Giải VBT Tiếng Việt 4 CD Bài đọc 1: Cau có đáp án
19 người thi tuần này 4.6 3.3 K lượt thi 5 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 4 Cánh diều Tuần 18 có đáp án
Bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 4 Cánh diều Tuần 17 có đáp án
Bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 4 Cánh diều Tuần 16 có đáp án
Bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 4 Cánh diều Tuần 15 có đáp án
Bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 4 Cánh diều Tuần 14 có đáp án
Bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 4 Cánh diều Tuần 13 có đáp án
Bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 4 Cánh diều Tuần 12 có đáp án
Bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 4 Cánh diều Tuần 11 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
Nối tên các khổ thơ ở bên A với ý thích hợp ở bên B:
|
A |
|
B |
|
Khổ thơ 1 |
|
a) Tả hình dáng cây cau |
|
Khổ thơ 2 |
b) Nêu ích lợi của cây cau |
|
|
Khổ thơ 3 |
||
|
Khổ thơ 4 |
c) Thể hiện tình cảm của tác giả với cây cau |
|
|
Khổ thơ 5 |
Lời giải
Trả lời:
|
A |
|
B |
|
Khổ thơ 1 |
|
a) Tả hình dáng cây cau |
|
Khổ thơ 2 |
b) Nêu ích lợi của cây cau |
|
|
Khổ thơ 3 |
||
|
Khổ thơ 4 |
c) Thể hiện tình cảm của tác giả với cây cau |
Lời giải
Trả lời:
Những từ: dáng khiêm nhường, mảnh khảnh, da bạc thếch tả hình dáng cây cau gợi cho em liên tưởng đến con người.
Lời giải
Trả lời:
Mà tấm lòng thơm thảo
Đỏ môi ngoại nhai trầu
Thương yêu đàn em lắm
Cho cưỡi ngựa tàu cau.
Nơi cho mây rừng nghỉ
Để đi bốn phương trời
Nơi chim về ấp trứng
Nở những bài ca vui
Tai lắng tiếng ríu ran
Thoảng thơm trong hơi thở
Chắc chim mới ra ràng
Ồ! Hoa cau đang nở!
Lời giải
Trả lời:
a) Ca ngợi hình dáng của cây cau: cao vút, thẳng tắp, dáng mảnh khảnh, da bạc thếch.
b) Ca ngợi những lợi ích mà cây cau mang lại cho con người: quả cau cho bà ăn trầu, tàu lá cau cho em chơi cưỡi ngựa.c) Ca ngợi những phẩm chất tốt đẹp của con người: khiêm nhường, thẳng thắn, giàu lòng thương yêu.
d) Ca ngợi những phẩm chất tốt đẹp của cây cau: luôn dãi dầu mưa nắng, không sợ bão tố.
Lời giải
Trả lời:
|
Ý |
ĐÚNG |
SAI |
|
a) Tả hình dáng, màu sắc, nêu ích lợi của cây. |
|
|
|
b) Tả sự phát triển của cây theo thời gian. |
|
|
|
c) Thể hiện tình cảm của người viết đối với cây. |
|
|
|
d) Sử dụng biện pháp nhân hoá. |
|
|