Bài 1: Bảng phân bố tần số và tần suất
39 người thi tuần này 4.6 6.4 K lượt thi 5 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề kiểm tra Toán 10 Chân trời sáng tạo Chương 10 có đáp án (Đề 2)
Đề kiểm tra Toán 10 Chân trời sáng tạo Chương 10 có đáp án (Đề 1)
Bài tập ôn tập Toán 10 Chân trời sáng tạo Chương 10 có đáp án
Đề kiểm tra Toán 10 Chân trời sáng tạo Chương 9 có đáp án (Đề 2)
Đề kiểm tra Toán 10 Chân trời sáng tạo Chương 9 có đáp án (Đề 1)
Bài tập ôn tập Toán 10 Chân trời sáng tạo Chương 9 có đáp án
Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 06
Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 05
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
| Lớp tiền lãi của mỗi ngày (nghìn đồng) | Tần số | Tần suất (%) |
| [29,5; 40,5) | 3 | 10 |
| [40,5; 51,5) | 5 | 16,7 |
| [51,5; 62,5) | 7 | 23,3 |
| [62,5; 73,5) | 6 | 20 |
| [73,5; 84,5) | 5 | 16,7 |
| [84,5; 95,5] | 4 | 13,3 |
| Cộng | 30 | 100 (%) |
Lời giải
a) Bảng phân bố tần số:
| Tuổi thọ | Tần số |
| 1150 | 3 |
| 1160 | 6 |
| 1170 | 12 |
| 1180 | 6 |
| 1190 | 3 |
| Cộng | 30 |
Bảng phân bố tần suất:
| Tuổi thọ | Tần suất |
| 1150 | 10% |
| 1160 | 20% |
| 1170 | 40% |
| 1180 | 20% |
| 1190 | 10% |
| Cộng | 100% |
b) Nhận xét: phần lớn các bóng đèn có tuổi thọ từ 1160 đến 1180 giờ.
Lời giải
a) Bảng phân bố tần suất ghép lớp:
| Lớp của chiều dài (cm) | Tần suất |
|---|---|
| [10; 20) | 13,3 |
| [20; 30) | 30,0 |
| [30; 40) | 40,0 |
| [40; 50) | 16,7 |
| Cộng | 100 (%) |
b) Tỉ lệ lá có chiều dài dưới 30 cm là:
13,3 + 30 = 43,3 %
Tỉ lệ lá có chiều dài từ 30 cm đến 50 cm là:
40 + 16,7 = 56,7 %
Lời giải
ảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp
| Lớp của khối lượng | Tần số | Tần suất |
|---|---|---|
| [70; 80) | 3 | 10% |
| [80; 90) | 6 | 20% |
| [90; 100) | 12 | 40% |
| [100; 110) | 6 | 20% |
| [110; 120) | 3 | 10% |
| Cộng | 30 | 100% |
Lời giải
a) Bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp:
| Lớp | Tần số | Tần suất |
|---|---|---|
| [6,5; 7,0) | 2 | 5,7% |
| [7,0; 7,5) | 4 | 11,5% |
| [7,5; 8,0) | 9 | 25,7% |
| [8,0; 8,5) | 11 | 31,4% |
| [8,5; 9,0) | 6 | 17,1% |
| [9,0; 9,5] | 3 | 8,6% |
| Cộng | 35 | 100% |
b) Nhận xét:
- Cây bạch đàn có chiều cao từ 7,0 m đến gần 8,5 m chiếm tỉ lệ chủ yếu.
- Các cây bạch đàn cao từ 6,5 m đến gần 7,0 m hoặc cao từ 9,0 m đến 9,5 m chiếm tỉ lệ rất ít.