Tiếng Anh 5 Unit 10 Lesson 2 (trang 66-67)
30 người thi tuần này 4.6 2.9 K lượt thi 3 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 5 iLearn Smart Start có đáp án - Part 5: Speaking & Writing
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 5 iLearn Smart Start có đáp án - Part 4: Reading
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 5 iLearn Smart Start có đáp án - Part 3: Listening
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 5 iLearn Smart Start có đáp án - Part 2: Vocabulary and Patterns
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 5 iLearn Smart Start có đáp án - Part 1: Pronunciation
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 5 Unit 4. Travel - Grammar - iLearn Smart Start có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 5 Unit 4. Travel - Phonetics and Vocabulary - iLearn Smart Start có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 5 Unit 3. My friends and I - Reading and Writing - iLearn Smart Start có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
- When will Sports Day be?
It'll be on Sunday.
- What are you going to do on Sports Day?
I'm going to play soccer.
- What are you going to do on Sports Day?
I'm going to play table tennis.
- What are you going to do on Sports Day?
I'm going to play basketball.
- What are you going to do on Sports Day?
I'm going to swim.
- What are you going to do on Sports Day?
I'm going to play badminton.
Hướng dẫn dịch:
- Khi nào là ngày Thể thao?
Nó vào Chủ nhật
- Bạn dự định chơi môn thể thao gì vào ngày Thể thao?
Mình dự định chơi bóng đá.
- Bạn dự định chơi môn thể thao gì vào ngày Thể thao.
Mình dự định chơi bóng bàn.
- Bạn dự định chơi môn thể thao gì vào ngày Thể thao?
Mình dự định chơi bóng rổ.
- Bạn dự định chơi môn thể thao gì vào ngày Thể thao?
Mình dự định bơi.
- Bạn dự định chơi môn thể thao gì vào ngày Thể thao?
Mình dự định chơi cầu lông.
Lời giải
Mai: When will Sports Day be at your school?
You: It'll be on Saturday.
Mai: Where will it be?
You: It'll be at the school playground.
Mai: What are you going to do?
You: I'm going to play volleyball.
Mai: What are your classmates going to do?
You: Some boys are going to play football. Some girls are going to plav badminton.
Hướng dẫn dịch:
Mai: Khi nào là ngày Thể thao ở trường bạn?
Bạn: Nó sẽ vào thứ Bảy.
Mai: Nó sẽ diễn ra ở đâu?
Bạn: Nó sẽ ở sân trường.
Mai: Bạn dự định làm gì?
Bạn: Mình dự định chơi bóng chuyền.
Mai: Các bạn cùng lớp của bạn dự định làm gì?
Bạn: Một số bạn nam định chơi bóng đá. Một số bạn nữ định chơi cầu lông.
Lời giải
We are going to play table tennis on Sports Day.
(Chúng mình dự định chơi bóng bàn vào ngày Thể thao.)