Bài tập Tiếng anh 7 Unit 6 Language focus 2 có đáp án
29 người thi tuần này 4.6 814 lượt thi 7 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 7 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 7 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 7 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 7 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 7 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 7 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 7 Friends plus có đáp án - Part 4: Reading and writing
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 7 Friends plus có đáp án - Part 3: Listening and speaking
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
|
1. True |
2. True |
3. False |
4. True |
Hướng dẫn dịch:
1. Bạn phải có đủ sức khỏe để tham gia Thử thách trên sa mạc.
2. Bạn không được rời khỏi nhóm.
3. Bạn nên mang theo bản đồ.
4. Bạn không nên mặc quần đùi hoặc áo phông.
Lời giải
1. We use “should” and “shouldn’t” to give advice.
2. We use “must” and “mustn’t” to talk about a strong obligation.
Hướng dẫn dịch:
1. Chúng tôi sử dụng “should” và “shouldn’t” để đưa ra lời khuyên.
2. Chúng tôi sử dụng “must” và “mustn’t” để nói về một nghĩa vụ mạnh mẽ.
Lời giải
1. You must have a medical certificate.
2. He should work harder.
3. We should not camp near a river.
4. They mustn’t take their dog.
Hướng dẫn dịch:
1. Bạn phải có giấy chứng nhận y tế.
2. Anh ấy nên làm việc chăm chỉ hơn.
3. Chúng ta không nên cắm trại gần sông.
4. Họ không được dắt theo con chó của họ.
Lời giải
|
1. should |
2. must |
3. mustn't |
|
4. shouldn't |
5. should |
6. mustn't |
Hướng dẫn dịch:
1. Bạn nên xem bộ phim này. Nó rất tốt.
2. Chúng tôi phải mặc đồng phục tại trường học của chúng tôi.
3. Bạn không được dắt chó vào công viên. Nó không được phép.
4. Bạn không nên mua chiếc áo phông đó. Nó đắt tiền.
5. Bạn nên đội mũ. Trời rất nắng.
6. Bạn không được hái hoa ở đây. Đó là luật.
Lời giải
Gợi ý:
1. You should bring water.
2. You musn’t make fire.
3. You should use suncreen.
4. You shouldn’t come out between 11 a.m and 3 p.m.
5. You mustn’t swim over the red flag.
6. You shouldn’t touch the jellyfish.
7. You shoudn’t bring your dog.
Hướng dẫn dịch:
1. Bạn nên mang theo nước.
2. Bạn không được tạo lửa.
3. Bạn nên sử dụng kem chống nắng..
4. Bạn không nên ra ngoài từ 11 giờ sáng đến 3 giờ chiều.
5. Bạn không được bơi qua lá cờ đỏ.
6. Bạn không nên chạm vào sứa.
7. Bạn không mang theo con chó của bạn.
Lời giải
1. Bạn không được đốt lửa.
2. Bạn phải ở lại đây.
3. Bạn không được mặc quần đùi.
4. Bạn phải yên lặng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 1/7 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


