Bài tập Toán lớp 4 Tuần 34. Ôn tập phân số Ôn tập phép tính với phân số. Ôn tập hình học và đo lường. có đáp án
66 người thi tuần này 4.6 614 lượt thi 9 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 96. Ôn tập chung (Tiết 2) có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 96. Ôn tập chung (Tiết 1) có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 95. Ôn tập về thống kê và xác suất (Tiết 2) có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 95. Ôn tập về thống kê và xác suất (Tiết 1) có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 94. Ôn tập về hình học và đo lường (Tiết 2) có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 94. Ôn tập về hình học và đo lường (Tiết 1) có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 93. Ôn tập số phân số và các phép tính về phân số (Tiết 2) có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 93. Ôn tập số phân số và các phép tính về phân số (Tiết 1) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Lời giải
|
a) \(\frac{1}{2} > \frac{1}{3}\) |
\(\frac{6}{7} < \frac{7}{8}\) |
\(\frac{{13}}{{12}} > 1\) |
|
b) \(\frac{{11}}{8} < \frac{7}{5}\) |
\(\frac{3}{3} = \frac{4}{4}\) |
\(1 > \frac{{49}}{{50}}\) |
Lời giải
Lời giải
|
a) \(\frac{2}{3} + \frac{4}{5} = \frac{{10}}{{15}} + \frac{{12}}{{15}} = \frac{{22}}{{15}}\) |
\(\frac{8}{7} + 9 = \frac{8}{7} + \frac{{63}}{7} = \frac{{71}}{7}\) |
|
b) \(\frac{8}{5} - \frac{2}{3} = \frac{{24}}{{15}} - \frac{{10}}{{15}} = \frac{{14}}{{15}}\) |
\(7 - \frac{3}{{10}} = \frac{{70}}{{10}} - \frac{3}{{10}} = \frac{{67}}{{10}}\) |
Lời giải
Lời giải
|
\(\frac{7}{4} \times \frac{5}{8} = \frac{{7 \times 5}}{{4 \times 8}} = \frac{{35}}{{32}}\) |
\(\frac{{10}}{9}:\frac{3}{4} = \frac{{10}}{9} \times \frac{4}{3} = \frac{{10 \times 4}}{{9 \times 3}} = \frac{{40}}{{27}}\) |
|
\(\frac{5}{7} \times 8 = \frac{5}{7} \times \frac{8}{1} = \frac{{5 \times 8}}{{7 \times 1}} = \frac{{40}}{7}\) |
\(8:\frac{{15}}{7} = \frac{8}{1} \times \frac{7}{{15}} = \frac{{8 \times 7}}{{1 \times 15}} = \frac{{56}}{{15}}\) |
Lời giải
Lời giải
a) \(\left( {\frac{5}{7} \times \frac{3}{7}} \right) + \frac{1}{2} = \frac{{15}}{{49}} + \frac{1}{2} = \frac{{30}}{{98}} + \frac{{49}}{{98}} = \frac{{79}}{{98}}\)
b) \(\frac{5}{4} \times \frac{2}{3} - \frac{5}{4} \times \frac{1}{9} = \frac{5}{4} \times \left( {\frac{2}{3} - \frac{1}{9}} \right) = \frac{5}{4} \times \left( {\frac{6}{9} - \frac{1}{9}} \right) = \frac{5}{4} \times \frac{5}{9} = \frac{{25}}{{36}}\)
c) \(\frac{{3 \times 8 \times 4 \times 5}}{{3 \times 7 \times 6 \times 5}} = \frac{{\bcancel{3} \times 4 \times \bcancel{2} \times 4 \times \bcancel{5}}}{{\bcancel{3} \times 7 \times \bcancel{2} \times 3 \times \bcancel{5}}} = \frac{{16}}{{21}}\)
d) \(\left( {\frac{5}{4} - \frac{2}{3}} \right):\frac{4}{7} = \left( {\frac{{15}}{{12}} - \frac{8}{{12}}} \right) \times \frac{7}{4} = \frac{7}{{12}} \times \frac{7}{4} = \frac{{49}}{{48}}\)
Lời giải
Lời giải
Chu vi mặt bàn là:
\[\frac{5}{4} + \frac{1}{2} = \frac{7}{4}\] (m)
Diện tích mặt bàn là:
\[\frac{5}{4} \times \frac{1}{2} = \frac{5}{8}\] (m2)
Đáp số: Chu vi: \[\frac{7}{4}\] m;
Diện tích: \[\frac{5}{8}\] m2
Lời giải
Lời giải
a) \(\frac{1}{3} + \frac{5}{2} - \frac{1}{4} = \frac{4}{{12}} + \frac{{30}}{{12}} - \frac{3}{{12}}\)
\( = \frac{{4 + 30 - 3}}{{12}} = \frac{{31}}{{12}}\)
b)\(\frac{1}{2} \times \frac{5}{7}:\frac{1}{3} = \frac{1}{2} \times \frac{5}{7} \times \frac{3}{1}\)
\( = \frac{{1 \times 5 \times 3}}{{2 \times 7 \times 1}} = \frac{{15}}{{14}}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 3/9 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.