512 Bài tập Hệ sinh thái - Sinh học 12 cực hay có lời giải (P19)
42 người thi tuần này 4.8 29.5 K lượt thi 30 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Tống Văn Trân (Ninh Bình) có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 Cụm chuyên môn số 03 - Sở Bắc Ninh lần 2 có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Xuân Trường B (Ninh Bình) có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Võ Thị Sáu (Phú Thọ) có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT B Nguyễn Khuyến- Ninh Bình có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Chuyên Lương Văn Tụy - Ninh Bình có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 Cụm 6 Trường THPT Sở Ninh Bình có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Bắc Đông Quan - Hưng Yên lần 3 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. cộng sinh
B. Hợp tác
C. hội sinh
D. sinh vật ăn sinh vật khác
Lời giải
Đáp án B
Một số loài chim thường đậu trên lưng và nhặt các loài kí sinh trên cơ thể động vật móng guốc làm thức ăn. Mối quan hệ giữa chim nhỏ và động vật móng guốc nói trên thuộc mối quan hệ hợp tác do ở mối quan hệ này cả 2 loài cùng có lợi và không bắt buộc
Câu 2/30
A. Mức độ đa dạng của quần xã được thể hiện qua số lượng các loài và số lượng cá thể của mỗi loài
B. Phân bố cá thể trong không gian của quần xã tùy thuộc vào nhu cầu sống của từng loài
C. Sinh vật trong quần xã luôn tác động lẫn nhau đồng thời tác động qua lại với môi trường
D. Quần xã càng đa dạng về thành phần loài thì lưới thức ăn càng đơn giản
Lời giải
Đáp án D
Phát biểu sai về quần xã sinh vật là D, quần xã càng đa dạng về thành phần loài thì lưới thức ăn càng phức tạp
Câu 3/30
A. ổ sinh thái
B. khoảng thuận lợi
C. giới hạn sinh thái
D. khoảng chống chịu
Lời giải
Đáp án D
Khoảng giá trị của nhân tố sinh thái gây ức chế hoạt động sinh lí đối với cơ thể sinh vật nhưng chưa gây chết được gọi là khoảng chống chịu
Câu 4/30
A. Cỏ dại và lúa
B. Nấm và vi khuẩn lam tạo thành địa y
C. Cây tầm gửi và cây thân gỗ
D. Giun đũa và lợn
Lời giải
Đáp án B
Mối quan hệ giữa Nấm và vi khuẩn lam tạo thành địa y là mối quan hệ cộng sinh, cả hai cùng có lợi và chặt chẽ.
A: cạnh tranh
C: nửa ký sinh
D: Ký sinh
Câu 5/30
A. Trong môi trường sống không giới hạn, mức sinh sản của quần thể đạt tối đa
B. Mức sinh sản của một quần thể động vật chỉ phụ thuộc vào số lượng cá thể được sinh ra trong mỗi thế hệ
C. Sự thay đổi về mức sinh sản và mức tử vong là cơ chế chủ yếu điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể
D. Mức tử vong là số cá thể của quần thể bị chết trong một đơn vị thời gian
Lời giải
Đáp án B
Phát biểu sai về mức sinh sản và mức tử vong của quần thể là: B.
Mức sinh sản phụ thuộc vào: số lượng trứng, số con non, số lứa đẻ, tuổi trưởng thành sinh dục…
Câu 6/30
A. Sự phân bố cá thể trong không gian của quần xã tùy thuộc vào nhu cầu sống của từng loài
B. Sinh vật trong quần xã luôn tác động lẫn nhau đồng thời tác động qua lại với môi trường sông của quần xã
C. Mức độ đa dạng của quần xã được thể hiện qua số lượng các loài và số lượng cá thể của mỗi loài
D. Quần xã càng đa dạng về thành phần loài thì lưới thức ăn càng đơn giản
Lời giải
Đáp án D
Phát biểu sai về quần xã sinh vật là: D vì quần xã càng đa dạng về thành phần loài thì chuỗi thức ăn càng phức tạp
Câu 7/30
A. Vật kí sinh thường có kích thước cơ thể lớn hơn vật chủ, còn vật ăn thịt thì luôn có kích thước cơ thể nhỏ hơn con mồi
B. Vật kí sinh thường có số lượng ít hơn vật chủ, còn vật ăn thịt thường có số lượng nhiều hơn con mồi
C. Vật kí sinh thường không giết chết vật chủ, còn vật ăn thịt thường giết chết con mồi
D. Trong thiên nhiên, mối quan hệ vật kí sinh - vật chủ đóng vai trò kiểm soát và khống chế số lượng cá thể của các loài, còn mối quan hệ vật ăn thịt - con mồi không có vai trò đó
Lời giải
Đáp án C
Phát biểu đúng về sự khác nhau cơ bản giữa mối quan hệ vật kí sinh - vật chủ và mối quan hệ vật ăn thịt - con mồi là: C
A sai, vật ký sinh có kích thước nhỏ hơn vật chủ, vật ăn thịt có thể có kích thước lớn hơn con mồi.
B sai, vật ký sinh có số lượng lớn hơn vật chủ; vật ăn thịt ít hơn con mồi.
D sai, mối quan hệ vật ăn thịt – con mồi có vai trò kiểm soát, khống chế
Lời giải
Đáp án C
Cả 4 phát biểu trên đều đúng khi nói về kích thước quần thể
Câu 9/30
A. Ức chế - cảm nhiễm
B. Cạnh tranh cùng loài
C. Cạnh tranh khác loài
D. Hỗ trợ cùng loài
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. Tổng sản lượng sinh vật được tăng lên
B. Ổ sinh thái của mỗi loài được mở rộng
C. Tính đa dạng về loài tăng
D. Lưới thức ăn trở nên phức tạp hơn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. Mật độ cá thể có ảnh hưởng tới mức độ sử dụng nguồn sống trong môi trường, tới khả năng sinh sản và tử vong của cá thể
B. Trong điều kiện môi trường bị giới hạn, đường cong tăng trưởng có hình chữ J
C. Kích thước tối đa là giới hạn lớn nhất về số lượng mà quần thể có thể đạt được, phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường
D. Quần thể có các nhóm tuổi đặc trưng nhưng thành phần nhóm tuổi của quần thể luôn thay đổi tùy thuộc vào từng loài và điều kiện sống của môi trường
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. Loài đặc trưng
B. Loài ngẫu nhiên
C. Loài ưu thế
D. Loài phân bố rộng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. quan hệ cạnh tranh.
B. quan hệ kí sinh
C. quan hệ hội sinh
D. quan hệ cộng sinh
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. Sinh vật phân bố theo chiều ngang thường tập trung nhiều ở vùng có điều kiện sống thuận lợi như vùng đất màu mỡ, độ ẩm thích hợp, thức ăn dồi dào
B. Trong hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới, chỉ có sự phân tầng của các loài thực vật, không có sự phân tầng của các loài động vật
C. Sự phân bố cá thể trong tự nhiên có xu hướng làm giảm bớt mức độ cạnh tranh giữa các loài và nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống của môi trường
D. Phân bố cá thể trong không gian của quần xã tùy thuộc vào nhu cầu sống của từng loài
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. Rừng mưa nhiệt đới
B. Đồng rêu
C. Rừng rụng lá ôn đới
D. Rừng lá kim
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. không khí
B. gió
C. nước
D. ánh sáng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.