Bài tập Xác định biên độ, pha, li độ dựa vào phương trình lớp 11 (có lời giải)
193 người thi tuần này 4.6 3.9 K lượt thi 30 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Bài toán thời gian – quãng đường (Tìm quãng đường dựa vào khoảng thời gian đã cho) lớp 11 (có lời giải)
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 11 năm 2025-2026 THPT Xuyên Mộc (TP.HCM) có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 11 năm 2025-2026 Sở Bắc Ninh (có đáp án)
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 11 năm 2024-2025 Sở Bắc Ninh (có đáp án)
Đề thi cuối kì 2 Vật lí 11 năm 2024-2025 THPT Kẻ Sặt (Hải Dương) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Vật lí 11 năm 2025-2026 THPT Ngô Gia Tự (Đắk Lắk) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Vật lí 11 năm 2025-2026 THPT Hùng Vương (Đà Nẵng) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Vật lí 11 năm 2024-2025 THPT Gio Linh (Quảng Trị) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. 5 cm.
B. -5 cm.
C. 10 cm.
D. -10 cm.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Biên độ dao động:
Câu 2/30
6 cm.
12 cm.
3 cm.
9 cm.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Quãng đường chất điểm đi được trong 1 chu kì:
Quỹ đạo dao động:
Câu 3/30
A. 5 cm.
B. – 5 cm.
C. 2,5 cm.
D. -2,5 cm.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Pha dao động bằng π thì li độ
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Tại thời điểm thì li độ của chất điểm bằng
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Li độ của chất điểm khi pha dao động bằng là
Câu 6/30
A. biên độ .
B. biên độ .
C. pha ban đầu t.
D. độ dài quỹ đạo 4R.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Hình chiếu của trên đường kính biến thiên điều hoà có biên độ .
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Pha ban đầu là .
Câu 8/30
2 cm.
6 cm.
3 cm.
12 cm.
Lời giải
Đáp án đúng là B
Nhìn vào phương trình, dao động của chất điểm có biên độ là 6 cm.
Câu 9/30
20 rad/s.
10 rad/s.
5 rad/s.
15 rad/s.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
π.
0,5π.
0,25π.
1,5π
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
a. Biên độ dao động của vật là \(A = 5\) cm.
b. Tần số góc của dao động là \(\omega = 2\pi \) rad/s.
c. Pha ban đầu của dao động theo phương trình chuẩn dạng cosin là \(\varphi = \frac{\pi }{3}\) rad.
d. Tại thời điểm \(t = 0,5\) s, pha của dao động là \(\frac{{4\pi }}{3}\) rad.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
a. Biên độ của chất điểm là \(A = 4\) cm.
b. Pha ban đầu của dao động theo hàm cosin chuẩn là \(\varphi = - \frac{{2\pi }}{3}\) rad.
c. Tần số góc của dao động là \(\omega = 5\pi \) rad/s.
d. Pha của dao động tại thời điểm \(t = 0,2\) s là \(\frac{{5\pi }}{6}\) rad.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
a. Biên độ dao động của vật là \(A = 6\) cm.
b. Pha ban đầu của dao động là \(\varphi = \frac{\pi }{4}\) rad.
c. Pha dao động tại thời điểm \(t = 0,1\) s là \(\frac{{5\pi }}{4}\) rad.
d. Tại \(t = 0\) s, li độ của vật là \(x = 3\sqrt 2 \) cm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
a. Biên độ dao động của vật là \(A = 2\) cm.
b. Tần số góc của dao động là \(\omega = 4\pi \) rad/s.
c. Pha ban đầu chuẩn theo hàm cosin là \(\varphi = \frac{{5\pi }}{6}\) rad.
d. Pha dao động tại thời điểm \(t = 0,25\) s là \(\frac{{4\pi }}{3}\) rad.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
a. Biên độ dao động là \(A = 8\) cm.
b. Pha ban đầu của dao động là \(\varphi = - \frac{\pi }{2}\) rad.
c. Pha của dao động tại thời điểm \(t = 1\) s là \(\frac{\pi }{2}\) rad.
d. Tại thời điểm \(t = 0\) s, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
a. Biên độ dao động của vật là \(A = 3\) cm.
b. Tần số góc của dao động là \(\omega = 2\pi \) rad/s.
c. Pha ban đầu của dao động là \(\varphi = 0\) rad.
d. Pha dao động tại thời điểm \(t = 0,5\) s là \(\pi \) rad.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
a. Biên độ dao động của chất điểm là \(A = 10\) cm.
b. Pha ban đầu của dao động theo dạng cosin chuẩn là \(\varphi = \pi \) rad.
c. Tần số góc của dao động là \(\omega = 5\pi \) rad/s.
d. Pha của dao động tại thời điểm \(t = 0,1\) s là \(\frac{{3\pi }}{2}\) rad.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
a. Biên độ dao động là \(A = 2\) cm.
b. Pha ban đầu theo hàm cosin chuẩn là \(\varphi = - \frac{\pi }{4}\) rad.
c. Tần số góc là \(\omega = 10\pi \) rad/s.
d. Pha dao động tại thời điểm \(t = 0,05\) s theo chuẩn cosin là \(\frac{\pi }{4}\) rad.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
a. Biên độ dao động là \(A = 5\) cm.
b. Tần số góc là \(\omega = 4\pi \) rad/s.
c. Pha ban đầu của dao động là \(\varphi = - \frac{\pi }{3}\) rad.
d. Pha của dao động tại thời điểm \(t = 0,25\) s là \(\frac{{2\pi }}{3}\) rad.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
a. Biên độ dao động là \(A = 4\) cm.
b. Pha ban đầu theo hàm cosin chuẩn là \(\varphi = \frac{\pi }{2}\) rad.
c. Tần số góc của dao động là \(\omega = 2\pi \) rad/s.
d. Pha của dao động tại thời điểm \(t = 0,75\) s theo chuẩn cosin là \(2\pi \) rad.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.