Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Tìm điều kiện để số hữu tỉ là một số nguyên lớp 7 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. \[AB = 11{\rm{ cm}}{\rm{.}}\]
B. \[BF = 11{\rm{ cm}}{\rm{.}}\]
C. \[FC = 11{\rm{ cm}}{\rm{.}}\]
D. \[HE = 11{\rm{ cm}}{\rm{.}}\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có \[ABCD.EFGH\] là hình hộp chữ nhật nên \[HD = BF = 11{\rm{ cm}}\].
Câu 2/20
A. \(AB = 26{\rm{ cm; }}CG = 38{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)
B. \(AB = 28{\rm{ cm; }}CG = 64{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)
C.\(AB = 12{\rm{ cm; }}CG = 38{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)
D. \(AB = 38{\rm{ cm; }}CG = 26{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Ta có hình hộp chữ nhật \(ABCD.EFGH\) nên \(AB = HG = 38{\rm{ cm; }}CG = BF = 26{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)
Vậy chón đáp án D.
Câu 3/20
A. \[AC\].
B. \[BQ\].
C.\[AN\].
D. \[NQ\].
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Đường chéo của hình hộp chữ nhật \(ABCD.MNPQ\) là \[BQ\].
Câu 4/20
A> \(A'D' = 7{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)
B. \(CC' = 7{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)
C.\(D'C' = 7{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)
D.\(AC' = 7{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có hình hộp chữ nhật \(ABCD.A'B'C'D'\) có các cạnh bên bằng nhau.
Do đó, ta có \(BB' = CC' = DD' = AA' = 7{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)
Câu 5/20
A. \(2\,\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\)
B. \(4\,\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\)
C. \(5\,\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\)
D. \(10\,\,{\rm{cm}}\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Diện tích một mặt bên của hình lập phương này là \[100:4 = 25\] cm2.
Do đó, cạnh của hình lập phương đó là \[5\,\,{\rm{cm}}\].
Câu 6/20
A. \(39,375\,\,{{\rm{m}}^3}\).
B. \({\rm{35,1}}\,\,{{\rm{m}}^3}\).
C. \[187,6\,\,{{\rm{m}}^3}\].
D. \[78,75\,\,{{\rm{m}}^3}\].
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Thể tích của bể bơi hình hộp chữ nhật đó là: \[12,5 \cdot 7 \cdot 0,9 = 78,75{\rm{ }}\left( {{{\rm{m}}^3}} \right)\].
Câu 7/20
A. \(5\,\,476\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}\).
B. \({\rm{50}}\,\,{\rm{653}}\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}\).
C. \[25\,\,326,5\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}\].
D. \[12\,\,663,25\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}\].
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Thể tích của tủ là: \[{37^3} = 50653{\rm{ }}\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}} \right)\].
Câu 8/20
A. \(109,2\,\,{m^3}.\)
B. \(109,2\,\,c{m^3}.\)
C. \(109,2\,\,{m^2}.\)
D. \(1092\,\,c{m^3}.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Thể tích của hộp đựng kẹo đó là: \[21 \cdot 5,2 = 109,2{\rm{ }}\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}} \right)\]
Câu 9/20
A. \[{\rm{28 d}}{{\rm{m}}^2}{\rm{.}}\]
B. \[{\rm{280 d}}{{\rm{m}}^2}{\rm{.}}\]
C. \[{\rm{2800 c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\]
D. \[{\rm{40 d}}{{\rm{m}}^2}{\rm{.}}\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. \[5300{\rm{ c}}{{\rm{m}}^2}.\]
B. \[4500{\rm{ c}}{{\rm{m}}^2}.\]
C. \[5400{\rm{ c}}{{\rm{m}}^2}.\]
D. \[3500{\rm{ c}}{{\rm{m}}^2}.\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. Thể tích cái thùng là 4913 dm3.
B. Thể tích của 35 viên gạch bằng 35 dm3.
C. Thể tích phần nước có trong thùng lớn hơn 4000 dm3.
D. Chiều cao phần chưa có nước trong thùng lớn hơn 3 dm.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. Cạnh của hộp thiết bị là 4 dm.
B. Diện tích một mặt của thùng đựng hàng là 16 dm2.
C. Cạnh của thùng đựng hàng là 8 dm.
D. Số hộp thiết bị đựng trong thùng đó lớn hơn 8 thùng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. Diện tích đáy của bể bơi là \(60{\rm{ }}{{\rm{m}}^2}.\)
B. Diện tích một viên gạch là \(0,09{\rm{ }}{{\rm{m}}^2}\).
C. Diện tích cần lát gạch lớn hơn \(150{\rm{ }}{{\rm{m}}^2}.\)
D. Cần \(1{\rm{ }}500\) viên gạch để lát bể bơi.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. Thể tích của lòng thùng container là \(37,12{\rm{ }}{{\rm{m}}^3}.\)
B. Thể tích của các thùng hàng là \({\rm{0,4 }}{{\rm{m}}^3}.\)
C. Xe container đó chở được nhiều hơn \(900\) thùng hàng.
D. Xe nhận được \(4{\rm{ }}640{\rm{ }}000\) đồng tiền công.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. Tổng diện tích các cửa của căn phòng này là \(4{\rm{ }}{{\rm{m}}^2}\).
B. Diện tích xung quanh của căn phòng là \(84{\rm{ }}{{\rm{m}}^2}.\)
C. Tổng diện tích cần sơn bằng \(80{\rm{ }}{{\rm{m}}^2}.\)
D. Chi phí đề bác An sơn căn phòng đó lớn hơn \(20\) triệu đồng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.








