Bài tập Tiếng anh lớp 3 Unit 6 Lession 2. Grammar có đáp án
29 người thi tuần này 4.6 839 lượt thi 4 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 9. He can run - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 9. He can run - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 8. I’m dancing with Dad - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 8. I’m dancing with Dad - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 7. I’m wearing a blue skirt - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 7. I’m wearing a blue skirt - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 iLearn Smart Start có đáp án - Part 5: Writing
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 iLearn Smart Start có đáp án - Part 4: Reading and speaking
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Học sinh nghe lại câu chuyện.
Lời giải
Hướng dẫn dịch:
Tôi có đôi mắt nâu. Tôi không có mái tóc dài.
Cậu ấy có mái tóc ngắn.
Cô ấy có đôi mắt xanh.
Lời giải
Gợi ý:
1. He has short hair.
2. She has straight hair.
3. He has blue eyes.
4. She has brown eyes.
Hướng dẫn dịch:
1. Anh ấy để tóc ngắn.
2. Cô ấy có mái tóc thẳng.
3. Anh ấy có đôi mắt xanh.
4. Cô ấy có đôi mắt nâu.
Lời giải
|
1. has |
2. have |
3. has |
4. have |
Hướng dẫn dịch:
1. Cậu ấy có mái tóc xoăn.
2. Tôi có mái tóc thẳng.
3. Cô ấy có đôi mắt xanh.
4. Tôi có mái tóc đen.

