Đề thi tuyển sinh vào lớp 6 môn Toán năm học 2025-2026 Trường CLC Việt Yên (Bắc Giang) có đáp án
105 người thi tuần này 4.6 3.2 K lượt thi 16 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi tuyển sinh vào lớp 6 môn Toán năm học 2025-2026 THCS Lê Văn Thiêm (Hà Tĩnh) có đáp án
Đề thi tuyển sinh vào lớp 6 môn Toán năm học 2025-2026 Trường CLC Việt Yên (Bắc Giang) có đáp án
Đề thi tuyển sinh vào lớp 6 môn Toán năm học 2025-2026 Trường CLC (Hưng Yên) có đáp án
Đề thi tuyển sinh vào lớp 6 môn Toán năm học 2025-2026 THCS Lập Thạch (Vĩnh Phúc) có đáp án
Đề thi tuyển sinh vào lớp 6 môn Toán THCS Lê Quý Đôn, Lý Tự Trọng TP.Lào Cai 2025 - 2026 có đáp án
Đề thi tuyển sinh vào lớp 6 môn Toán năm học 2025-2026 TP.Thủ Đức (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi tuyển sinh vào lớp 6 môn Toán năm học 2025-2026 THCS Trần Mai Ninh (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi tuyển sinh vào lớp 6 môn Toán năm học 2025-2026 THCS Chất lượng cao (Nam Định) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/16
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a) Đáp án đúng là: B
Số có 3 chữ số giống nhau chia cho 5 dư 4 và chia hết cho 12, số đó là: 444
Giải thích
A. 333 : 12 = 27 dư 9 và 333 : 5 = 66 dư 3 nên số 333 không chia hết cho 12 và không chia hết cho 5 dư 4.
B. Vì 444 : 12 = 37 và 444 : 5 = 88 dư 4 nên số 444 chia hết cho 12 và chia hết cho 5 dư 4.
C. Vì 888 : 12 = 74 và 888 : 5 = 177 dư 3 nên số 888 chia hết cho 12 nhưng không chia cho 5 dư 4.
D. Vì 999 : 12 = 83 (dư 3) và 999 : 5 = 199 dư 4 nên số 999 không chia hết cho 12 nhưng chia cho 5 dư 4.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
\(\frac{1}{4}\) ngày = 360 phút
Giải thích:
Ta có: 1 ngày có 24 giờ
1 giờ = 60 phút nên 24 giờ = 24 ´ 60 = 1440 phút
Vậy \(\frac{1}{4}\) ngày = \(\frac{1}{4}\)´ 1440 = 360 phút
Câu 3/16
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Các số thập phân có 2 chữ số từ các chữ số 8, 2, 3 sao cho mỗi số đều có 1 chữ số ở phần thập phân là: 8,2 ; 8,3 ; 2,8 ; 2, 3 ; 3, 8 ; 3,2 ; 8,8 ; 2,2 ; 3, 3
Vậy có 9 số thập phân được lập từ 8, 2, 3 sao cho mỗi số đều có 1 chữ số ở phần thập phân.
Câu 4/16
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Số mà chữ số 6 có giá trị bằng \(\frac{1}{{100}}\)´ 6 = 0,06
Trong số 0,36 số 6 nằm ở phần hàng trăm nên có giá trị là 0,06
Câu 5/16
A. 90 tấn
B. 270 tấn
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Gọi số tấn gạo trong kho thứ hai là x (x ¹ 0)
Số gạo trong kho thứ nhất bằng \(\frac{1}{3}\) số gạo trong kho thứ hai thì kho 1 có số tấn gạo là: \(\frac{1}{3}x\)
Sau khi chuyển 18 tấn gạo từ kho thứ nhất sang kho thứ hai thì số gạo trong kho thứ nhất còn: \(\frac{1}{3}x - 18\) (tấn) và kho thứ hai có: \(x\) + 18 (tấn)
Theo đề, kho thứ nhất lúc này bằng \(\frac{1}{4}\) kho thứ hai tức:
\(\frac{1}{3}x - 18\) = \(\frac{1}{4}\) ´ (\(x\) + 18)
\(\frac{1}{3}x - 18\) = \(\frac{1}{4}\)x + \(\frac{9}{2}\)
\(\frac{1}{3}x - \frac{1}{4}x = \frac{9}{2} + 18\)
\(\frac{1}{{12}}x = \frac{{45}}{2}\)
\(\begin{array}{l}x = \frac{{45}}{2}:\frac{1}{{12}}\\x = \frac{{45}}{2} \times 12\end{array}\)
x = 270 (tấn)
Vậy số tấn gạo trong kho thứ hai là 270 tấn.
Câu 6/16
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Gọi phân số cần tìm là: x
Nhân phân số với 5 thì được kết quả là 8,25 tức là x ´ 5 = 8,25
x ´ 5 = \(\frac{{825}}{{100}}\)
x = \(\frac{{825}}{{100}}\) : 5
x = \(\frac{{825}}{{100}}\) ´ \(\frac{1}{5}\)
x = \(\frac{{33}}{{20}}\)
Vậy phân số cần tìm là \(\frac{{33}}{{20}}\)
Câu 7/16
A. 450m3
B. 1413m3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/16
A. 320 000 đồng
B. 310 000 đồng
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/16
A. 30 phút
B. 1 giờ 15 phút
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/16
A. 15 ngày
B. 18 ngày
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/16
A. 40 km
B. 36 km
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/16
A. 25 cm2
B. 25 dm2
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 10/16 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.

