Bài tập Tiếng anh lớp 3 Unit 4 Lession 6. Skills time Phần 2 có đáp án
33 người thi tuần này 4.6 816 lượt thi 5 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 9. He can run - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 9. He can run - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 8. I’m dancing with Dad - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 8. I’m dancing with Dad - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 7. I’m wearing a blue skirt - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 7. I’m wearing a blue skirt - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 iLearn Smart Start có đáp án - Part 5: Writing
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 iLearn Smart Start có đáp án - Part 4: Reading and speaking
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
|
1. smiley face |
2. smiley face |
3. sad face |
|
4. smiley face |
5. sad face |
6. smiley face |
Nội dung bài nghe:
1. Let’s see giraffe the first. I like giraffe.
2. And then, the birds. Bird are pretty. I like birds.
3. I don’t like fish. Let’s not see the fish, mom. I don’t like fish.
4. I like monkeys. Let’s see the monkeys next. They’re funny.
5. Let’s not see the cats. I don’t like cats.
6. Let’s go and see the lions next. I like lions.
Hướng dẫn dịch:
1. Đầu tiên hãy xem hươu cao cổ. Tôi thích hươu cao cổ.
2. Và sau đó, những con chim. Chim rất đẹp. Tôi thích chim.
3. Tôi không thích cá. Mẹ đừng nhìn thấy cá. Tôi không thích cá.
4. Tôi thích khỉ. Hãy xem những con khỉ tiếp theo. Họ thật buồn cười.
5. Let’s not see the cat. Tôi không thích mèo.
6. Hãy đi và xem những con sư tử tiếp theo. Tôi thích sư tử.
Lời giải
Gợi ý:
- It has four legs. It’s tall and yellow. What is it?
- It’s a giraffe.
- I like monkeys and dogs.
Hướng dẫn dịch:
- Nó có bốn chân. Nó cao và màu vàng. Nó là gì?
- Đó là một con hươu cao cổ.
- Tôi thích khỉ và chó.
Lời giải
Học sinh nói về động vật yêu thích của mình.
Lời giải
Gợi ý:
I like elephants. They’re big.
I don’t like giraffe. They’re tall.
Hướng dẫn dịch:
Tôi thích những con voi. Họ lớn.
Tôi không thích hươu cao cổ. Chúng cao.
Lời giải
1. The lion is big.
2. That bird is green.
3. The giraffes are tall.
4. I don’t like monkeys.
Hướng dẫn dịch:
1. Con sư tử lớn.
2. Con chim đó màu xanh lá cây.
3. Những con hươu cao cổ.
4. Tôi không thích khỉ.
