Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Review 1 có đáp án
38 người thi tuần này 4.6 744 lượt thi 5 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 9. He can run - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 9. He can run - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 8. I’m dancing with Dad - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 8. I’m dancing with Dad - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 7. I’m wearing a blue skirt - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 7. I’m wearing a blue skirt - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 iLearn Smart Start có đáp án - Part 5: Writing
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 iLearn Smart Start có đáp án - Part 4: Reading and speaking
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
(Học sinh tự thực hành)
Hướng dẫn dịch:
Tô màu đỏ cho cục tẩy.
Tô màu sách là màu xanh lam.
Tô màu túi màu vàng.
Tô màu xanh cho bút.
Tô màu cho bút chì màu da cam.
Lời giải
Đáp án:
1. 2 (two) boys
2. 2 (two) girls
3. 4 (four) windows
4. 1 (one) door
Hướng dẫn dịch:
1. Có bao nhiêu cậu bé? – 2 cậu bé.
2. Có bao nhiêu cô bé? – 2 cô bé.
3. Có bao nhiêu cửa sổ? – 4 cửa sổ.
4. Có bao nhiêu cửa? – 1 cửa.
Lời giải
Đáp án:
- toys: train, ball, teddy bear
- school things: pen, eraser, book, bag
- family members: uncle, mom, brother, cousin
Hướng dẫn dịch:
- đồ chơi: tàu hỏa, bóng, gấu bông
- đồ dùng học tập: bút, tẩy, sách, cặp
- các thành viên trong gia đình: chú, mẹ, anh, chị, em họ
Lời giải
Đáp án:
1. That is your book.
2. How old are you?
3. That is my kite.
4. What's your name?
Hướng dẫn dịch:
1. Đó là cuốn sách của bạn.
2. Bạn bao nhiêu tuổi?
3. Đó là con diều của tôi.
4. Tên của bạn là gì?
Lời giải
Đáp án:
1. their, her, her, his, his
2. our, its
Hướng dẫn dịch:
1. Đây là lớp học của họ. Quả bóng của cô ấy đang ở trên đầu. Cuốn sách của anh ấy ở trong cặp của anh ấy.
2. Còn bạn thì sao?
Nhìn vào lớp học của chúng tớ này. Bảng của nó ở trên tường.




