Trắc nghiệm ôn tập Cuối học kì 1 Vật Lí 12 Cánh diều (có đúng sai, trả lời ngắn) có đáp án - Bài 6. Phương trình trạng thái khí lí tưởng
20 người thi tuần này 4.6 1.2 K lượt thi 15 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
10000 câu trắc nghiệm tổng hợp Vật lí 2025 có đáp án - Phần 8
10000 câu trắc nghiệm tổng hợp Vật lí 2025 có đáp án - Phần 7
10000 câu trắc nghiệm tổng hợp Vật lí 2025 có đáp án - Phần 6
10000 câu trắc nghiệm tổng hợp Vật lí 2025 có đáp án - Phần 5
Bài tập Tính tuổi của thiên thể, mẫu cổ vật lớp 12 (có lời giải)
Bài tập Số hạt còn lại và số hạt đã bị phân rã lớp 12 (có lời giải)
Bài tập Khối lượng còn lại và khối lượng đã bị phân rã lớp 12 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/15
A. Áp suất, thể tích, khối lượng.
B. Áp suất, nhiệt độ, thể tích.
C. Thể tích, trọng lượng, áp suất.
Lời giải
Câu 2/15
A. nhiệt độ được giữ không đổi.
B. áp suất được giữ không đổi.
C. thể tích được giữ không đổi.
Lời giải
Câu 3/15
A. 2,5 lần.
B. 2 lần.
C. 1,5 lần.
Lời giải
Câu 4/15
A. 2,416 lít.
B. 2,384 lít.
C. 2,4 lít.
Lời giải
Áp dụng định luật Boyle ta có: \[{p_1}{V_1} = {p_2}{V_2} \Rightarrow {V_2} = \frac{{{p_1}{V_1}}}{{{p_2}}} = \frac{{{{101,7.10}^3}.2,4}}{{{{101,01.10}^3}}} = 2,416\] lít.
Chọn A
Câu 5/15
A. Đường thẳng song song với trục hoành.
B. Đường thẳng song song với trục tung.
C. Đường hyperbol.
Lời giải
Câu 6/15
A. tăng từ V lên 6,0 V.
B. tăng từ V lên 3,6 V.
C. tăng từ V lên 1,2 V.
Lời giải
Câu 7/15
A. 12,5 lít.
B. 15,0 lít.
C. 28,3 lít.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/15
A. Nung nóng đẳng tích sau đó dãn đẳng áp.
B. Nung nóng đẳng tích sau đó nén đẳng áp.
C. Nung nóng đẳng áp sau đó dãn đẳng nhiệt.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/15
A. \({{\rm{p}}_2} = 5,2 \cdot {10^4}\;{\rm{Pa}}.\)
B. \({{\rm{p}}_2} = {6.10^5}\;{\rm{Pa}}.\)
C. \({{\rm{p}}_2} = 5,2 \cdot {10^5}\;{\rm{Pa}}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 9/15 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

