400 Bài thi thử THPTQG 2019 môn Địa Lí cực hay có lời giải (P10)
47 người thi tuần này 5.0 16.5 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Cụm các trường THPT-GDTX Bắc Ninh có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Cụm 9 trường Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Sở Lạng Sơn mã đề 701 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 trường THPT Hoằng Hóa 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 1 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 trường THPT Hàm Rồng (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. Có cơ sở hạ tầng tốt
B. Có lực lượng lao động trình độ cao
C. Có nhiều ngành công nghiệp truyền thống
D. Có các cảng biển lớn
Lời giải
Đáp án C
Vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc hiện có nhiều ngành truyền thống như luyện kim, cơ khí, vật liệu xây dựng, dệt may… trong khi đó vùng kinh tế trọng điểm phía Nam lại đầu tư cho các ngành hiện đại. 2 vùng này đều có cơ sở hạ tầng hoàn thiện nhất cả nước, lao động trình độ cao
Câu 2/40
A. các trung tâm công nghiệp tập trung ở Tây Bắc.
B. nhiều điểm công nghiệp nhưng ít trung tâm.
C. công nghiệp cơ khí, điện tử phát triển mạnh.
D. ít nhà máy thủy điện nhưng nhiều nhiệt điện.
Lời giải
Đáp án B
Dựa vào Atlat Địa lí trang 26, quan sát bản đồ Kinh tế (năm 2007) ta thấy Trung du và miền núi Bắc Bộ tập trung nhiều điểm công nghiệp nhưng ít trung tâm công nghiệp. Các điểm công nghiệp của vùng là các điểm khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng (ví dụ: Văn Bản – khai thác sắt, Yên Bái – khai thác sắt, Na Dương,….)
Câu 3/40
A. khai thác hải sản.
B. tự do về quân sự.
C. xây đảo nhân tạo.
D. đặt ống dẫn dầu.
Lời giải
Đáp án D
Trong vùng đặc quyền kinh tế của nước ta, các nước khác được phép đặt ống dẫn dầu, dây cáp ngầm và tàu thuyền, máy bay nước ngoài được tự do về hoạt động hàng hải và hàng không theo Công ước của Liên hợp quốc về Luật biển năm 1982.
Câu 4/40
A. nằm trong vùng nội chí tuyến.
B. thuộc bán đảo Đông Dương.
C. tiếp giáp Biển Đông rộng lớn.
D. nằm trong khu vực gió mùa.
Lời giải
Đáp án A
Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi vị trí địa lí nằm trong vùng nội chí tuyến. Hằng năm, lãnh thổ nước ta nhận được một lượng bức xạ Mặt Trời lớn do góc nhập xạ lớn và ở mọi nơi trong năm đều có 2 lần Mặt Trời lên thiên đỉnh.
Câu 5/40
A. số dân đông, tỉ lệ người già trong cơ cấu dân số tăng.
B. mật độ dân số cao, phân bố đồng đều giữa các nước.
C. mật độ dân số cao, tỉ lệ người nhập cư hàng năm rất thấp.
D. số dân đông, tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên tăng nhanh
Lời giải
Đáp án A
Đông Nam Á có số dân đông, hiện nay tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên có chiều hướng giảm -> phản ánh tỉ lệ trẻ em giảm dần, tỉ lệ người già trong cơ cấu dân số có xu hướng tăng lên.
Câu 6/40
A. có truyền thống đoàn kết.
B. mức sống đồng đều nhau.
C. bao gồm nhiều thành phần.
D. sinh sống ở khắp các vùng.
Lời giải
Đáp án B
Đặc điểm dân tộc nước ta hiện nay là có truyền thống đoàn kết, gồm nhiều thành phần dân tộc (54 dân tộc), sinh sống ở khắp các vùng (từ miền núi đến đồng bằng, ven biển). => loại A, C, D
Tuy nhiên, sự phát triển kinh tế - xã hội giữa các vùng còn có sự chênh lệch đáng kể, mức sống của đồng bào các dân tộc ít người còn thấp. Nhận xét mức sống các dân tộc nước ta đồng đều nhau là không đúng.
Câu 7/40
A. Lạng Sơn.
B. Sa Pa.
C. Cần Thơ.
D. Hà Nội.
Lời giải
Đáp án C
Dựa vào Atlat Địa lí trang 9, quan sát bản đồ thể hiện nhiệt độ trung bình năm cả nước, xác định vi trí các trạm khí tượng trên bản đồ + kết hợp đối chiếu với kí hiệu nền nhiệt độ.
=> Xác định được Cần Thơ là trạm khí tượng có nhiệt độ trung bình năm cao nhất (nằm trong vùng có kí hiệu nền nhiệt độ trên 240C ).
Câu 8/40
A. Chu Lai, Nhơn Hội.
B. Dung Quất, Hòn La.
C. Vân Phong, Vũng Áng.
D. Chu Lai, Nghi Sơn.
Lời giải
Đáp án A
Dựa vào Atlat Địa lí trang 17, duyên hải Nam Trung Bộ có các khu kinh tế ven biển Chu Lai (Quảng Nam), Nhơn Hội (Bình Định).
Câu 9/40
A. có nhiều tôn giáo lớn cùng hoạt động.
B. các quốc gia đều có nhiều dân tộc.
C. văn hóa các nước rất khác biệt.
D. một số dân tộc phân bố khá rộng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. giảm nhanh.
B. tăng nhanh.
C. tăng chậm.
D. giảm chậm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. tài nguyên du lịch tự nhiên đa dạng.
B. có các trung tâm du lịch cấp quốc gia.
C. tài nguyên du lịch nhân văn đơn điệu.
D. điểm du lịch được phát triển ở nhiều nơi.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. các dãy núi và thung lũng rộng.
B. nhiều đồng bằng phù sa lớn.
C. các sông lớn hướng bắc – nam.
D. khí hậu nhiệt đới gió mùa.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. Đông Bắc.
B. Bắc Trung Bộ.
C. Trung Trung Bộ.
D. Tây Bắc.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. Vọng Phú.
B. Chư Yang Sin.
C. Ngọc Kring.
D. Kon Ka Kinh.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. đào hồ kiểu vây cá.
B. trồng cây theo băng.
C. bón phân thích hợp.
D. làm ruộng bậc thang.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. Quảng Ngãi, Thanh Hóa.
B. Khánh Hòa, An Giang.
C. Bình Thuận, Bến Tre.
D. Bình Định, Bạc Liêu.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. cho năng suất sinh học cao.
B. Tập trung ở ven biển Trung Bộ.
C. có nhiều loại cây gỗ quý hiếm.
D. diện tích đang tăng nhanh.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. tạo thành nhiều phụ lưu và chi lưu.
B. tổng lượng nước của sông ngòi lớn.
C. hình thành đất feralit màu đỏ vàng.
D. tổng lượng phù sa của sông ngòi lớn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. sông Thương.
B. sông Đà.
C. sông Bến Hải.
D. sông Lục Nam.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. Tam Kỳ.
B. Quy Nhơn.
C. Đông Hà.
D. Đồng Hới.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.