Bài tập Review 1 có đáp án
26 người thi tuần này 4.6 736 lượt thi 5 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 12. Those are our computers - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 12. Those are our computers - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 11. There is a doll on the rug - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 11. There is a doll on the rug - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 10. May I take a photo? - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 10. May I take a photo? - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Bộ 3 đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh lớp 3 năm 2025 có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh lớp 3 năm 2025 có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
1.b
2.b
3.a
4.b
5.b
Nội dung bài nghe
1. Lucy: Hi. I'm Lucy.
Mai: Hello, Lucy. I'm Mal.
2. Mai: Hi, I'm Mai. What's your name?
Lucy: I'm Lucy.
Mai: How old are you?
Lucy: I'm eight years old.
3. Lucy. Touch your face, please!
4. Mai: Is that Ben?
Lucy: No, it isn't. It's Bill.
5. Mai: What's your hobby?
Ben: It's singing.
Hướng dẫn dịch
1. Lucy: Chào. Tớ là Lucy.
Mai: Xin chào, Lucy. Tớ là Mal.
2. Mai: Xin chào, tớ là Mai. Bạn tên là gì?
Lucy: Tớ là Lucy.
Mai: Bạn bao nhiêu tuổi?
Lucy: tớ tám tuổi.
3. Lucy. Hãy chạm vào khuôn mặt của bạn, xin vui lòng!
4. Mai: Đó là Ben phải không?
Lucy: Không, không phải đâu. Đó là Bill.
5. Mai: Sở thích của bạn là gì?
Ben: Đó đang hát.
Lời giải
1.b
2.c
3.d
4.a
Nội dung bài nghe
1. Dentist: Open your mouth, please!
2. Linh: What's your hobby? Ben: I like swimming.
3. Lucy. What's this? Minh: It's an eye.
4. Linh: Is that Bill? Mary. No, it isn't. It's Ben.
Hướng dẫn dịch
1. Nha sĩ: Há miệng ra nào,!
2. Linh: Sở thích của bạn là gì? Ben: Tôi thích bơi lội.
3. Lucy. Đây là gì? Minh: Đó là một con mắt.
4. Linh: Bill đó hả? Mary. Không, không phải vậy. Đó là Ben.
Lời giải
1.e
2.a
3.b
4.c
5.d
Hướng dẫn dịch
1. Chào Nam, cậu có khỏe không? Mình khỏe, cảm ơn.
2. Sở thích của cậu là gì? Đó là hát.
3. Cậu bao nhiêu tuổi? Mình tám tuổi
4. Kia có phải thầy Long không? Đúng vậy
5.Đó là gì vậy? Đó là một bàn tay.
Lời giải
1. name
2. Hello.
3. eight
4. hobby
5. singing
Hướng dẫn dịch
Minh: Xin chào, tên mình là Minh. Tên cậu là gì vậy?
Mary: Chào Minh. Tên mình là Mary.
Minh: Cậu bao nhiêu tuổi?
Mary: Mình tám tuổi.
Minh: Sở thích của cậu là gì vậy?
Mary: Mình thích hát. Còn cậu thì sao?
Minh: Mình thích tô màu
Lời giải
Hướng dẫn làm bài
1. Fine, thank you.
2. My name is Linh
2. I’m eight years old.
4. I like reading books
Hướng dẫn dịch
1. Tớ khỏe, cảm ơn.
2. Tên mình là Linh
3. Tớ tám tuổi
4. Tớ thích đọc sách