110 câu Trắc nghiệm Chuyên đề 11 Unit 3. Becoming Independence
81 người thi tuần này 4.6 2 K lượt thi 110 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 8. Cities - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 7. Artists - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 6. High flyers - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 5. Technology - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 4. Home - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 3. Sustainable health - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 2. Leisure time - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 1. Generations - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/110
Lời giải
Đáp án: A. time-management
Giải thích:
A. time-management (n.): quản lý thời gian B. self-esteem (n.): tự tôn
C. self-reliance (n.): tự lực D. self-discipline (n.): tinh thần tự giác
Xét về nghĩa, phương án A phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: If you have good time-management skills, you use your time wisely. (Nếu bạn có kỹ năng quản lý thời gian tốt thì bạn sẽ sử dụng thời gian của mình một cách thông minh.)
Câu 2/110
Lời giải
Đáp án: B. strive for
Giải thích:
A. take care of (phr. v.): chăm sóc B. strive for (phr. v.): nỗ lực
C. cope with (phr. v.): đương đầu với D. figure out (phr. v.): tìm ra
Xét về nghĩa, phương án B phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: Being self-reliant is what many young people strive for. (Tự lập là điều mà nhiều bạn trẻ nỗ lực.)Câu 3/110
Lời giải
Đáp án: D. determined
Giải thích:
A. decisive (adj.): quyết đoán B. confident (adj.): tự tin
C. reliable (adj.): có thể tin cậy được D. determined (adj.): quyết tâm
Xét về nghĩa, phương án D phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: When one is determined, he or she is highly motivated and cannot be stopped. (Khi một người quyết tâm, anh ấy hoặc cô ấy có động lực cao và không thể bị ngăn cản.)
Câu 4/110
Lời giải
Đáp án: A. interpersonal communication
Giải thích:
A. interpersonal communication (n.): giao tiếp liên nhân
B. time-management (n.): quản lý thời gian
C. housekeeping (n.): việc nhà
D. problem solving (n.): giải quyết vấn đề
Xét về nghĩa, phương án A phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: She can make friends easily because she has good interpersonal communication skills . (Cô ấy có thể kết bạn dễ dàng vì cô ấy có kỹ năng giao tiếp tốt.)
Câu 5/110
Lời giải
Đáp án: A. decisive
Giải thích:
A. decisive (adj.): quyết đoán B. romantic (adj.): lãng mạn
C. self-reliant (adj.): tự lực D. responsible (adj.): có trách nhiệm
Xét về nghĩa, phương án A phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: He is a decisive person. He can make decisions quickly and wisely. (Anh ấy là một người quyết đoán. Anh ấy có thể đưa ra quyết định nhanh chóng và sáng suốt.)
Câu 6/110
Lời giải
Đáp án: D. self-reliant
Giải thích:
A. reliable (adj.): có thể tin cậy được B. humanitarian (adj.): nhân đạo
C. protective (adj.): che chở, bảo vệ D. self-reliant (adj.): tự lập
Xét về nghĩa, phương án D phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: Being self-reliant means you will not ask parents for help whenever there is a problem. (Tự lập có nghĩa là bạn sẽ không nhờ cha mẹ giúp đỡ mỗi khi gặp vấn đề.)
Câu 7/110
Lời giải
Đáp án: B. Time management
Giải thích:
A. Self-discipline (n.): tinh thần tự giác B. Time management (n.): quản lý thời gian
C. Housekeeping (n.): việc nhà D. Self-esteem (n.): tự tôn, tự trọng
Xét về nghĩa, phương án B phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: Time management is making plans and setting priorities to make the best use of your time. (Quản lý thời gian là lên kế hoạch và thiết lập các ưu tiên để tận dụng thời gian của bạn một cách tốt nhất.)Câu 8/110
Lời giải
Đáp án: C. well-informed
Giải thích:
A. decisive (adj.): quyết đoán B. confident (adj.): tự tin
C. well-informed (adj.): hiểu biết D. determined (adj.): quyết tâm
Xét về nghĩa, phương án c phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: You can make informed decisions if you are well-informed. (Bạn có thể đưa ra những quyết định có căn cứ nếu bạn hiểu biết.)
Câu 9/110
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/110
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/110
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/110
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/110
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/110
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/110
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 102/110 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.