Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Review 2 có đáp án
32 người thi tuần này 4.6 777 lượt thi 5 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 5
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 4
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 3
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 2
Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 1
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 12. Those are our computers - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 12. Those are our computers - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 11. There is a doll on the rug - Grammar - Family and Friends có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án:
1. This is a little monkey.
2. This is a tall giraffe.
3. This is a big elephant.
4. This is a blue bird.
Hướng dẫn dịch:
1. Đây là một chú khỉ nhỏ.
2. Đây là một con hươu cao cổ cao lớn.
3. Đây là một con voi lớn.
4. Đây là một con chim xanh.
Lời giải
Đáp án:
1. I like giraffes.
2. I don't like birds.
3. Do you like milk?
4. No, I don't.
5. Do you like bread?
6. Yes, I do.
Hướng dẫn dịch:
1. Tớ thích hươu cao cổ.
2. Tớ không thích chim.
3. Bạn có thích sữa không?
4. Không, tớ không.
5. Bạn có thích bánh mì không?
6. Có, tớ có.
Lời giải
Đáp án:
- food; rice, yogurt, carrots
- animals: bird, cat, elephant
- drinks: milk, juice, water
Hướng dẫn dịch:
- món ăn; gạo, sữa chua, cà rốt
- động vật: chim, mèo, voi
- đồ uống: sữa, nước trái cây, nước
Lời giải
Đáp án:
1. I have rice.
2. I don't have fish.
3. I have an apple.
4. I have a yogurt.
5. I don't have meat.
6. I have water.
Hướng dẫn dịch:
1. Tớ có cơm.
2. Tớ không có cá.
3. Tớ có một quả táo.
4. Tớ có một loại sữa chua.
5. Tớ không có thịt.
6. Tớ có nước.
Lời giải




