Giải sbt Đại số 10 Bài 1: Bảng phân bố tần số và tần suất
42 người thi tuần này 4.6 841 lượt thi 10 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Chương VII: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Chương VI: Một số yếu tố thống kê và xác suất
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Chương V: Đại số tổ hợp
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Chương VIII: Đại số tổ hợp
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Chương IX: Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Chương VII: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Chương VI: Hàm số, đồ thị và ứng dụng
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Chương X: Xác suất
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Bảng phân bố tần số
Thời gian hoàn thành một sản phẩm ở một nhóm công nhân
| Thời gian (phút) | 42 | 44 | 45 | 48 | 50 | 54 | cộng |
| Tần số | 4 | 5 | 20 | 10 | 8 | 3 | 50 |
Bảng phân bố tần suất
Thời gian hoàn thành một sản phẩm ở một nhóm công nhân
| Thời gian (phút) | 42 | 44 | 45 | 48 | 20 | 54 | Cộng |
| Tần suất (%) | 8 | 10 | 40 | 20 | 16 | 6 | 100% |
Lời giải
Bảng phân bố tần số ghép lớp
Chiều cao của 120 học sinh lớp 11 ở trường trung học phổ thông M
| Lớp chiều cao (cm) | Tần số | |
| Nam | Nữ | |
| [135; 145) | 5 | 8 |
| [145; 155) | 9 | 15 |
| [155;165) | 19 | 16 |
| [165;175) | 17 | 14 |
| [175; 185] | 10 | 7 |
| Cộng | 60 | 60 |
Lời giải
Bảng phân bố tần suất ghép lớp
| Lớp chiều cao (cm) | Tần suất | |
| Nam | Nữ | |
| [135; 145) | 8,33 | 13,33 |
| [145; 155) | 15,00 | 25,00 |
| [155;165) | 31,67 | 26,67 |
| [165;175) | 28,33 | 23,33 |
| [175; 185] | 16,67 | 11,67 |
| Cộng | 100% | 100% |
Lời giải
Trong số học sinh có chiều cao chưa đến 155 cm, học sinh nữ đông hơn học sinh nam.
Lời giải
Thời gian đi từ nhà đến trường của bạn A trong 35 ngày
| Lớp thời gian (phút) | Tần số | Tần suất (%) |
| [19;21) | 5 | 14,29 |
| [21;23) | 9 | 25,71 |
| [23;25) | 10 | 28,57 |
| [25;27) | 7 | 20,00 |
| [27; 29] | 4 | 11,43 |
| Cộng | 35 | 100& |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 4/10 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.