Bài tập Tiếng anh lớp 3 Unit 7 Lession 6. Skills time Phần 2 có đáp án
34 người thi tuần này 4.6 787 lượt thi 5 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 12. Those are our computers - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 12. Those are our computers - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 11. There is a doll on the rug - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 11. There is a doll on the rug - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 10. May I take a photo? - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 10. May I take a photo? - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Bộ 3 đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh lớp 3 năm 2025 có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh lớp 3 năm 2025 có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
|
1. a |
2. d |
3. c |
4. f |
5. b |
6. e |
Nội dung bài nghe:
1. I’m at the bus station. I’m wearing my favorite red skirt and red shoes. Where’s my family?
2. Your cousin is wearing a pink dress and a brown bag. - Oh yes, I see her.
3. Your aunt is wearing a purple dress and white pants.
4. Oh yes, here’s my uncle. He’s wearing a brown hat.
5. Here’s your cousin. He’s wearing jeans and a red shirt.
6. And here’s my friend, Hoa. She’s wearing an orange skirt and a blue T-shirt.
Hướng dẫn dịch:
1. Con đang ở trạm xe buýt. Con đang mặc chiếc váy đỏ và đôi giày đỏ yêu thích của mình. Gia đình con ở đâu?
2. Em họ của con đang mặc một chiếc váy màu hồng và một chiếc túi màu nâu. - Ồ vâng, tôi thấy cô ấy.
3. Cô của con đang mặc một chiếc váy màu tím và quần trắng.
4. Ồ, đây là chú của con. Chú ấy đội một chiếc mũ màu nâu.
5. Đây là anh họ của con. Anh ấy mặc quần jean và áo sơ mi đỏ.
6. Và đây là bạn con, Hoa. Cô ấy đang mặc một chiếc váy màu cam và một chiếc áo phông màu xanh lam.
Lời giải
Gợi ý:
- He’s wearing a green T-shirt. Who is it?
- It’s f.
Hướng dẫn dịch:
- Anh ấy mặc một chiếc áo phông màu xanh lá cây. Đó là ai?
- Đó là f.
Lời giải
Học sinh nói về mình.
Lời giải
Gợi ý:
I’m wearing a red T-shirt, white skirt and a blue hat.
Hướng dẫn dịch:
Tôi đang mặc một chiếc áo phông màu đỏ, váy trắng và đội một chiếc mũ màu xanh lam.
Lời giải
Học sinh viết về bố/ mẹ của mình.
