Bài tập: Luyện tập Chương 1

  • 829 lượt xem

  • 58 câu hỏi



Danh sách câu hỏi

Câu 3:

Thực hiện phép tính:124141278 

Xem đáp án »

124141278=1241438=12458=23


Câu 4:

Thực hiện phép tính: 57751227110

Xem đáp án »

57751227110=2435122770=24353135=117


Câu 9:

Tính giá trị của biểu thức: 7225+910

Xem đáp án »

7225+910=7225+910=3910+910=245


Câu 13:

Tìm x:

52x=112

Xem đáp án »

52x=11252x=11252x=1122x=59122x=6112x=5924x=6124

Vậy phương trình có hai nghiệm là: x = 59/24 và x = 61/24


Câu 14:

Tìm x: 4x+35=12

 

Xem đáp án »

4x+35=124x+35=124x+35=124x=1104x=1110x=140x=1140

Vậy có 2 nghiệm là: x = 1/40 và x = 11/40


Câu 15:

Tìm x: 232x=45

Xem đáp án »

232x=45232x=45232x=452x=2152x=2215x=115x=1115

Vậy phương trình có hai nghiệm là: x = -1/15 và x = 11/15


Câu 16:

Tìm x:

x7=53

Xem đáp án »

x7=53<0

Do x70 với mọi x nên không tìm được x thỏa.


Câu 17:

Tìm x, biết:

x+1434=5

Xem đáp án »

x+1434=5%x+14=45x+14=45x+14=45x=1120x=2120

Vậy phương trình có 2 nghiệm là: x = 11/20 và x = -21/20


Câu 34:

Tính giá trị các biểu thức sau:

512+132+34562

Xem đáp án »

512+132+34562=512+4122+91210122=342+1122=916+1144=4172


Câu 36:

Tính giá trị các biểu thức sau 4.142+25.343:543:323

Xem đáp án »

4.142+25.343:543:323=4.116+25353:323=14+25.253=14+25.8125=3720


Câu 38:

Tính hợp lý 32.1243.812.132

 

Xem đáp án »

32.1243.812.132=32.135.342.132=31037=33=27


Câu 40:

Tính hợp lý: 46.95+69.12084.312611

Xem đáp án »

46.95+69.12084.312611=226.325+29.39.23.3.5234.312211.311=212.310+212.310.5212.312211.311=212.3101+5211.3112.31=2.63.5=45


Câu 41:

Tính hợp lý 42.252+32.12523.52

Xem đáp án »

42.252+32.12523.52=24.54+25.5323.52=24.535+223.52=2.5.7=70


Câu 52:

So sánh: 329  1813

Xem đáp án »

329  18131813=213.913=213.32.13=213..913>213.813=213.23.13=252>245=25.9=329


Đánh giá

0

Đánh giá trung bình

0%

0%

0%

0%

0%

Bình luận


Bình luận