Bộ 17 Đề thi Học kì 2 Hóa học 10 cực hay có đáp án (Đề 3)
15 người thi tuần này 4.5 14.9 K lượt thi 20 câu hỏi 40 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A.AgNO3.
B.AgNO3, BaCl2.
C.Quỳ tím, Ba(OH)2.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
- Nhỏ AgNO3vào các dung dịch HCl, HI, Na2SO4:
+ Xuất hiện kết tủa trắng thì đó là: HCl, Na2SO4
AgNO3+ HCl → AgCl↓ + HNO3
2AgNO3+ Na2SO4 → 2NaNO3+ Ag2SO4↓
+ Xuất hiện kết tủa vàng đậm là HI
AgNO3+ HI → AgI↓ + HNO3
- Cho BaCl2vào các dung dịch còn lại là HCl và Na2SO4:
+ Xuất hiện kết tủa thì đó là Na2SO4
BaCl2+ Na2SO4→ BaSO4↓ + 2NaCl
+ Không hiện tượng là HCl
Câu 2/20
A.Không bị chuyển dịch.
B.Sẽ dừng lại.
C.Chuyển dịch từ trái sang phải.
D.Chuyển dịch từ phải sang trái.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Cho phản ứng: 3H2+ N2
2NH3khi giảm áp suất cân bằng sẽ:
Chuyển dịch từ phải sang trái (chuyển dịch theo chiều làm tăng số mol khí)
Lời giải
Đáp án đúng là: A
2Fe + 3Cl2
2FeCl3
Câu 4/20
A.2,06g.
B.1,04g.
C.2,08g.
D.1,03g.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Số mol NaOH là: nNaOH= 0,1.0,2 = 0,02 mol
Do SO2dư nên muối thu được là: NaHSO3
Phương trình phản ứng:

Theo phương trình phản ứng ta có:
= 0,02 mol
Vậy khối lượng muối thu được là:
= 0,02.104 = 2,08g.
Câu 5/20
A.+5; +1; -1.
B.+5; -1; +1.
C.+7; +1; -1.
D.+7; -1; +1.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Số oxi hóa của Clo trong các chất KClO4, HCl, NaClO lần lượt là: +7; -1; +1.
Câu 6/20
A.3,91g.
B.3,59g.
C.4,27g.
D.4,23g.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Số mol HCl là: nHCl= 0,4.0,1 = 0,04 mol suy ra
= 0,02 mol (bảo toàn H)
Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có: mhỗn hợp+ mHCl= mmuối+
Suy ra mmuối= mhỗn hợp+ mHCl-
= 2,81 + 0,04.36,5 – 0,02.18 = 3,91g.
Câu 7/20
A.Cl2 >Br2 >I2 >F2.
B.F2 >Cl2 >Br2 >I2.
C.I2 >Br2 >Cl2 >F2.
D.Br2 >F2 >Cl2 >I2.
Lời giải
Đáp án đúng là: B.
Tính oxi hóa của các halogen giảm dần theo thứ tự: F2 >Cl2 >Br2 >I2.
Câu 8/20
B.2,24.
C.3,36.
D.4,48.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Số mol KClO3là:
mol
Phương trình phản ứng:

Vậy thể tích khí O2thu được là:
= 0,15.22,4 = 3,36 lít.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A.BaO, Ag, Fe2O3.
B.Fe, KOH, NaCl.
C.FeO, Na2O, Cu.
D.NaOH, CuO, Fe.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A.HF >HCl >HBr >HI.
B.HBr >HF >HCl >HI.
C.HCl >HBr >HI >HF.
D.HI >HBr >HCl >HF.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A.6.
B.7.
C.12.
D.10.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A.20,4 gam.
B.21,4 gam.
C.19,4 gam.
D.22,4 gam.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A.9,8 gam.
B.7,35 gam.
C.4,9 gam.
D.11 gam.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A.+4; +4; -2.
B.+6; +4; -2.
C.+4; -2; +4.
D.+6; -2; +4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
B.15,6 gam.
C.18,9 gam.
D.19,8 gam.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A.Fe, NaCl, Ba(OH)2.
B.KOH, Cu, CaO.
D.Na2CO3, Zn, Ag.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A.Sẽ dừng lại.
B.Không bị chuyển dịch.
C.Chuyển dịch theo chiều nghịch.
D.Chuyển dịch theo chiều thuận.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
2NH3khi giảm áp suất cân bằng sẽ: