Bài 1: Bảng phân bố tần số và tần suất
37 người thi tuần này 4.6 6.5 K lượt thi 5 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề kiểm tra Đường tròn trong mặt phẳng toạ độ (có lời giải) -Đề 3
Đề kiểm tra Đường tròn trong mặt phẳng toạ độ (có lời giải) -Đề 2
Đề kiểm tra Đường tròn trong mặt phẳng toạ độ (có lời giải) - Đề 1
Đề kiểm tra Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng.góc và khoảng cách (có lời giải) - Đề 3
Đề kiểm tra Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng.góc và khoảng cách (có lời giải) - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
| Lớp tiền lãi của mỗi ngày (nghìn đồng) | Tần số | Tần suất (%) |
| [29,5; 40,5) | 3 | 10 |
| [40,5; 51,5) | 5 | 16,7 |
| [51,5; 62,5) | 7 | 23,3 |
| [62,5; 73,5) | 6 | 20 |
| [73,5; 84,5) | 5 | 16,7 |
| [84,5; 95,5] | 4 | 13,3 |
| Cộng | 30 | 100 (%) |
Lời giải
a) Bảng phân bố tần số:
| Tuổi thọ | Tần số |
| 1150 | 3 |
| 1160 | 6 |
| 1170 | 12 |
| 1180 | 6 |
| 1190 | 3 |
| Cộng | 30 |
Bảng phân bố tần suất:
| Tuổi thọ | Tần suất |
| 1150 | 10% |
| 1160 | 20% |
| 1170 | 40% |
| 1180 | 20% |
| 1190 | 10% |
| Cộng | 100% |
b) Nhận xét: phần lớn các bóng đèn có tuổi thọ từ 1160 đến 1180 giờ.
Lời giải
a) Bảng phân bố tần suất ghép lớp:
| Lớp của chiều dài (cm) | Tần suất |
|---|---|
| [10; 20) | 13,3 |
| [20; 30) | 30,0 |
| [30; 40) | 40,0 |
| [40; 50) | 16,7 |
| Cộng | 100 (%) |
b) Tỉ lệ lá có chiều dài dưới 30 cm là:
13,3 + 30 = 43,3 %
Tỉ lệ lá có chiều dài từ 30 cm đến 50 cm là:
40 + 16,7 = 56,7 %
Lời giải
ảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp
| Lớp của khối lượng | Tần số | Tần suất |
|---|---|---|
| [70; 80) | 3 | 10% |
| [80; 90) | 6 | 20% |
| [90; 100) | 12 | 40% |
| [100; 110) | 6 | 20% |
| [110; 120) | 3 | 10% |
| Cộng | 30 | 100% |
Lời giải
a) Bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp:
| Lớp | Tần số | Tần suất |
|---|---|---|
| [6,5; 7,0) | 2 | 5,7% |
| [7,0; 7,5) | 4 | 11,5% |
| [7,5; 8,0) | 9 | 25,7% |
| [8,0; 8,5) | 11 | 31,4% |
| [8,5; 9,0) | 6 | 17,1% |
| [9,0; 9,5] | 3 | 8,6% |
| Cộng | 35 | 100% |
b) Nhận xét:
- Cây bạch đàn có chiều cao từ 7,0 m đến gần 8,5 m chiếm tỉ lệ chủ yếu.
- Các cây bạch đàn cao từ 6,5 m đến gần 7,0 m hoặc cao từ 9,0 m đến 9,5 m chiếm tỉ lệ rất ít.