Bộ 10 Đề thi Hóa học 11 Học kì 2 có đáp án (Đề 8)
24 người thi tuần này 4.6 11.4 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Ôn tập chương 6 lớp 11 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Carboxylic acid lớp 11 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Hợp chất carbonyl lớp 11 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Ôn tập chương 5 lớp 11 (có đáp án - phần 2)
Bài tập về phản ứng tách nước tạo alkne của alcohol lớp 11 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. o-đibrombenzen.
B. nitrobenzen.
C. brombenzen.
D. aminobenzen.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Phương trình hóa học:


Câu 2/30
A. dung dịch KMnO4loãng dư.
B. dung dịch NaOH dư.
C. dung dịch brom dư.
D. dung dịch Na2CO3dư.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Để loại làm sạch etilen (loại bỏ SO2, CO2) có thể dùng dung dịch NaOH dư:
2NaOH + SO2→ Na2SO3+ H2O
2NaOH + CO2→ Na2CO3+ H2O
Câu 3/30
A. 1, 3, 4.
B. 3, 4, 5, 6.
C. 2, 3, 6.
D. 2, 4, 5, 6.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Điều kiện để có đồng phân hình học: Mỗi nguyên tử C ở liên kết đôi liên kết với hai nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử khác nhau.

→ Để có đồng phân hình học: R1≠ R2và R3≠ R4.
→ Các chất có đồng phân hình học là: (2), (3), (6).
Câu 4/30
A. CH2=CHCH2CH3.
B. CH3CH=C(CH3)2.
C. CH2=C(CH3)2.
D. CH3CH=CHCH3.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: D
X tác dụng với HBr cho một sản phẩm duy nhất → X có mạch cacbon đối xứng.
Công thức cấu tạo của X là: CH3-CH=CH-CH3.
Phương trình hóa học:
CH3-CH=CH-CH3+ HBr CH3-CH2-CHBr-CH3.
Câu 5/30
A. 3, 2, 2, 4, 2, 2.
B. 1, 2, 4, 1, 2, 2.
C. 3, 2, 4, 2, 3, 2.
D. 3, 2, 4, 3, 2, 2.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Phương trình hóa học:
3C3H6+ 2KMnO4+ 4H2O → 3CH3CH(OH)CH2(OH) + 2MnO2+ 2KOH.
Hệ số cân bằng của chất phản ứng và sản phẩm lần lượt là: 3, 2, 4, 3, 2, 2.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Axit axetic (CH3COOH) mang đầy đủ tính chất của một axit thông thường:
+ Làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ.
+ Tác dụng với kim loại đứng trước (H) trong dãy hoạt động hóa học:
2CH3COOH + Mg (CH3COO)2Mg + H2
+ Tác dụng với oxit bazơ, bazơ:
2CH3COOH + Cu(OH)2(CH3COO)2Cu + 2H2O.
+ Tác dụng với muối:
2CH3COOH + Na2CO32CH3COONa + CO2+ H2O.
Axit CH3COOH không tác dụng với Ag (vì Ag đứng sau H trong dãy hoạt động hóa học).
Câu 7/30
A. 40 g.
B. 35 g.
C. 15 g.
D. 20 g.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Ankan + O2CO2+ H2O
\[{n_{{H_2}O}}\] = 0,35 (mol).
\[{n_{ankan}} = {n_{{H_2}O}} - {n_{C{O_2}}}\] 0,15 = 0,35 - \[{n_{C{O_2}}}\] \[{n_{C{O_2}}}\]= 0,2 (mol).
CO2+ Ca(OH)2CaCO3+ H2O
\[{n_{ \downarrow CaC{O_3}}} = {n_{C{O_2}}}\]= 0,2 (mol)
\[{m_{ \downarrow CaC{O_3}}}\]= 0,2×100 = 20 (gam).
Câu 8/30
A. 2-metylpropen.
B. but-1-en.
C. 2,3-đimetylbut-2-en.
D. but-2-en.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Gọi công thức phân tử của anken A là CnH2n(n ≥ 2).
nA= \[{n_{B{r_2}}}\]= 0,05 (mol) MA= \[\frac{{2,8}}{{0,05}}\] = 14n n = 4.
Công thức phân tử của anken A là C4H8.
Hiđrat hóa A chỉ thu được một ancol duy nhất.
Công thức cấu tạo của A là: CH3-CH=CH-CH3(but-2-en).
Câu 9/30
A. CH3CH2CH2OH.
B. C2H5OH.
C. CH3CH2CH2CH2OH.
D. CH3CH(CH3)OH.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. CH3COOH và C2H5COOH.
B. CH3COOH và HOOCCH2COOH.
C. HCOOH và C2H5COOH.
D. HCOOH và HOOCCOOH.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. (C2H5)2O.
B. (CH3)2O.
C. C2H6.
D. C2H4.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. 37,1%.
B. 38,1%.
C. 76,2%.
D. 39,5%.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. CH3CHBrCH=CH2.
B. CH3CH=CBrCH3.
C. CH2BrCH2CH=CH2.
D. CH3CH=CHCH2Br.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. Nước brom, Cu(OH)2, Na.
B. Dung dịch AgNO3, quỳ tím.
C. KMnO4, nước brom, K.
D. NaOH, quỳ tím, Na.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. ancol bậc 1 và ancol bậc 2.
B. ancol bậc 2.
C. ancol bậc 3.
D. ancol bậc 1.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. Buta-1,3-đien
B. Buta-1,4-đien
C. Penta-1,3-đien
D. Iso pren.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. Ankin.
B. Aren.
C. Ankan.
D. Anken.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. C2H2và C3H4.
B. C4H6và C5H8.
C. CH4và C2H6.
D. C3H4và C4H6.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. 4.
B. 2.
C. 1.
D. 3.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. 6,0 kg.
B. 4,5 kg.
C. 5,4 kg.
D. 5,0 kg.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.