Bài tập Tiếng anh lớp 3 Unit 5 Lession 6. Skills time Phần 2 có đáp án
33 người thi tuần này 4.6 855 lượt thi 4 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 12. Those are our computers - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 12. Those are our computers - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 11. There is a doll on the rug - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 11. There is a doll on the rug - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 10. May I take a photo? - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 10. May I take a photo? - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Bộ 3 đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh lớp 3 năm 2025 có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh lớp 3 năm 2025 có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
|
1. smiley face |
2. sad face |
3. smiley face |
4. sad face |
Nội dung bài nghe:
1. Let’s look at the menu. What do you like? - Well, I like yogurt.
2. I don’t like ice cream.
3. I like bread because I like sandwiches.
4. OK, what else? – Mmm, I don’t like meat.
Hướng dẫn dịch:
1. Hãy nhìn vào menu. Con thích gì? - À, con thích sữa chua.
2. Con không thích ăn kem.
3. Con thích bánh mì vì con thích bánh mì kẹp.
4. OK, còn gì nữa? - Mmm, con không thích thịt.
Lời giải
Gợi ý: Do you like fish? - Yes, I do.
Hướng dẫn dịch: Bạn có thích cá không? – Có, tôi thích.
Lời giải
Gợi ý: I don’t like yogurt.
Hướng dẫn dịch: Tôi không thích sữa chua.
Lời giải
Gợi ý:
Hello. My name’s Mi. I like meat and orange juice, but I don’t like fish.
Hướng dẫn dịch:
Xin chào. Tên tôi là Mi. Tôi thích thịt và nước cam, nhưng tôi không thích cá.
