125 câu trắc nghiệm Oxi - Lưu huỳnh cơ bản (P2)
16 người thi tuần này 5.0 32 K lượt thi 25 câu hỏi 25 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm lí thuyết Nguyên tố nhóm VIIA (Nhóm Halogen) lớp 10 (có đáp án)
Trắc nghiệm lí thuyết Tốc độ phản ứng hóa học lớp 10 (có đáp án)
Trắc nghiệm lí thuyết Năng lượng hóa học lớp 10 (có đáp án)
Trắc nghiệm lí thuyết Phản ứng oxi hóa - khử lớp 10 (có đáp án)
Trắc nghiệm lí thuyết Liên kết hóa học lớp 10 (có đáp án)
Bài tập về sự biến đổi tính chất của đơn chất, hợp chất trong một chu kì, một nhóm lớp 10 (có lời giải)
Trắc nghiệm lí thuyết Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học lớp 10 (có đáp án)
Trắc nghiệm Lý thuyết Cấu tạo nguyên tử lớp 10 (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án A
Câu 2/25
A. 8,8 gam
B. 17,6 gam
C. 4,4 gam
D. 35,2 gam
Lời giải
Đáp án B
nFe= 0,2 (mol)
Fe + S →FeS
0,2 0,2 (mol)
mFeS = 0,2 ( 56 + 32) = 17,6 (g)
Lời giải
Đáp án B
Câu 4/25
A. F2; S; SO2
B. S; SO2 ; Cl2
C. O3; H2S; SO2
D. H2SO4 loãng; S; Cl2
Lời giải
Đáp án B
Câu 5/25
A. SO2
B. H2S
C. H2SO3
D.
Lời giải
Đáp án A.
S + 2H2SO4 → 3SO2 + 2H2O
Câu 6/25
A. Rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước
B. Rót từ từ nước vào dung dịch axit đặc
C. Rót nhanh dung dịch axit đặc vào nước
D. Rót thật nhanh nước vào dung dịch axit đặc
Lời giải
Đáp án A
Câu 7/25
A. 4,48 lít
B. 2,24 lít
C. 6,72 lít
D. 8,96 lít
Lời giải
Đáp án A
Câu 8/25
A. 200ml
B. 0,2 ml
C. 0,1 ml
D. 100 ml
Lời giải
Đáp án D
Câu 9/25
A. 34,3 g
B. 43,3 g
C. 33,4 g
D. 33,8 g
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
A. cách 1
B. cách 2
C. cách 3
D. cách 1 và 2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
A. Cu, Na
B. Ag, Zn
C. Mg, Al
D. Au, Pt
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
A. Fe2(SO4)3 và H2
B. FeSO4 và H2
C. FeSO4 và SO2
D. Fe2(SO4)3 và SO2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
A. 2,24 lít
B. 3,36 lít
C. 4,48 lít
D. 6,72 lít
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
A.6,72 lít
B. 10,08 lít
C. 2,24 lít
D. 3,36 lít
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
A. Fe3O4, BaCl2, Ag, Al, Cu(OH)2
B. Fe(OH)2, Na2CO3, Fe, CuO, NH3
C. CaCO3, Cu, Al(OH)3, MgO, Zn
D. Zn(OH)2, CaCO3, CuS, Al, Fe2O3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
A. H2SO4 loãng + Cu
B. H2SO4 loãng + S
C. H2SO4 đặc, nguội + Al
D. H2SO4 đặc + Na2CO3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
A. Zn, Al
B. Na, Mg
C. Cu, Hg
D. Mg, Fe
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
A. Na2SO3 và NaOH dư
B. Na2SO3
C. NaHSO3
D. NaHSO3 và Na2SO3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
