20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức Bài 36. Hình hộp chữ nhật và hình lập phương (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
4.6 0 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Cánh diều Ôn tập chương VI (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. \[AB = 11{\rm{ cm}}{\rm{.}}\]
B. \[BF = 11{\rm{ cm}}{\rm{.}}\]
C. \[FC = 11{\rm{ cm}}{\rm{.}}\]
D. \[HE = 11{\rm{ cm}}{\rm{.}}\]
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có \[ABCD.EFGH\] là hình hộp chữ nhật nên \[HD = BF = 11{\rm{ cm}}\].
Câu 2
A. \(AB = 26{\rm{ cm; }}CG = 38{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)
B. \(AB = 28{\rm{ cm; }}CG = 64{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)
C.\(AB = 12{\rm{ cm; }}CG = 38{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)
D. \(AB = 38{\rm{ cm; }}CG = 26{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Ta có hình hộp chữ nhật \(ABCD.EFGH\) nên \(AB = HG = 38{\rm{ cm; }}CG = BF = 26{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)
Vậy chón đáp án D.
Câu 3
A. \[AC\].
B. \[BQ\].
C.\[AN\].
D. \[NQ\].
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Đường chéo của hình hộp chữ nhật \(ABCD.MNPQ\) là \[BQ\].
Câu 4
A> \(A'D' = 7{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)
B. \(CC' = 7{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)
C.\(D'C' = 7{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)
D.\(AC' = 7{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có hình hộp chữ nhật \(ABCD.A'B'C'D'\) có các cạnh bên bằng nhau.
Do đó, ta có \(BB' = CC' = DD' = AA' = 7{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)
Câu 5
A. \(2\,\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\)
B. \(4\,\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\)
C. \(5\,\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\)
D. \(10\,\,{\rm{cm}}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Diện tích một mặt bên của hình lập phương này là \[100:4 = 25\] cm2.
Do đó, cạnh của hình lập phương đó là \[5\,\,{\rm{cm}}\].
Câu 6
A. \(39,375\,\,{{\rm{m}}^3}\).
B. \({\rm{35,1}}\,\,{{\rm{m}}^3}\).
C. \[187,6\,\,{{\rm{m}}^3}\].
D. \[78,75\,\,{{\rm{m}}^3}\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. \(5\,\,476\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}\).
B. \({\rm{50}}\,\,{\rm{653}}\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}\).
C. \[25\,\,326,5\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}\].
D. \[12\,\,663,25\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. \(109,2\,\,{m^3}.\)
B. \(109,2\,\,c{m^3}.\)
C. \(109,2\,\,{m^2}.\)
D. \(1092\,\,c{m^3}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. \[{\rm{28 d}}{{\rm{m}}^2}{\rm{.}}\]
B. \[{\rm{280 d}}{{\rm{m}}^2}{\rm{.}}\]
C. \[{\rm{2800 c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\]
D. \[{\rm{40 d}}{{\rm{m}}^2}{\rm{.}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. \[5300{\rm{ c}}{{\rm{m}}^2}.\]
B. \[4500{\rm{ c}}{{\rm{m}}^2}.\]
C. \[5400{\rm{ c}}{{\rm{m}}^2}.\]
D. \[3500{\rm{ c}}{{\rm{m}}^2}.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
A. Thể tích cái thùng là 4913 dm3.
B. Thể tích của 35 viên gạch bằng 35 dm3.
C. Thể tích phần nước có trong thùng lớn hơn 4000 dm3.
D. Chiều cao phần chưa có nước trong thùng lớn hơn 3 dm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
A. Cạnh của hộp thiết bị là 4 dm.
B. Diện tích một mặt của thùng đựng hàng là 16 dm2.
C. Cạnh của thùng đựng hàng là 8 dm.
D. Số hộp thiết bị đựng trong thùng đó lớn hơn 8 thùng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
A. Diện tích đáy của bể bơi là \(60{\rm{ }}{{\rm{m}}^2}.\)
B. Diện tích một viên gạch là \(0,09{\rm{ }}{{\rm{m}}^2}\).
C. Diện tích cần lát gạch lớn hơn \(150{\rm{ }}{{\rm{m}}^2}.\)
D. Cần \(1{\rm{ }}500\) viên gạch để lát bể bơi.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
A. Thể tích của lòng thùng container là \(37,12{\rm{ }}{{\rm{m}}^3}.\)
B. Thể tích của các thùng hàng là \({\rm{0,4 }}{{\rm{m}}^3}.\)
C. Xe container đó chở được nhiều hơn \(900\) thùng hàng.
D. Xe nhận được \(4{\rm{ }}640{\rm{ }}000\) đồng tiền công.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
A. Tổng diện tích các cửa của căn phòng này là \(4{\rm{ }}{{\rm{m}}^2}\).
B. Diện tích xung quanh của căn phòng là \(84{\rm{ }}{{\rm{m}}^2}.\)
C. Tổng diện tích cần sơn bằng \(80{\rm{ }}{{\rm{m}}^2}.\)
D. Chi phí đề bác An sơn căn phòng đó lớn hơn \(20\) triệu đồng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.








