Bài tập Tiếng anh 7 Starter unit. Vocabulary có đáp án
23 người thi tuần này 4.6 832 lượt thi 4 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Part 4: Reading and writing
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Part 3: Listening and speaking
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Part 2: Pronunciation
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Part 1: Vocabulary and grammar
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 7 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 7 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
|
1. Hannah |
2. Tony |
3. Joanne |
4. John |
5. Melanie |
|
6. Matt |
7. Michael |
8. Luke |
9. Sally |
10. Nico |
Hướng dẫn dịch:
Xin chào. Tên tôi là Lucy và đây là một số bức ảnh gia đình kỳ lạ yêu thích của tôi…
Đây là tôi với em gái tôi, Hannah. Chúng tôi là anh em sinh đôi - tôi là người có mái tóc màu xanh lam.
Chú Matt, vợ Melanie và các anh em họ Joanne của tôi (đứa nhỏ) và John trong ngôi nhà mới của họ ở London.
Chị gái tôi hai mươi hai tuổi và chồng là người Ý. Đây là đứa con trai dễ thương của cô ấy, cháu Nico của tôi.
Đây là bố tôi Michael và anh trai tôi Luke. Họ không điên. Họ là những người hâm mộ Chiến tranh giữa các vì sao.
Ông của tôi, Tony không hài lòng lắm: Cháu trai mới của ông đôi khi hơi nặng mùi.
Và cuối cùng - mẹ tôi Sally - bà ấy là một ngôi sao thực sự !!
Lời giải
Sister (chị, em gái) – brother (anh, em trai)
Uncle (chú, bác) – aunt (cô, dì)
Husband (chồng) – wife (vợ)
Son (con trai) – daughter (con gái)
Nephew (cháu trai) – niece (cháu gái)
Dad (bố) – mum (mẹ)
Grandfather (ông) – grandmother (bà)
Grandson (cháu trai) – granddaughter (cháu gái)
Lời giải
|
1. Sally |
2. Matt |
3. Luke |
|
4. Joanne |
5. Tony |
6. Lucy and Hannah |
Hướng dẫn dịch:
1. Mẹ của Hannah: Sally
2. Chồng của Melanie: Matt
3. Con trai của Michael và Sally: Luke
4. Em gái của John: Joanne
5. Ông của Nico: Tony
6. Các cô của Nico: Lucy và Hannah
Lời giải
1. Yes, I have.
2. It’s Hanh.
3. He’s 40.
4. He’s from Viet Nam.
5. Yes, I have. He’s 10.
Hướng dẫn dịch:
1. Bạn đã có anh chị em nào chưa? - Có, tôi có.
2. Tên mẹ của bạn là gì? – Đó là Hạnh.
3. Bố của bạn bao nhiêu tuổi? - Ông ấy 40 tuổi.
4. Ông nội của bạn đến từ đâu? - Ông ấy đến từ Việt Nam.
5. Bạn có anh em họ không? Anh ấy cô ấy bao nhiêu tuổi? - Có, tôi có. Anh ấy 10 tuổi.

