Giải SBT Tiếng Anh 7 Language focus practice – Starter Unit có đáp án
43 người thi tuần này 4.6 738 lượt thi 6 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 7 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 7 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 7 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 7 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 7 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 7 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 7 Friends plus có đáp án - Part 4: Reading and writing
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 7 Friends plus có đáp án - Part 3: Listening and speaking
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án:
1. I'm not a Star Wars fan.
2. Are you interested in photography?
3. Murat isn't in this photo.
4. It isn't Friday afternoon.
5. Is your brother fifteen?
6. Ann and Ella are twins.
Hướng dẫn dịch:
1. Tôi không phải là fan của Star Wars.
2. Bạn có hứng thú với nhiếp ảnh không?
3. Murat không có trong ảnh này.
4. Bây giờ không phải là chiều thứ sáu.
5. Anh trai của bạn mười lăm tuổi phải không?
6. Ann và Ella là chị em sinh đôi.
Lời giải
Đáp án:
|
1. Her |
2. Our |
3. his |
4. my |
5. your |
6. Their |
Hướng dẫn dịch:
1. Mẹ tôi quan tâm đến bóng đá. Cầu thủ yêu thích của cô là Mesut Ozil.
2. Chúng tôi là người Ireland. Nhà của chúng tôi ở Dublin,
3. Đây là anh trai tôi và đây là bạn của anh ấy.
4. Tôi là một fan hâm mộ của truyện Harry Potter. Chúng là những cuốn sách yêu thích của tôi.
5. "Tên bạn là gì?" - "Caroline."
6. Hai cậu bé sinh đôi đó học cùng lớp với tôi. Nhà của họ ở cạnh rạp chiếu phim.
Lời giải
Đáp án:
|
1. mine |
2. ours |
3. hers |
4. yours |
5. his |
6. theirs |
Hướng dẫn dịch:
1. Cây bút đó thuộc về tôi. Cây bút đó là của tôi.
2. Vợ tôi và tôi sở hữu tòa nhà này. Tòa nhà này là của chúng tôi.
3. Cô ấy đã tự mình nuôi con mèo này. Con mèo này là của cô ấy.
4. Bạn không thể mang những cuốn sách này đi. Những cuốn sách này không phải của bạn.
5. Những trách nhiệm nằm ở anh ấy. Những trách nhiệm đó là của anh ấy.
6. Họ đã mua chiếc xe đó ngày hôm qua. Chiếc xe đó là của họ.
Lời giải
Đáp án:
|
1. an |
2. a |
3. the |
4. the |
|
5. (no article) |
6. (no article) |
7. a |
|
Hướng dẫn dịch:
1. Không có con lươn trong bể này.
2. Tôi muốn một tá trứng, làm ơn.
3. Trái đất quay từ tây sang đông.
4. Tất cả học sinh phải tuân theo các quy định ở trường.
5. Đối với một số người, mì Ý rất ngon.
6. Trong môn văn, chúng ta học viết luận.
7. Bạn tôi, Laurent, là một cầu thủ bóng đá tài năng.
Lời giải
Đáp án:
1. She's got a new teacher.
2. I haven't got a notebook.
3. They've got a history class now.
4. Have we got maths this morning?
5. Jake hasn't got a new uniform.
6. What have you got next?
Hướng dẫn dịch:
1. Cô ấy có một giáo viên mới.
2. Tôi không có sổ ghi chép.
3. Bây giờ họ đã có một lớp lịch sử.
4. Chúng ta có toán học sáng nay?
5. Jake chưa có đồng phục mới.
6. Bạn có gì tiếp theo?
Lời giải
Đáp án:
|
1. There aren't, girls |
2. Are there, class |
3. music, there isn't |
|
4. There's, exam |
5. There are, fields |
6. Is there, lab |
Hướng dẫn dịch:
1. Không có bất kỳ nam sinh nào ở trường của tôi - chỉ có nữ sinh.
2. Có học sinh mới nào trong lớp của bạn không?
3. Hôm nay chúng tôi không có buổi học nhạc vì không có thời gian.
4. Có một câu hỏi khó trong đề thi môn toán này.
5. Có hai sân thể thao lớn bên cạnh trường học của tôi.
6. Có phòng thí nghiệm khoa học mới trong khối này không?