15 câu Trắc nghiệm Toán 7 Chân trời sáng tạo Bài 3: Đại lượng tỉ lệ nghịch có đáp án
39 người thi tuần này 4.6 2 K lượt thi 15 câu hỏi 30 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Toán 7 năm 2025-2026 THCS Phúc Hòa (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 7 năm 2025-2026 THCS Tam Hiệp (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 7 năm 2025-2026 THCS Bát Tràng (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 7 năm 2025-2026 THCS Đỗ Ngọc Du (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 7 năm 2025-2026 THCS Chúc Sơn (Hà Nội) có đáp án
Bài tập Tìm điều kiện để số hữu tỉ là một số nguyên lớp 7 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/15
A. \[\frac{{ - 3}}{5}\];
B. −15;
C. 15;
D. \[\frac{{ - 5}}{3}\].
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Vì a và b tỉ lệ nghịch với nhau nên ta có:
k = a . b = 5 . (−3) = 15.
Vậy hệ số tỉ lệ là k = −15.
Chọn đáp án B.
Câu 2/15
A. 20 công nhân;
B. 10 công nhân;
C. 25 công nhân;
D. 5 công nhân.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Gọi x (công nhân) là số công nhân cần để đóng xong tàu trong 30 ngày (x Î ℕ*).
Vì số công nhân và thời gian làm việc tỉ lệ nghịch với nhau nên ta có: \[\frac{x}{{15}}\]= \[\frac{{40}}{{30}}\].
Suy ra x = \[\frac{{40}}{{30}}.15\] = 20 (thỏa mãn điều kiện).
Vậy cần 20 công nhân để đóng xong một con tàu trong 30 ngày.
Chọn đáp án A.
Câu 3/15
A. x = 1; y = 3;
B. x = 2; y = 2;
C. x = 4; y = 1;
D. x = −1; y = −4.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Vì x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với hệ số tỉ lệ là 4 nên xy = 4.
Ta thấy x . y = 1 . 3 = 3 ≠ 4 nên đáp án A sai.
Vậy chọn đáp án A.
Câu 4/15
A. x tỉ lệ thuận với y theo hệ số xy;
B. x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số \[\frac{x}{y}\];
C. x tỉ lệ thuận với y theo hệ số \[\frac{x}{y}\];
D. x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số xy.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Vì càng nhiều máy gặt thì thời gian làm càng nhanh nên số máy gặt và thời gian gặt xong là hai đại lượng tỉ lệ nghịch.
Do đó x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch theo hệ số tỉ lệ xy.
Vậy chọn đáp án D.
Câu 5/15
A. 12 giờ;
B. 16 giờ;
C. 3 giờ;
D. \[\frac{4}{3}\] giờ.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Gọi x (giờ) là thời gian để 4 máy gặt cắt xong cánh đồng (x > 0).
Vì số máy gặt và thời gian gặt xong tỉ lệ nghịch với nhau nên ta có: \[\frac{3}{4}\]= \[\frac{x}{4}\].
Suy ra x = \[\frac{3}{4}\]. 4 = 3 (thoả mãn điều kiện).
Vậy thời gian để 4 máy gặt cắt xong cánh đồng đó mất 3 giờ.
Vậy chọn đáp án C.
Câu 6/15
A. x . y = a;
B. \(x = \frac{y}{a}\);
C. \(y = \frac{a}{x}\);
D. \(\frac{x}{y} = a\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Theo đề bài, x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch theo hệ số a nên x . y = a.
Suy ra \(x = \frac{a}{y}\); \(y = \frac{a}{x}\).
Do đó hệ thức \(\frac{x}{y} = a\) sai.
Chọn đáp án D sai.
Câu 7/15
A. a = −2;
B. a = −18;
C. a = 2;
D. a = 18.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/15
A. 6 phút;
B. 15 phút;
C. 5 phút;
D. 12 phút.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/15
A. x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số \[\frac{1}{{180}}\];
B. x tỉ lệ thuận với y theo hệ số \[\frac{1}{{180}}\];
C. x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số 180;
D. x tỉ lệ thuận với y theo hệ số 180.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/15
A. \(\frac{{{x_1}}}{{{y_1}}} = \frac{{{x_2}}}{{{y_2}}} = a\);
B. \(\frac{{{x_1}}}{{{x_2}}} = \frac{{{y_1}}}{{{y_2}}} = \frac{1}{a}\);
C. x1 . y2 = x2 . y1;
D. x1 . y1 = x2 . y2 = a.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/15
A. a = 48;
B. a = −48;
C. \(a = \frac{{ - 4}}{3}\);
D. \(a = \frac{{ - 3}}{4}\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/15
A. tỉ lệ thuận theo hệ số 2;
B. tỉ lệ thuận theo hệ số \[\frac{1}{2}\];
C. tỉ lệ nghịch theo hệ số 2;
D. tỉ lệ nghịch theo hệ số \[\frac{1}{2}\].
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/15
A. a = −5; y = −5x;
B. a = 5; y = 5x;
C. a = −125; \(y = \frac{{ - 125}}{x}\);
D. a = 125; \(y = \frac{{125}}{x}\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/15
A. y = −6;
B. y = 4;
C. y = −4;
D. y = 6.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/15
A. y = 4;
B. y = −4;
C. y = 16;
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 9/15 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.