Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 4 năm 2025-2026 Trường TH&THCS Quang Trung (Hưng Yên) có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 4 năm 2025-2026 Trường TH Vĩnh Bảo (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Toán lớp 4 năm 2025-2026 Trường TH Đồng Hòa (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Toán lớp 4 năm 2025-2026 Trường TH Đồng Hòa (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 4 năm 2025-2026 xã Bình Nguyên có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 4 năm 2025-2026 Trường TH Vĩnh Bảo (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 4 năm 2025-2026 Trường TH Tây Hưng (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 4 năm 2025-2026 Trường TH Nguyễn Văn Trỗi (Hải Phòng) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/15
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung là: 12
A. Giữ nguyên \(\frac{7}{{12}}\)
B. \(\frac{5}{6} = \frac{{5 \times 2}}{{6 \times 2}} = \frac{{10}}{{12}}\)
C. \(\frac{1}{2} = \frac{{1 \times 6}}{{2 \times 6}} = \frac{6}{{12}}\)
D. \[\frac{5}{3} = \frac{{5 \times 4}}{{3 \times 4}} = \frac{{20}}{{12}}\]
So sánh các phân số: \[\frac{6}{{12}} < \frac{7}{{12}} < \frac{{10}}{{12}} < \frac{{20}}{{12}}\]
Vậy: Phân số lớn nhất là: \(\frac{5}{3}\)
Câu 2/15
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung là 16
A. \[\frac{1}{2} = \frac{{1 \times 8}}{{2 \times 8}} = \frac{8}{{16}}\]
B. \[\frac{3}{4} = \frac{{3 \times 4}}{{4 \times 4}} = \frac{{12}}{{16}}\]
C. \[\frac{7}{8} = \frac{{7 \times 2}}{{8 \times 2}} = \frac{{14}}{{16}}\]
D. Giữ nguyên \(\frac{3}{{16}}\)
So sánh các phân số: \[\frac{3}{{16}} < \frac{8}{{16}} < \frac{{12}}{{16}} < \frac{{14}}{{16}}\]
Vậy: Phân số bé nhất là: \[\frac{3}{{16}}\]
Câu 3/15
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung là: 12
\[\frac{5}{6} = \frac{{5 \times 2}}{{6 \times 2}} = \frac{{10}}{{12}}\]
A. Giữ nguyên phân số \[\frac{{11}}{{12}} > \frac{{10}}{{12}}\]
B. \[\frac{1}{2} = \frac{{1 \times 6}}{{2 \times 6}} = \frac{6}{{12}} < \frac{{10}}{{12}}\]
C. \[\frac{4}{3} = \frac{{4 \times 4}}{{3 \times 4}} = \frac{{16}}{{12}} > \frac{{10}}{{12}}\]
D. \[\frac{5}{4} = \frac{{5 \times 3}}{{4 \times 3}} = \frac{{15}}{{12}} > \frac{{10}}{{12}}\]
Vậy: Phân số bé hơn phân số \(\frac{5}{6}\) là: \[\frac{1}{2}\]
Câu 4/15
Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Trong các phân số dưới đây, phân số lớn hơn phân số \(\frac{3}{4}\) là:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung là: 24
\[\frac{3}{4} = \frac{{3 \times 6}}{{4 \times 6}} = \frac{{18}}{{24}}\]
A. \[\frac{5}{6} = \frac{{5 \times 4}}{{6 \times 4}} = \frac{{20}}{{24}} > \frac{{18}}{{24}}\]
B. Giữ nguyên \[\frac{{13}}{{24}} < \frac{{18}}{{24}}\]
C. \[\frac{3}{8} = \frac{{3 \times 3}}{{8 \times 3}} = \frac{9}{{24}} < \frac{{18}}{{24}}\]
D. \[\frac{2}{3} = \frac{{2 \times 8}}{{3 \times 8}} = \frac{{16}}{{24}} < \frac{{18}}{{24}}\]
Vậy: Phân số lớn hơn phân số \(\frac{3}{4}\) là: \[\frac{5}{6}\]
Câu 5/15
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
· Hai phân số có cùng tử số, phân số nào có mẫu số bé hơn thì phân số đó lớn hơn
So sánh mẫu số của các phân số có cùng tử số: 8 < 11 < 13 < 23
Do đó: \[\frac{{15}}{8} > \frac{{15}}{{11}} > \frac{{15}}{{13}} > \frac{{15}}{{23}}\]
Vậy: Phân số bé nhất là: \[\frac{{15}}{{23}}\]
Câu 6/15
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
· Hai phân số có cùng tử số, phân số nào có mẫu số bé hơn thì phân số đó lớn hơn
So sánh mẫu số của các phân số có cùng tử số: 2 < 3 < 11 < 16
Do đó: \[\frac{7}{2} > \frac{7}{3} > \frac{7}{{11}} > \frac{7}{{16}}\]
Vậy: Phân số lớn nhất là: \[\frac{7}{2}\]
Câu 7/15
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/15
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/15
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/15
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 9/15 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.


