Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Tìm điều kiện để số hữu tỉ là một số nguyên lớp 7 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Hình lăng trụ đứng tam giác là Hình 3.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Hình lăng trụ đứng tam giác có 6 đỉnh.
Câu 3/20
A. 8 đỉnh, 12 cạnh, 6 mặt.
B. 10 đỉnh, 8 cạnh, 6 mặt.
C. 6 đỉnh, 12 cạnh, 8 mặt.
D. 8 đỉnh, 10 cạnh, 6 mặt.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Hình lăng trụ đứng tứ giác có 8 đỉnh, 12 cạnh, 6 mặt.
Câu 4/20
A. Tam giác \(ABC\) và \(DEF.\)
B. Tứ giác \(ADFC\) và \(ABED.\)
C. Tứ giác \(ADFC\) và \(BEFC.\)
D. Tứ giác \(ACFD\) và tam giác \(ABC.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Các mặt đáy của hình lăng trụ đứng là tam giác \(ABC\) và \(DEF.\)
Câu 5/20
A. Hai mặt bên là hình tam giác đều.
B. Mặt đáy là hình \(BCFE.\)
C. Chiều cao của hình lăng trụ là độ dài \(AH.\)
D. \(AD = CF = BE.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Vì đây là hình lăng trụ đứng tam giác đều nên hai đáy là các tam giác đều, các cạnh bên bằng nhau.
Do đó, \(AD = CF = BE.\)
Vậy chọn đáp án D.
Câu 6/20
A. \[{\rm{90 c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\]
B. \[{\rm{160 c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\]
C. \[{\rm{180 c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\]
D. \[{\rm{240 c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Thể tích khối lăng trụ đứng tam giác đó là: \[4 \cdot \frac{1}{2} \cdot 10 \cdot 8 = 160{\rm{ c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\]
Câu 7/20
A. \[{\rm{15 c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\]
B. \[{\rm{30 c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\]
C. \[{\rm{15 c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{.}}\]
D. \[{\rm{30 c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{.}}\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Thể tích lăng trụ đứng tam giác \[ABC.DEF\] là: \[5 \cdot \frac{1}{2} \cdot 3 \cdot 2 = 15{\rm{ c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\]
Câu 8/20
A. 8.
B. 10.
C. 12.
D. 24.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Vì các mặt bên của lăng trụ đứng tam giác là hình chữ nhật.
Do đó, số góc vuông được tạo bởi các mặt trong hình lăng trụ đứng tam giác đó là \(4 \cdot 3 = 12\).
Câu 9/20
A. \[1{\rm{ cm}}\,{\rm{; }}1,75{\rm{ cm}}\,{\rm{; }}2,25{\rm{ cm}}\,{\rm{; }}3,5{\rm{ cm}}.\]
B. \[1{\rm{ cm}}\,{\rm{; }}1,75{\rm{ cm}}\,{\rm{; }}2,25{\rm{ cm}}\,{\rm{; }}2,75{\rm{ cm}}.\]
C. \[1{\rm{ cm}}\,{\rm{; }}1,75{\rm{ cm}}\,{\rm{; }}2,75{\rm{ cm}}\,{\rm{; }}3,5{\rm{ cm}}.\]
D. \[1{\rm{ cm}}\,{\rm{; }}2,25{\rm{ cm}}\,{\rm{; }}2,75{\rm{ cm}}\,{\rm{; }}3,5{\rm{ cm}}.\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. \(12\,\,{\rm{cm}}\).
B. \(11\,\,{\rm{cm}}\).
C. \(9\,\,{\rm{cm}}\).
D. \(22\,\,{\rm{cm}}\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. Diện tích được quét vôi của cái gờ là \(1,35\) m2.
B. Thể tích của gờ lớn hơn \(0,05{\rm{ }}{{\rm{m}}^3}.\)
C. Số tiền mua bê tông làm chiếc gờ này nhỏ hơn \(3,3\) triệu đồng.
D. Tổng số tiền ông An phải trả là \(3,5\) triệu đồng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. Diện tích xung quanh của bục là \(264{\rm{ d}}{{\rm{m}}^2}.\)
B. Diện tích hai đáy của bục là \(26{\rm{ d}}{{\rm{m}}^2}.\)
C. Để sơn hết cái bục cần hơn \(1,5\) lít sơn.
D. Cần phải trả hơn \(800{\rm{ }}000\) đồng tiền công sơn bục.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. Mặt đáy của hình lăng trụ \(ABC.A'B'C'\) là \(BCC'B'.\)
B.\(AC = A'C' = 15{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)
C. Chu vi đáy của hình lăng trụ \(ABC.A'B'C'\) là \(40{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)
D. Diện tích xung quanh của hình lăng trụ \(ABC.A'B'C'\) lớn hơn \(450{\rm{ c}}{{\rm{m}}^2}.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
Thể tích của hình lăng trụ đứng \(ABC.A'B'C'\) là \(480{\rm{ c}}{{\rm{m}}^3}.\)
B. Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng tam giác \(96{\rm{ c}}{{\rm{m}}^2}\).
C. Diện tích hai đáy của hình lăng trụ đứng \(ABC.A'B'C'\) lớn hơn 50 cm2.
D. Diện tích bìa cứng cần dùng là 144 cm2.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. Các mặt đáy của hình lăng trụ là \(ABCD\) và \(A'B'C'D'.\)
B. \(AB = CD = 4{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)
C. Chu vi đáy của hình lăng trụ đứng bằng \(24{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)
D. Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng bằng \(160{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.
















