấm thảm.
2. Máy tính ở đâu? - Nó ở dưới tủ.
3. Chăn của tôi ở đâu? - Chúng ở trên giá.
4. Đâu là ba cuốn sách? - Chúng ở dưới ngăn kéo.
5. Hướng dẫn âm thanh ở đâu? - Nó ở trên giường.
6. Cái gối ở đâu? - Nó nằm dưới tấm chăn.
Lời giải

Hướng dẫn dịch:
1. Kia là những cái ghế.
2. Kia là những cái máy vi tính.
3. Đây là những cái túi.
4. Kia là những cái bút chì.
Lời giải
|
2. T |
3. F |
4. F |
5. T |
6. F |
Hướng dẫn dịch:
1. Có một tấm chăn trên giường.
2. Có rất nhiều sách trên kệ.
3. Có một tấm thảm trên sàn nhà.
4. Có một số đôi giày trong tủ.
5. Có một con búp bê trên giường.
6. Có một số chiếc gối trên sàn nhà.
Lời giải
Học sinh tự làm.

