Bộ 17 Đề thi Học kì 2 Hóa học 10 cực hay có đáp án (Đề 8)
21 người thi tuần này 4.5 14.9 K lượt thi 28 câu hỏi 40 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/28
A. Không có hiện tượng gì xảy ra.
B. Có kết tủa màu vàng xuất hiện.
C. Dung dịch Br2bị mất màu, đồng thời xuất hiện kết tủa.
D. Dung dịch Br2bị mất màu nâu.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Hiện tượng: dung dịch Br2bị mất màu nâu.
Phương trình hóa học:
Na2SO3+ H2SO4→ Na2SO4+ SO2↑ + H2O
SO2+ Br2+ 2H2O → 2HBr + H2SO4
Lời giải
Đáp án đúng là: D
nFe= 0,2 (mol);
= 0,15 (mol).
Coi hỗn hợp X gồm Fe (0,2 mol) và O.
Bảo toàn e: 3nFe= 2
+ 2nO→ nO= 0,15 (mol).
→
= 3
+ 2nO= 30,15 + 20,15 = 0,75 (mol).
Câu 3/28
A. 25,2 gam.
B. 11,5 gam.
C. 12,6 gam.
D. 10,4gam.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
= 0,1 (mol); nNaOH= 0,2 (mol).
Nhận xét:
→ chỉ tạo muối Na2SO3.
SO2+ 2NaOH → Na2SO3+ H2O (SO2và NaOH phản ứng vừa đủ).
→
= 0,1126 = 12,6 (gam).
Câu 4/28
A. Tăng nồng độ oxi khi quạt vào than.
B. Tăng nhiệt độ để nhanh chín thức ăn.
C. Tăng áp suất của phản ứng.
D. Tăng diện tích tiếp xúc của than với oxi.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Viên than tổ ong có nhiều lỗ để tăng diện tích tiếp xúc của than với oxi, làm tăng tốc độ của phản ứng đốt than.
Câu 5/28
A. Diện tích bề mặt tiếp xúc.
B. Áp suất.
C. Nhiệt độ.
D. Nồng độ.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Tốc độ phản ứng của kẽm bột nhanh hơn kẽm hạt là do sự ảnh hưởng của yếu tố diện tích bề mặt tiếp xúc (khi tăng diện tích tiếp xúc của các chất phản ứng, tốc độ phản ứng tăng).
Câu 6/28
A. Số mol các chất tham gia phản ứng không đổi.
B. Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
C. Số mol các sản phẩm không đổi.
D. Phản ứng không xảy ra nữa.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Ở trạng thái cân bằng, không phải là phản ứng dừng lại, mà phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn xảy ra, nhưng với tốc độ bằng nhau.
Câu 7/28
A. Ba(OH)2.
B. NaOH.
C. AgNO3.
D. BaCl2.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Thuốc thử đặc trưng để nhận biết ra hợp chất halogenua trong dung dịch là AgNO3.
Không có hiện tượng gì là muối florua (F-) hoặc HF.
Xuất hiện kết tủa trắng muối clorua (Cl-) hoặc HCl.
Ví dụ : AgNO3+ NaCl → AgCl↓ + NaNO3
Xuất hiện kết tủa màu vàng nhạt muối bromua (Br-) hoặc HBr.
Ví dụ : AgNO3+ NaBr → AgBr↓ + NaNO3
Xuất hiện kết tủa màu vàng muối iotua (I-) hoặc HI.
Ví dụ : AgNO3+ NaI → AgI↓ + NaNO3
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Axit sufuric (H2SO4) đặc, nguội không phản ứng với Al, Fe, Cr.
→ Axit sufuric đặc, nguội có thể đựng trong bình chứa làm bằng Al.
Câu 9/28
A. 51,35%.
B. 48,65%.
C. 75,68%.
D. 24,32%.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/28
A. Thay đổi nồng độ khí H2hoặc CO2.
B. Thay đổi nồng độ khí H2O.
C. Thay đổi nhiệt độ.
D. Thay đổi áp suất.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/28
A. H2SO4.nH2O.
B. H2SO4 đặc.
C. H2SO4.nSO3.
D. H2SO4.nSO2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/28
A. 3,36 lit.
B. 2,24 lit.
C. 1,12 lit.
D. 4,48 lit.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/28
A. NaCl, Cl2, H2O, FeO.
B. NaCl, Cl2, H2O, Fe(OH)2.
C. HCl, Cl2, H2O, Fe.
D. HCl, H2, H2O, Fe.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/28
A. SO2.
B. H2S.
C. HCl.
D. Cl2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/28
A. 100 gam.
B. 500 gam.
C. 200 gam.
D. 400 gam.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/28
A. clo hấp thụ màu.
B. clo có tính oxi hóa mạnh.
C. nước clo chứa HClO có tính oxi hóa mạnh, tẩy màu.
D. clo tác dụng với nước tạo ra HCl có tính tẩy màu.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/28
A. Giảm nồng độ Cl2.
B. Giảm áp suất.
C. Thêm PCl5.
D. Giảm nhiệt độ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/28
A. Nước vôi trong và dung dịch Br2.
B. Dung dịch Br2.
C. Nước vôi trong.
D. Dung dịch KMnO4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/28
A. 6,80.10−4mol/(l.s).
B. 1,36.10−3mol/(l.s).
C. 2,72.10−3mol/(l.s).
D. 6,80.10−3mol/(l.s).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 20/28 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

