Giải SBT Tiếng Anh 7 Language focus practice – Unit 1 có đáp án
29 người thi tuần này 4.6 887 lượt thi 6 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 7 THCS Yên Phú năm học 2022-2023 có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 7 THCS Mỹ Chánh năm học 2022-2023 có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 7 THCS Định Bình năm học 2022-2023 có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 7 THCS Chi Lăng năm học 2022-2023 có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 7 Sở GD&ĐT Bắc Ninh năm học 2022-2023 có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 7 Thị xã Mỹ Hào năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 7 THCS Ngọc Thụy năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 7 THCS Đức Giang năm học 2023-2024 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án:
|
1. likes |
2. collects |
3. has |
4. washes |
|
5. does |
6. bakes |
7. carries |
8. draws |
Lời giải
Đáp án:
1. David does martial arts.
2. We don't watch films on the laptop.
3. You spend a lot of time in town.
4. My mum carries her things in a small bag.
5. They don't play football in the park.
6. My father doesn't allow me to have a phone.
Hướng dẫn dịch:
1. David tập võ.
2. Chúng tôi không xem phim trên máy tính xách tay.
3. Bạn dành nhiều thời gian ở thị trấn.
4. Mẹ tôi mang những thứ của bà ấy trong một chiếc túi nhỏ.
5. Họ không chơi bóng trong công viên.
6. Cha tôi không cho phép tôi có điện thoại.
Lời giải
Đáp án:
1. Olga and Sasha don't live near the school.
2. I don't want to watch that film.
3. You don't write on your blog every day.
4. We don't know that boy's name.
5. Vadim doesn't speak French.
6. This shop doesn't open early.
Hướng dẫn dịch:
1. Olga và Sasha không sống gần trường.
2. Tôi không muốn xem bộ phim đó.
3. Bạn không viết trên blog của mình mỗi ngày.
4. Chúng tôi không biết tên cậu bé đó.
5. Vadim không nói được tiếng Pháp.
6. Cửa hàng này không mở cửa sớm.
Lời giải
Đáp án:
1. They never make videos.
2. My father is sometimes strict.
3. Mark and Ed always play outside.
4. Nuran has usually got a pen.
5. These stories are always interesting.
6. We often listen to music.
Hướng dẫn dịch:
1. Họ không bao giờ làm video.
2. Cha tôi đôi khi nghiêm khắc.
3. Mark và Ed luôn chơi đùa bên ngoài.
4. Nuran thường có một cây bút.
5. Những câu chuyện này luôn thú vị.
6. Chúng tôi thường nghe nhạc.
Lời giải
Đáp án:
|
1. Do, spend, they don't |
2. Does, play, he does |
3. Do, watch, I do |
|
4. Does, do, she doesn't |
5. Do, go, they don't |
6. Do, know, we do |
Hướng dẫn dịch:
1. "Cha mẹ của bạn có dành nhiều thời gian cho điện thoại không?" - "Không, họ không."
2. "Richard có chơi trò chơi điện tử không?" - "Có, anh ấy có."
3. "Bạn có thường xem TV không?" - "Có, tôi có."
4. "Helen có luôn làm bài tập về nhà không?" - "Không, cô ấy không."
5. "Các em gái của bạn có đi mua sắm trong thị trấn không?" - "Không, họ không."
6. "Chúng ta có biết câu trả lời cho câu hỏi đó không?" - "Có, chúng ta có."
Lời giải
Đáp án:
|
1. Where do |
2. When does |
3. When do |
|
4. Where does |
5. Who do |
6. What does |
Hướng dẫn dịch:
1. "Bạn sống ở đâu?" - "Không xa trường!"
2. "Khi nào em gái bạn học xong?" - "Lúc 4:00."
3. "Khi nào chúng ta ăn trưa ở trường?" - "Vào lúc 1:00"
4. "Denise chơi quần vợt ở đâu?" - "Trong công viên."
5. "Bạn nói chuyện điện thoại với ai?" - "Jane."
6. "Mẹ của bạn làm gì?" - "Cô ấy là bác sỹ!"
