125 câu trắc nghiệm Oxi - Lưu huỳnh nâng cao (P1)
22 người thi tuần này 5.0 21 K lượt thi 25 câu hỏi 25 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Muối Halide lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Muối carbnate tác dụng với Hydrochloride acid lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Basic oxide tác dụng với Hydrochloride acid lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Kim loại tác dụng với Hydrochloride acid lớp 10 (có lời giải)
Bài tập về đơn chất halogen lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Tính hệ số nhiệt độ Van't Hoff lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Tính tốc độ tức thời của phản ứng lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Tính tốc độ trung bình của phản ứng lớp 10 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
Lời giải
Đáp án C.

Lời giải
Đáp án C.
S + O2 → SO2
S + 3F2 → SF6
S + 4HNO3 → SO2 + 4NO2 + 2H2O
S + 2H2SO4 → 3SO2 + 2H2O
Câu 3/25
A. 7,4
B. 8,7
C. 9,1
D. 10.
Lời giải
Đáp án C.
Gọi nCu = nAl = a (mol)
Cu → CuO
a → a (mol)
2Al → Al2O3
a 0,5a (mol)
Ta có : 80a + 102.0,5a = 13,1 ⇒ a = 0,1 (mol)
⇒ m = 27a + 64a = 9,1 g
Câu 4/25
A. 8,0 gam.
B.11,2 gam.
C. 5,6 gam.
D. 4,8 gam
Lời giải
Đáp án A.
nMg = 0,2 (mol), nS = 0,1 (mol)
Mg + S → MgS
0,2 0,1 0,1 (mol) , Mg dư
mCr = mMgS + mMg = 0,1. (24+32) + 0,1.24 = 8g
Câu 5/25
A. 0,02 và 0,03
B. 0,01 và 0,02
C. 0,01 và 0,03
D. 0,02 và 0,04
Lời giải
Đáp án B.
Gọi nCu = y, nFe = x mol

Áp dụng định luật bảo toàn e ta có: 3x+2y = 0,07 (1)
Khối lượng hai kim loại = 1,84 g: 56x+64y = 1,84 (2).
Giải 1,2 ta có: x = 0,01, y = 0,02 (mol)
Lời giải
Đáp án B.

3S + 6KOH→ 2K2S + K2SO3 + 3H2O.
Lời giải
Đáp án B.
Các chất 1, 2, 3, 4 có thể phản ứng với H2S:
2NaOH + H2S→ Na2S + 2H2O
2H2S + O2 → 2S + 2H2O
H2S + 4Br2 + 4H2O → 8HBr + H2SO4
CuCl2 + H2S → CuS + 2HCl
Lời giải
Đáp án D.
Phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá – khử xảy ra giữa H2SO4 dư, đặc, nóng với lần lượt các chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe3O4,Fe(NO3)2, FeSO4, FeCO3. (Hợp chất mà trong đó Fe chưa đạt số oxi hóa cao nhất là +3).
Câu 9/25
A. 2,7 gam.
B. 5,4 gam.
C. 8,1 gam.
D. 6,75 gam.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
A. 5 và 2.
B. 2 và 5.
C. 2 và 2.
D. 5 và 5.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
A. 10,85g
B. 21,7g
C. 13,02g
D. 16,725g
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
A. 15,6g và 5,3g
B. 18g và 6,3g
C. 15,6g và 6,3g
D. Kết quả khác
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
A. SO2, hơi S.
B. H2S, hơi S.
C. H2S, SO2.
D. SO2, H2S.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
A. 0,5
B. 0,6
C. 0,4
D. 0,3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
A. lưu huỳnh.
B. cacbon.
C. photpho.
D. nitơ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
A. Na2SO3 và 24,2g
B. Na2SO3 và 25,2g
C. NaHSO315g và Na2SO3 26,2g
D. Na2SO3 và 23,2g
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
A. CO2
B. SO3
C. Cl2
D. SO2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.