Tiếng Anh 5 Unit 12 Lesson 2 (trang 14-15)
25 người thi tuần này 4.6 2.7 K lượt thi 3 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 3 đề KSCL đầu năm Tiếng Anh lớp 5 năm 2025 có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề KSCL đầu năm Tiếng Anh lớp 5 năm 2025 có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề KSCL đầu năm Tiếng Anh lớp 5 năm 2025 có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề KSCL đầu năm Tiếng Anh lớp 5 năm 2025 có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề KSCL đầu năm Tiếng Anh lớp 5 năm 2025 có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề KSCL đầu năm Tiếng Anh lớp 5 năm 2025 có đáp án - Đề 1
Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Tiếng Anh 5 iLearn Smart Start có đáp án - Part 5: Speaking and writing
Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Tiếng Anh 5 iLearn Smart Start có đáp án - Part 4: Reading
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Gợi ý:
- What's he doing?
He is playing with matches. He shouldn't do that!
Why shouldn’t he do that?
Because he mav start a big fire.
- What's she doing?
She is playing with the knife. She shouldn't do that!
Why shouldn’t she do that?
Because she may cut herself.
Hướng dẫn dịch:
- Cậu ấy đang làm gì?
Cậu ấy đang nghịch diêm. Cậu ấy không nên làm điếu đó!
Tại sao cậu ấy không nên làm điều đó?
Bởi vì cậu ấy có thể gây ra đám cháy lớn.
- Cô ấy đang làm gì?
Cô ấy đang nghịch dao. Cô âv không nên làm điều đó!
Tại sao cô ấy không nên làm điều đó?
Bởi vì cậu ấy có thể làm đứt tay mình.
Lời giải
| 1. knife | 2. Don't | 3. Why | 4. yourself | 5. see |
Hướng dẫn dịch:
Tom: Bạn đang cầm gì trong tay thế?
Phong: Một con dao.
Tom: Ôi không. Nguy hiểm quá. Đừng nghịch nó!
Phong: Tại sao không nên nghịch nó?
Tom: Bởi vì bạn có thể bị đứt tay.
Phong: Mình có thể nhận ra điều đó rồi. Cám ơm bạn, Tom.
Lời giải
| Play with Matches (Đừng nghịch diêm) | You may (Bạn có thế bị) | Play with Matches (nghịch diêm) | You may (bạn có thể bị) | Get a burn (bị bỏng) | Fall of your bike(ngã khỏi xe đạp) |
| Get a bum (bị bỏng) | Don't (Đừng) | ||||
| Ride too fast! (Đạp xe quá nhanh!) | Run down the stairs (chạy xuống cầu thang) | ||||
| You may (Bạn có thế bị) | Break your leg (làm gãy chân) | ||||