Bài 1: Bảng phân bố tần số và tần suất
32 người thi tuần này 4.6 6.8 K lượt thi 5 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Bài tập cuối chương IX lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Bài tập cuối chương IX lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
| Lớp tiền lãi của mỗi ngày (nghìn đồng) | Tần số | Tần suất (%) |
| [29,5; 40,5) | 3 | 10 |
| [40,5; 51,5) | 5 | 16,7 |
| [51,5; 62,5) | 7 | 23,3 |
| [62,5; 73,5) | 6 | 20 |
| [73,5; 84,5) | 5 | 16,7 |
| [84,5; 95,5] | 4 | 13,3 |
| Cộng | 30 | 100 (%) |
Lời giải
a) Bảng phân bố tần số:
| Tuổi thọ | Tần số |
| 1150 | 3 |
| 1160 | 6 |
| 1170 | 12 |
| 1180 | 6 |
| 1190 | 3 |
| Cộng | 30 |
Bảng phân bố tần suất:
| Tuổi thọ | Tần suất |
| 1150 | 10% |
| 1160 | 20% |
| 1170 | 40% |
| 1180 | 20% |
| 1190 | 10% |
| Cộng | 100% |
b) Nhận xét: phần lớn các bóng đèn có tuổi thọ từ 1160 đến 1180 giờ.
Lời giải
a) Bảng phân bố tần suất ghép lớp:
| Lớp của chiều dài (cm) | Tần suất |
|---|---|
| [10; 20) | 13,3 |
| [20; 30) | 30,0 |
| [30; 40) | 40,0 |
| [40; 50) | 16,7 |
| Cộng | 100 (%) |
b) Tỉ lệ lá có chiều dài dưới 30 cm là:
13,3 + 30 = 43,3 %
Tỉ lệ lá có chiều dài từ 30 cm đến 50 cm là:
40 + 16,7 = 56,7 %
Lời giải
ảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp
| Lớp của khối lượng | Tần số | Tần suất |
|---|---|---|
| [70; 80) | 3 | 10% |
| [80; 90) | 6 | 20% |
| [90; 100) | 12 | 40% |
| [100; 110) | 6 | 20% |
| [110; 120) | 3 | 10% |
| Cộng | 30 | 100% |
Lời giải
a) Bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp:
| Lớp | Tần số | Tần suất |
|---|---|---|
| [6,5; 7,0) | 2 | 5,7% |
| [7,0; 7,5) | 4 | 11,5% |
| [7,5; 8,0) | 9 | 25,7% |
| [8,0; 8,5) | 11 | 31,4% |
| [8,5; 9,0) | 6 | 17,1% |
| [9,0; 9,5] | 3 | 8,6% |
| Cộng | 35 | 100% |
b) Nhận xét:
- Cây bạch đàn có chiều cao từ 7,0 m đến gần 8,5 m chiếm tỉ lệ chủ yếu.
- Các cây bạch đàn cao từ 6,5 m đến gần 7,0 m hoặc cao từ 9,0 m đến 9,5 m chiếm tỉ lệ rất ít.