400 Bài thi thử THPTQG 2019 môn Địa Lí cực hay có lời giải (P8)
39 người thi tuần này 5.0 16.5 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Cụm các trường THPT-GDTX Bắc Ninh có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Cụm 9 trường Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Sở Lạng Sơn mã đề 701 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 trường THPT Hoằng Hóa 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 1 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 trường THPT Hàm Rồng (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. Năm 2014, tỷ trọng dân nông thôn thấp hơn thành thị.
B. Tỷ trọng dân thành thị tăng.
C. Tỷ trọng dân thành thị thấp hơn nông thôn.
D. Tỷ trọng dân nông thôn giảm khá nhanh.
Lời giải
Đáp án A
Biểu đồ cho thấy năm 2014, tỉ trọng dân thành thị thấp hơn tỉ trọng dân nông thôn (31,5% < 68,5%)
=> Nhận xét A: năm 2014 tỉ trọng dân nông thôn thấp hơn thành thị là không đúng.
Câu 2/40
A. đa dạng, nơi thấp phẳng, nơi nhiều vịnh, đảo, quần đảo.
B. có đáy nông, nơi thấp phẳng, vịnh nước sâu, kín gió.
C. khúc khuỷu, có nhiều vịnh biển sâu được che chắn bởi các đảo ven bờ.
D. có nhiều cồn cát, đầm phá, bãi tắm đẹp.
Lời giải
Đáp án C
Đặc điểm địa hình bờ biển miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ nước ta là bờ biển khúc khuỷu, có nhiều vịnh biển sâu được che chắn bởi các đảo ven bờ (sgk Địa 12 trang 54)
Câu 3/40
A. vùng thấp trũng, đồng bằng, cồn cát, đầm phá
B. cồn cát, đầm phá, đồng bằng, vùng thấp trũng
C. đồng bằng, vùng thấp trũng, cồn cát, đầm phá
D. cồn cát, đầm phá, vùng thấp trũng, đồng bằng
Lời giải
Đáp án C
Ở ven biển miền Trung, nhiều đồng bằng chia làm 3 dải, đi từ tây sang đông các dạng địa hình lần lượt là: đồng bằng, vùng trũng thấp, cồn cát, đầm phá…
Câu 4/40
Cho bảng số liệu:
SỐ KHÁCH DU LỊCH VÀ CHI TIÊU KHÁCH DU LỊCH Ở CHÂU Á NĂM 2014
|
Khu vực |
Số khách du lịch đến (nghìn lượt người) |
Chi tiêu của khách du lịch (triệu USD) |
|
Đông Nam Á |
97262 |
70578 |
|
Tây Nam Á |
93016 |
94255 |
|
Đông Á |
125966 |
219931 |
(Trích số liệu từ quyển số liệu thống kê về Việt Nam và thế giới – NXB Giáo Dục năm 2017)
Dựa vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về khách du lịch và chi tiêu của khách du lịch ở một số khu vực châu Á?
A. Số khách du lịch đến Đông Nam Á thấp hơn Tây Nam Á
B. Số khách du lịch đến Đông Á cao nhất
C. Chi tiêu của khách du lịch Đông Á gấp 3,1 lần Đông Nam Á
D. Chi tiêu khách du lịch đến Đông Nam Á thấp nhất
Lời giải
Đáp án A
Bảng số liệu cho thấy số khách du lịch đến Đông Nam Á cao hơn Tây Nam Á (97262 nghìn lượt người > 93016 nghìn lượt người)
=> Nhận xét số khách du lịch đến Đông Nam Á thấp hơn Tây Nam Á là không đúng
Câu 5/40
A. đông - nam
B. đông - bắc
C. đông
D. tây -nam
Lời giải
Đáp án A
Vào giữa và cuối mùa hạ, do áp thấp Bắc Bộ khơi sâu đổi hướng gió mùa tây nam di chuyển theo hướng đông nam vào Bắc Bộ, tạo nên “gió mùa Đông Nam” ở miền Bắc nước ta vào mùa hạ.
Câu 6/40
A. Lượng mưa và lượng bốc hơi một số địa điểm nước ta.
B. Lương mưa và độ ẩm của một số địa điểm nước ta.
C. Nhiệt độ và độ ẩm của một số địa điểm nước ta.
D. Nhiệt độ và lượng mưa của một số địa điểm nước ta.
Lời giải
Đáp án A
Dấu hiệu: biểu đồ cột ghép, kí hiệu một cột lượng mưa và một cột bốc hơi.
=> Biểu đồ đã cho thể hiện: Lượng mưa và lượng bốc hơi của một số địa điểm nước ta.
Câu 7/40
A. An Giang
B. Quảng Trị
C. Bình Phước
D. Tây Ninh
Lời giải
Đáp án B
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, xác định vị trí các tỉnh và vị trí đường biên giới của tỉnh đó => tỉnh Quảng Trị có đường biên giới với Lào ở phía Tây => Quảng Trị không có đường biên giới với Campuchia.
Câu 8/40
Cho bảng số liệu:
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH NĂM CỦA MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM
|
Địa điểm |
Sơn La |
Tam Đảo |
Sa Pa |
Plây Ku |
Đà Lạt |
|
Độ cao (m) |
676 |
897 |
1570 |
800 |
1513 |
|
Nhiệt độ trung bình năm (0C) |
21,0 |
18,0 |
15,2 |
21,8 |
18,3 |
Dựa vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về nhiệt độ trung bình năm của một số địa điểm?
A. Tam Đảo có nhiệt độ trung bình năm thấp hơn Sơn La và cao hơn Sa Pa.
B. Plây Ku có nhiệt độ trung bình năm cao hơn Tam Đảo và thấp hơn Sơn La
C. Sơn La có nhiệt độ trung bình năm cao hơn Plây Ku và thấp hơn Tam Đảo.
D. Đà Lạt có nhiệt độ trung bình năm thấp hơn Tam Đảo và cao hơn Sa Pa.
Lời giải
Đáp án A
Nhận xét: Tam Đảo có nhiệt độ trung bình năm là 180C: thấp hơn Sơn La (210C) và cao hơn Sa Pa (15,20C)
=> Nhận xét A đúng
Câu 9/40
A. phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới
B. phát triển ngành trồng rừng khai khoáng
C. phát triển hoạt động du lịch quanh năm
D. phát triển đánh bắt, nuôi trồng thủy hải sản
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. Đồi núi chiếm phần lớn diện tích
B. Địa hình ít chịu tác động của con người
C. Địa hình có tính phân bậc
D. Địa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. Tây Bắc
B. Nam Bộ
C. Đông Bắc
D. Trung Bộ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. mùn thô
B. feralit và mùn cao
C. feralit có mùn
D. mùn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. thực hiện chính sách mở cửa, hội nhập kinh tế
B. là cửa ngõ mở lối ra biển của các nước
C. phát triển các ngành kinh tế, các vùng lãnh thổ
D. chung sống hòa bình, hợp tác, hữu nghị, cùng phát triển
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. lạnh, khô, ít mưa
B. nắng, tạnh ráo
C. lạnh, mưa nhiều
D. lạnh, ẩm, có mưa phùn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. Luyện kim, hàng không – vũ trụ, đóng tàu, viễn thông.
B. Hóa chất, hóa dầu, dệt, chế tạo ô tô, viễn thông.
C. Luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, dệt.
D. Hóa dầu, hàng không – vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. gió mùa với hướng của dãy núi Trường Sơn.
B. Tín Phong bán cầu Nam với độ cao của dãy Bạch Mã.
C. Tín phong bán cầu Bắc với hướng của dãy Bạch Mã.
D. gió mùa với độ cao của dãy Trường Sơn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. Vùng biển tiếp giáp với đất liền ở phía trong đường cơ sở.
B. Phần ngầm dưới biển và lòng đất đáy biển có độ sâu khoảng 200m
C. Vùng biển được quy định nhằm đảm bảo cho việc thực hiện chủ quyền của nước ven biển.
D. Vùng biển rộng 12 hải lý tính từ đường cơ sở thuộc chủ quyền quốc gia trên biển
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. gió mùa Tây Nam và Frông.
B. gió mùa Đông Bắc và Frông.
C. gió mùa Tây Nam kết hợp với dài hội tụ nhiệt đới.
D. gió mùa Đông Bắc kết hợp với dài hội tụ nhiệt đới.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. Tây bắc – đông nam.
B. Vòng cung.
C. Tây – đông.
D. Bắc – nam.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. Cạn kiệt tài nguyên khoáng sản và biến đổi khí hậu.
B. Suy giảm tài nguyên đất và cạn kiệt nguồn nước
C. Suy giảm tài nguyên rừng và đa dạng sinh học
D. Mất cân bằng sinh thái môi trường và ô nhiễm môi trường.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.