Bộ 10 Đề thi Hóa học 11 Học kì 2 có đáp án (Đề 8)
28 người thi tuần này 4.6 10.3 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. o-đibrombenzen.
B. nitrobenzen.
C. brombenzen.
D. aminobenzen.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Phương trình hóa học:


Câu 2/30
A. dung dịch KMnO4loãng dư.
B. dung dịch NaOH dư.
C. dung dịch brom dư.
D. dung dịch Na2CO3dư.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Để loại làm sạch etilen (loại bỏ SO2, CO2) có thể dùng dung dịch NaOH dư:
2NaOH + SO2→ Na2SO3+ H2O
2NaOH + CO2→ Na2CO3+ H2O
Câu 3/30
A. 1, 3, 4.
B. 3, 4, 5, 6.
C. 2, 3, 6.
D. 2, 4, 5, 6.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Điều kiện để có đồng phân hình học: Mỗi nguyên tử C ở liên kết đôi liên kết với hai nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử khác nhau.

→ Để có đồng phân hình học: R1≠ R2và R3≠ R4.
→ Các chất có đồng phân hình học là: (2), (3), (6).
Câu 4/30
A. CH2=CHCH2CH3.
B. CH3CH=C(CH3)2.
C. CH2=C(CH3)2.
D. CH3CH=CHCH3.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
X tác dụng với HBr cho một sản phẩm duy nhất → X có mạch cacbon đối xứng.
Công thức cấu tạo của X là: CH3-CH=CH-CH3.
Phương trình hóa học:
CH3-CH=CH-CH3+ HBr CH3-CH2-CHBr-CH3.
Câu 5/30
A. 3, 2, 2, 4, 2, 2.
B. 1, 2, 4, 1, 2, 2.
C. 3, 2, 4, 2, 3, 2.
D. 3, 2, 4, 3, 2, 2.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Phương trình hóa học:
3C3H6+ 2KMnO4+ 4H2O → 3CH3CH(OH)CH2(OH) + 2MnO2+ 2KOH.
Hệ số cân bằng của chất phản ứng và sản phẩm lần lượt là: 3, 2, 4, 3, 2, 2.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Axit axetic (CH3COOH) mang đầy đủ tính chất của một axit thông thường:
+ Làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ.
+ Tác dụng với kim loại đứng trước (H) trong dãy hoạt động hóa học:
2CH3COOH + Mg (CH3COO)2Mg + H2
+ Tác dụng với oxit bazơ, bazơ:
2CH3COOH + Cu(OH)2(CH3COO)2Cu + 2H2O.
+ Tác dụng với muối:
2CH3COOH + Na2CO32CH3COONa + CO2+ H2O.
Axit CH3COOH không tác dụng với Ag (vì Ag đứng sau H trong dãy hoạt động hóa học).
Câu 7/30
A. 40 g.
B. 35 g.
C. 15 g.
D. 20 g.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Ankan + O2CO2+ H2O
\[{n_{{H_2}O}}\] = 0,35 (mol).
\[{n_{ankan}} = {n_{{H_2}O}} - {n_{C{O_2}}}\] 0,15 = 0,35 - \[{n_{C{O_2}}}\] \[{n_{C{O_2}}}\]= 0,2 (mol).
CO2+ Ca(OH)2CaCO3+ H2O
\[{n_{ \downarrow CaC{O_3}}} = {n_{C{O_2}}}\]= 0,2 (mol)
\[{m_{ \downarrow CaC{O_3}}}\]= 0,2×100 = 20 (gam).
Câu 8/30
A. 2-metylpropen.
B. but-1-en.
C. 2,3-đimetylbut-2-en.
D. but-2-en.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Gọi công thức phân tử của anken A là CnH2n(n ≥ 2).
nA= \[{n_{B{r_2}}}\]= 0,05 (mol) MA= \[\frac{{2,8}}{{0,05}}\] = 14n n = 4.
Công thức phân tử của anken A là C4H8.
Hiđrat hóa A chỉ thu được một ancol duy nhất.
Công thức cấu tạo của A là: CH3-CH=CH-CH3(but-2-en).
Câu 9/30
A. CH3CH2CH2OH.
B. C2H5OH.
C. CH3CH2CH2CH2OH.
D. CH3CH(CH3)OH.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. CH3COOH và C2H5COOH.
B. CH3COOH và HOOCCH2COOH.
C. HCOOH và C2H5COOH.
D. HCOOH và HOOCCOOH.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. (C2H5)2O.
B. (CH3)2O.
C. C2H6.
D. C2H4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. 37,1%.
B. 38,1%.
C. 76,2%.
D. 39,5%.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. CH3CHBrCH=CH2.
B. CH3CH=CBrCH3.
C. CH2BrCH2CH=CH2.
D. CH3CH=CHCH2Br.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. Nước brom, Cu(OH)2, Na.
B. Dung dịch AgNO3, quỳ tím.
C. KMnO4, nước brom, K.
D. NaOH, quỳ tím, Na.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. ancol bậc 1 và ancol bậc 2.
B. ancol bậc 2.
C. ancol bậc 3.
D. ancol bậc 1.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. Buta-1,3-đien
B. Buta-1,4-đien
C. Penta-1,3-đien
D. Iso pren.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. Ankin.
B. Aren.
C. Ankan.
D. Anken.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. C2H2và C3H4.
B. C4H6và C5H8.
C. CH4và C2H6.
D. C3H4và C4H6.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. 4.
B. 2.
C. 1.
D. 3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. 6,0 kg.
B. 4,5 kg.
C. 5,4 kg.
D. 5,0 kg.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.