Trắc nghiệm Chuyên đề 11 Unit 3. Becoming Independence

  • 1102 lượt thi

  • 110 câu hỏi

  • 45 phút

Câu 1:

Choose the best option to complete each of the following sentences.
If you have good__________skills, you will use your time wisely.

Xem đáp án

Đáp án: A. time-management

Giải thích:

A. time-management (n.): quản lý thời gian   B. self-esteem (n.): tự tôn

C. self-reliance (n.): tự lực                              D. self-discipline (n.): tinh thần tự giác

Xét về nghĩa, phương án A phù hợp nhất.

Dịch nghĩa: If you have good time-management skills, you use your time wisely. (Nếu bạn có kỹ năng quản lý thời gian tốt thì bạn sẽ sử dụng thời gian của mình một cách thông minh.)


Câu 2:

Being self-reliant is what many young people__________.

Xem đáp án

Đáp án: B. strive for

Giải thích:

A. take care of (phr. v.): chăm sóc                              B. strive for (phr. v.): nỗ lực

C. cope with (phr. v.): đương đầu với                        D. figure out (phr. v.): tìm ra

Xét về nghĩa, phương án B phù hợp nhất.

Dịch nghĩa: Being self-reliant is what many young people strive for. (Tự lập là điều mà nhiều bạn trẻ nỗ lực.)

Câu 3:

When one is he or she is highly motivated and cannot be stopped.

Xem đáp án

Đáp án: D. determined

Giải thích:

A. decisive (adj.): quyết đoán                         B. confident (adj.): tự tin

C. reliable (adj.): có thể tin cậy được             D. determined (adj.): quyết tâm

Xét về nghĩa, phương án D phù hợp nhất.

Dịch nghĩa: When one is determined, he or she is highly motivated and cannot be stopped. (Khi một người quyết tâm, anh ấy hoặc cô ấy có động lực cao và không thể bị ngăn cản.)


Câu 4:

She can make friends easily because she has good__________skills.

Xem đáp án

Đáp án: A. interpersonal communication

Giải thích:

A. interpersonal communication (n.): giao tiếp liên nhân

B. time-management (n.): quản lý thời gian

C. housekeeping (n.): việc nhà

D. problem solving (n.): giải quyết vấn đề

Xét về nghĩa, phương án A phù hợp nhất.

Dịch nghĩa: She can make friends easily because she has good interpersonal communication skills . (Cô ấy có thể kết bạn dễ dàng vì cô ấy có kỹ năng giao tiếp tốt.)


Câu 5:

He is a__________person. He can make decisions quickly and wisely.

Xem đáp án

Đáp án: A. decisive

Giải thích:

A. decisive (adj.): quyết đoán             B. romantic (adj.): lãng mạn

C. self-reliant (adj.): tự lực                 D. responsible (adj.): có trách nhiệm

Xét về nghĩa, phương án A phù hợp nhất.

Dịch nghĩa: He is a decisive person. He can make decisions quickly and wisely. (Anh ấy là một người quyết đoán. Anh ấy có thể đưa ra quyết định nhanh chóng và sáng suốt.)


0

Đánh giá trung bình

0%

0%

0%

0%

0%

Bình luận


Bình luận