Bài tập Tiếng anh lớp 3 Unit 11 Lession 6. Skills time Phần 2 có đáp án
32 người thi tuần này 4.6 690 lượt thi 5 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 9. He can run - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 9. He can run - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 8. I’m dancing with Dad - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 8. I’m dancing with Dad - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 7. I’m wearing a blue skirt - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 7. I’m wearing a blue skirt - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 iLearn Smart Start có đáp án - Part 5: Writing
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 iLearn Smart Start có đáp án - Part 4: Reading and speaking
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
|
1. a |
2. b |
3. b |
4. a |
5. b |
6. a |
Nội dung bài nghe:
1. There are six chairs.
2. There is a toy box with lots of toys.
3. There are red shoes on the rock.
4. There is a shelf with lots of books.
5. There is a rug on the floor.
6. There is a bike in the room.
Hướng dẫn dịch:
1. Có sáu cái ghế.
2. Có một hộp đồ chơi với rất nhiều đồ chơi.
3. Có một đôi giày màu đỏ trên tảng đá.
4. Có một giá đựng rất nhiều sách.
5. Có một tấm thảm trên sàn nhà.
6. Có một chiếc xe đạp trong phòng.
Lời giải
Gợi ý:
- Where is the bag?
- It’s under the table.
Hướng dẫn dịch:
- Cái cặp ở đâu?
- Nó ở dưới cái bàn.
Lời giải
Học sinh nói về những bức tranh.
Lời giải
Hướng dẫn dịch:
a. Có bao nhiêu cái bàn?
b. Có bao nhiêu cái ghế?
c. Có mấy ngăn tủ?
d. Có bao nhiêu cuốn sách ở đây?
e. Có một bảng.
f. Có bốn chiếc ghê.
g. Có ba ngăn tủ.
h. Có mười lăm cuốn sách.
Lời giải
Học sinh viết về phòng khách của mình.

