15 câu trắc nghiệm Toán lớp 4 So sánh phân số khác mẫu số (có đáp án)
61 người thi tuần này 4.6 409 lượt thi 15 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung là: 12
A. Giữ nguyên \(\frac{7}{{12}}\)
B. \(\frac{5}{6} = \frac{{5 \times 2}}{{6 \times 2}} = \frac{{10}}{{12}}\)
C. \(\frac{1}{2} = \frac{{1 \times 6}}{{2 \times 6}} = \frac{6}{{12}}\)
D. \[\frac{5}{3} = \frac{{5 \times 4}}{{3 \times 4}} = \frac{{20}}{{12}}\]
So sánh các phân số: \[\frac{6}{{12}} < \frac{7}{{12}} < \frac{{10}}{{12}} < \frac{{20}}{{12}}\]
Vậy: Phân số lớn nhất là: \(\frac{5}{3}\)
Câu 2
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung là 16
A. \[\frac{1}{2} = \frac{{1 \times 8}}{{2 \times 8}} = \frac{8}{{16}}\]
B. \[\frac{3}{4} = \frac{{3 \times 4}}{{4 \times 4}} = \frac{{12}}{{16}}\]
C. \[\frac{7}{8} = \frac{{7 \times 2}}{{8 \times 2}} = \frac{{14}}{{16}}\]
D. Giữ nguyên \(\frac{3}{{16}}\)
So sánh các phân số: \[\frac{3}{{16}} < \frac{8}{{16}} < \frac{{12}}{{16}} < \frac{{14}}{{16}}\]
Vậy: Phân số bé nhất là: \[\frac{3}{{16}}\]
Câu 3
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung là: 12
\[\frac{5}{6} = \frac{{5 \times 2}}{{6 \times 2}} = \frac{{10}}{{12}}\]
A. Giữ nguyên phân số \[\frac{{11}}{{12}} > \frac{{10}}{{12}}\]
B. \[\frac{1}{2} = \frac{{1 \times 6}}{{2 \times 6}} = \frac{6}{{12}} < \frac{{10}}{{12}}\]
C. \[\frac{4}{3} = \frac{{4 \times 4}}{{3 \times 4}} = \frac{{16}}{{12}} > \frac{{10}}{{12}}\]
D. \[\frac{5}{4} = \frac{{5 \times 3}}{{4 \times 3}} = \frac{{15}}{{12}} > \frac{{10}}{{12}}\]
Vậy: Phân số bé hơn phân số \(\frac{5}{6}\) là: \[\frac{1}{2}\]
Câu 4
Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Trong các phân số dưới đây, phân số lớn hơn phân số \(\frac{3}{4}\) là:
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung là: 24
\[\frac{3}{4} = \frac{{3 \times 6}}{{4 \times 6}} = \frac{{18}}{{24}}\]
A. \[\frac{5}{6} = \frac{{5 \times 4}}{{6 \times 4}} = \frac{{20}}{{24}} > \frac{{18}}{{24}}\]
B. Giữ nguyên \[\frac{{13}}{{24}} < \frac{{18}}{{24}}\]
C. \[\frac{3}{8} = \frac{{3 \times 3}}{{8 \times 3}} = \frac{9}{{24}} < \frac{{18}}{{24}}\]
D. \[\frac{2}{3} = \frac{{2 \times 8}}{{3 \times 8}} = \frac{{16}}{{24}} < \frac{{18}}{{24}}\]
Vậy: Phân số lớn hơn phân số \(\frac{3}{4}\) là: \[\frac{5}{6}\]
Câu 5
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
· Hai phân số có cùng tử số, phân số nào có mẫu số bé hơn thì phân số đó lớn hơn
So sánh mẫu số của các phân số có cùng tử số: 8 < 11 < 13 < 23
Do đó: \[\frac{{15}}{8} > \frac{{15}}{{11}} > \frac{{15}}{{13}} > \frac{{15}}{{23}}\]
Vậy: Phân số bé nhất là: \[\frac{{15}}{{23}}\]
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


