Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Review 2 có đáp án
32 người thi tuần này 4.6 713 lượt thi 5 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 9. He can run - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 9. He can run - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 8. I’m dancing with Dad - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 8. I’m dancing with Dad - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 7. I’m wearing a blue skirt - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 7. I’m wearing a blue skirt - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 iLearn Smart Start có đáp án - Part 5: Writing
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 iLearn Smart Start có đáp án - Part 4: Reading and speaking
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án:
1. This is a little monkey.
2. This is a tall giraffe.
3. This is a big elephant.
4. This is a blue bird.
Hướng dẫn dịch:
1. Đây là một chú khỉ nhỏ.
2. Đây là một con hươu cao cổ cao lớn.
3. Đây là một con voi lớn.
4. Đây là một con chim xanh.
Lời giải
Đáp án:
1. I like giraffes.
2. I don't like birds.
3. Do you like milk?
4. No, I don't.
5. Do you like bread?
6. Yes, I do.
Hướng dẫn dịch:
1. Tớ thích hươu cao cổ.
2. Tớ không thích chim.
3. Bạn có thích sữa không?
4. Không, tớ không.
5. Bạn có thích bánh mì không?
6. Có, tớ có.
Lời giải
Đáp án:
- food; rice, yogurt, carrots
- animals: bird, cat, elephant
- drinks: milk, juice, water
Hướng dẫn dịch:
- món ăn; gạo, sữa chua, cà rốt
- động vật: chim, mèo, voi
- đồ uống: sữa, nước trái cây, nước
Lời giải
Đáp án:
1. I have rice.
2. I don't have fish.
3. I have an apple.
4. I have a yogurt.
5. I don't have meat.
6. I have water.
Hướng dẫn dịch:
1. Tớ có cơm.
2. Tớ không có cá.
3. Tớ có một quả táo.
4. Tớ có một loại sữa chua.
5. Tớ không có thịt.
6. Tớ có nước.
Lời giải




