20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức Bài 26. Phép cộng và phép trừ đa thức một biến (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
46 người thi tuần này 4.6 144 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 7 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 7 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 7 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 7 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Trắc nghiệm
20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Cánh diều Ôn tập chương VII (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Cánh diều Bài 13. Tính chất ba đường cao của tam giác (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. \(Q\left( x \right) = 2{x^4} + 4{x^3} + x - 2.\)
B. \(Q\left( x \right) = 4{x^3} + x - 2.\)
C. \(Q\left( x \right) = x - 2.\)
D. \(Q\left( x \right) = x + 2.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Ta có \(Q\left( x \right) = P\left( x \right) - {x^4} - 2{x^3}\)
\( = {x^4} + 2{x^3} + x - 2 - {x^4} - 2{x^3}\)
\[ = \left( {{x^4} - {x^4}} \right) + \left( { - 2{x^3} + 2{x^3}} \right) + x - 2\]
\[ = x - 2\].
Câu 2/20
A. \(B\left( x \right) = {x^4} - x + 2.\)
B. \(B\left( x \right) = {x^4} + x - 2.\)
C. \(B\left( x \right) = {x^4} - 4{x^3} - x + 2.\)
D. \(B\left( x \right) = {x^4} + 4{x^3} + x - 2.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có: \(B\left( x \right) = A\left( x \right) + {x^4} - 2{x^3}\)
\( = 2{x^3} + x - 2 + \left( {{x^4} - 2{x^3}} \right)\)
\( = {x^4} + \left( { - 2{x^3} + 2{x^3}} \right) + x - 2\)
\( = {x^4} + x - 2\).
Câu 3/20
A. \( - {x^4} + 3{x^3} + {x^2} + x + 6.\)
B. \( - {x^4} - 3{x^3} - {x^2} - x - 6.\)
C. \( - {x^4} + 3{x^3} + {x^2} + x - 4.\)
D. \({x^4} - 3{x^3} - {x^2} + x + 6.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có: \(C\left( x \right) = \left( {4x + 1 - {x^2} + 2{x^3}} \right) - \left( {{x^4} + 3x - {x^3} - 2{x^2} - 5} \right)\)
\( = 4x + 1 - {x^2} + 2{x^3} - {x^4} - 3x + {x^3} + 2{x^2} + 5\)
\( = - {x^4} + 2{x^3} + {x^3} + 2{x^2} - {x^2} + 4x - 3x + 1 + 5\)
\( = - {x^4} + \left( {2{x^3} + {x^3}} \right) + \left( {2{x^2} - {x^2}} \right) + \left( {4x - 3x} \right) + 1 + 5\)
\( = - {x^4} + 3{x^3} + {x^2} + x + 6\).
Câu 4/20
A. \(9{x^2} - 8x\).
B. \({x^2} - 8x\).
C. \({x^2} + 6\).
D. \(9{x^2} - 8x + 6\).
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có: \(\left( {5{x^2} - 4x + 3} \right) - \left( {4{x^2} + 4x + 3} \right) = 5{x^2} - 4x + 3 - 4{x^2} - 4x - 3\)
\( = \left( {5{x^2} - 4{x^2}} \right) + \left( { - 4x - 4x} \right) + \left( {3 - 3} \right)\)
\( = {x^2} - 8x\).
Câu 5/20
A. \(h\left( x \right) = - 6{x^2} - 4x - 3\) và bậc của \(h\left( x \right)\) là 2.
B. \(h\left( x \right) = - 3\) và bậc của \(h\left( x \right)\) là 1.
C. \(h\left( x \right) = 4x - 3\) và bậc của \(h\left( x \right)\) là 1.
D. \(h\left( x \right) = - 3\) và bậc của \(h\left( x \right)\) là 0.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Ta có: \(h\left( x \right) = f\left( x \right) + g\left( x \right) = 3{x^2} + 2x - 5 + \left( { - 3{x^2}} \right) - 2x + 2 = - 3\)
Do đó, \(h\left( x \right) = - 3\) và bậc của \(h\left( x \right)\) là 0.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Ta có: \(H\left( x \right) = F\left( x \right) + G\left( x \right)\)
\( = 3{x^2} + 2x - 5 - 3{x^2} - 2x + 2\)
\( = 3{x^2} - 3{x^2} + 2x - 2x - 5 + 2\)
\( = - 3\).
Do đó, \(H\left( x \right)\) có bậc 0.
Câu 7/20
A. Thu gọn đa thức \[A\left( x \right) = {x^3} + {x^2} - 2x - 4\].
B. Đa thức \[B\left( x \right)\] có bậc là 3 và hệ số tự là \[ - 6.\]
C. \[M\left( x \right) = 3x - 2\].
D. Phương trình \[M\left( x \right) = 0\] có một nghiệm.
Lời giải
a) Đúng.
Ta có: \[A\left( x \right) = {x^3} - 3{x^2} - x - 4 + 4{x^2} - x\]
\[ = {x^3} + \left( { - 3{x^2} + 4{x^2}} \right) + \left( { - x - x} \right) - 4\]
\[ = {x^3} + {x^2} - 2x - 4\].
Vậy thu gọn được \[A\left( x \right) = {x^3} + {x^2} - 2x - 4\]
b) Sai.
\[B\left( x \right) = {x^4} + 2{x^2} - 5x - {x^2} + 6 + {x^3} - {x^4}\]
\[ = \left( {{x^4} - {x^4}} \right) + {x^3} + \left( {2{x^2} - {x^2}} \right) - 5x + 6\]
\[ = {x^3} + {x^2} - 5x + 6\].
Nhận thấy đa thức \[B\left( x \right)\] có bậc là 3 và hệ số tự là 6.
c) Sai.
Ta có: \[M\left( x \right) = A\left( x \right) - B\left( x \right)\]
\[ = {x^3} + {x^2} - 2x - 4 - \left( {{x^3} + {x^2} - 5x + 6} \right)\]
\[ = {x^3} + {x^2} - 2x - 4 - {x^3} - {x^2} + 5x - 6\]
\[ = {x^3} - {x^3} + {x^2} - {x^2} - 2x + 5x - 4 - 6\]
\[ = \left( {{x^3} - {x^3}} \right) + \left( {{x^2} - {x^2}} \right) + \left( { - 2x + 5x} \right) - 4 - 6\]
\[ = 3x - 10\].
d) Đúng.
Để \[M\left( x \right) = 0\] thì \[3x - 10 = 0\] suy ra \[x = \frac{{10}}{3}\].
Vậy \[M\left( x \right) = 0\] có một nghiệm.
Câu 8/20
A. Thu gọn đa thức \(A\left( x \right) = 2{x^3} + 11{x^2} - x + 3\).
B. Đa thức \(A\left( x \right)\) và \(B\left( x \right)\) có cùng hệ số tự do.
C. Đa thức \(C\left( x \right) = {x^2} - 2x\).
D. Đa thức \(C\left( x \right)\) có hai nghiệm nguyên dương.
Lời giải
a) Đúng.
Ta có: \(A\left( x \right) = \frac{3}{4}{x^3} - 1 + \frac{3}{5}x + 4{x^2} + \frac{5}{4}{x^3} - \frac{8}{5}x + 4 + 7{x^2}\)
\( = \left( {\frac{3}{4}{x^3} + \frac{5}{4}{x^3}} \right) + \left( {7{x^2} + 4{x^2}} \right) + \left( {\frac{3}{5}x - \frac{8}{5}x} \right) + 4 - 1\)
\( = 2{x^3} + 11{x^2} - x + 3\).
b) Đúng.
Ta có \(A\left( x \right) = 2{x^3} + 11{x^2} - x + 3\) và \(B\left( x \right) = 2{x^3} + 12{x^2} - 3x + 3\) nên hai đa thức có cùng hệ số tự do.
c) Đúng.
Ta có: \(B\left( x \right) - C\left( x \right) = A\left( x \right)\)
Suy ra \(C\left( x \right) = B\left( x \right) - A\left( x \right)\)
\(C\left( x \right) = 2{x^3} + 12{x^2} - 3x + 3 - \left( {2{x^3} + 11{x^2} - x + 3} \right)\)
\( = 2{x^3} + 12{x^2} - 3x + 3 - 2{x^3} - 11{x^2} + x - 3\)
\( = \left( {2{x^3} - 2{x^3}} \right) + \left( {12{x^2} - 11{x^2}} \right) + \left( { - 3x + x} \right) + 3 - 3\)
\[ = {x^2} - 2x\].
d) Sai.
Ta có: \[C\left( x \right) = 0\] nên \[{x^2} - 2x = 0\] hay \[x\left( {x - 2} \right) = 0\].
Do đó, \[x = 0\] hoặc \[x = 2\].
Vậy \(C\left( x \right)\) có hai nghiệm nguyên.
Câu 9/20
A. Số tiền Nam phải trả khi mua \(x + 5\) cuốn truyện tranh là \(15\,\,000x + 5\) đồng.
B. Số tiền Nam phải trả khi mua sách khoa học là \(21\,\,500x\) đồng.
C. Đa thức biểu diễn tổng số tiền Nam phải trả để mua số sách trên là \(49\,\,000x + 175\,\,000\) đồng.
D. Với \(x = 12\) thì Nam sẽ phải trả số tiền hơn 750 000 đồng để mua số sách trên.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A . Rút gọn đa thức \(M\left( x \right) = 2{x^4} - 4{x^3} - 6x + 1\).
B. Thu gọn được \(N\left( x \right) = {x^4} - 2{x^3} + {x^2} + 4x - 6\).
C. \(M\left( x \right) + N\left( x \right) = 3{x^4} + 2{x^3} + {x^2} - 5\).
D. Giá trị của đa thức \(M\left( x \right) + N\left( x \right)\) tại \(x = - 1\) là \( - 3\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. Thu gọn đa thức \(A\left( x \right) = {x^3} + {x^2} + 2x + 9\).
B. Đa thức \(A\left( x \right)\) và \(B\left( x \right)\) có cùng bậc.
C. Đa thức \(C\left( x \right) = - {x^2} + 7x - 12\).
D. Giá trị của \(C\left( x \right)\) tại \(x = 2\) là một số nguyên dương.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Sử dụng dữ kiện bài toán dưới đây để trả lời Câu 6, Câu 7.
Cho hai đa thức \(P\left( x \right) = {x^3} - 2{x^2} + x - 5\) và
Câu 17/20
A. \(4x - 14.\)
B. \(4x + 14.\)
C. \(4x + 4.\)
D. \( - {x^2} + 4x - 14.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. \(2{x^3} - 4{x^2} - 2x + 4.\)
B. \(2{x^3} + 4{x^2} - 2x - 4.\)
C. \( - 2{x^3} + 4{x^2} + 2x - 4.\)
D. \(2{x^3} - 4{x^2} - 2x - 4.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 2
Sử dụng dữ kiện của bài toán dưới đây để trả lời Câu 8, Câu 9.
Cho hai đa thức \(P\left( x \right) = 5{x^3} + {x^2} - x + 5\) và \(Q\left( x \right) = {x^3} - 2{x^2} + 3x + 2\).
Câu 19/20
A. \(6{x^3} + {x^2} - 2x + 5\).
B. \(6{x^3} - {x^2} + 2x + 5\).
C. \(6{x^3} - {x^2} + 2x + 7\).
D. \(4{x^3} - {x^2} - 2x + 3\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. \(4{x^3} - {x^2} - 2x + 3\).
B. \(4{x^3} + 3{x^2} - 4x + 1.\)
C. \(4{x^3} - 3{x^2} - 4x + 3.\)
D. \(4{x^3} + 3{x^2} - 2x + 3\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
