Bài tập Review 3 có đáp án
30 người thi tuần này 4.6 646 lượt thi 5 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 12. Those are our computers - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 12. Those are our computers - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 11. There is a doll on the rug - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 11. There is a doll on the rug - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 10. May I take a photo? - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 10. May I take a photo? - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Bộ 3 đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh lớp 3 năm 2025 có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh lớp 3 năm 2025 có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
1.a
2.a
3.b
4.b
5.a
Nội dung bài nghe
1. A: Who's this? B: Its my father.
2. A: What's her job? B: She's a doctor.
3. A: Where's the living room? B: It’s there.
4. The window is small.
5. A: What would you like to drink? B: I'd like some milk, please
Hướng dẫn dịch
1. A: Đây là ai vậy? B: Đó là cha tôi.
2. A: Công việc của cô ấy là gì? B: Cô ấy là bác sĩ.
3. A: Phòng khách ở đâu? B: Nó ở đó.
4. Cửa sổ thì nhỏ.
5. A: Bạn muốn uống gì? B: Tôi muốn một ít sữa, làm ơn
Lời giải
1.b
2.c
3.d
4.a
Nội dung bài nghe
1. A: How old is your brother? B: He's fourteen years old.
2. A: What's his job? B: He's a driver.
3. A: Where are the lamps? B: They're on the table.
4. A: Would you like some chicken? B: Yes. please.
Hướng dẫn dịch
1. A: Anh trai của bạn bao nhiêu tuổi? B: Anh ấy mười bốn tuổi.
2. A: Công việc của anh ấy là gì? B: Anh ấy là tài xế.
3. A: Đèn ở đâu? B: Chúng ở trên bàn.
4. A: Bạn có muốn một ít gà không? B: Có
Lời giải
1.c
2.e
3.d
4.b
5.a
Hướng dẫn dịch.
1. Chị gái cậu bao nhiêu tuổi? Chị tớ 16 tuổi.
2. Cô ấy là bác sĩ à? Đúng vậy?
3. Những cái ghế ở đâu vậy? Chúng ở trong bếp
4. Bạn muốn ăn gì? Mình muốn một chút thịt
5. Kia là ai vậy? Đó là mẹ tớ
Lời giải
1. are
2. is
3. big
4. in
5. on
Hướng dẫn dịch
Nhà tớ có hai phòng ngủ. Có một đèn ở mỗi phòng. Phòng ngủ của tớ thì rộng. Có một cái bàn ở phòng ngủ của tớ. Có một cái đồng hồ ở trên bàn.
Lời giải
1. This is a family
2. He is a worker.
3. The lamps are on the table/ The books are on the bed/ The chair is in the room
4. I’d like to eat some rice and fish/ I’d like to drink some juice
Hướng dẫn dịch
1. Đây là ai? Đây là một gia đình.
2. Anh ấy làm nghề gì? Anh ấy là một công nhân.
3. Đèn/ sách/ ghế ở đâu? Đèn ở trên bàn./ Sách ở trên giường./ Ghế thì ở trong phòng.
4. Bạn muốn ăn/ uống gì. Mình muốn ăn một chút cơm và cá/ Mình muốn uống một chút nước hoa quả.