Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 14: D. Reading có đáp án
33 người thi tuần này 4.6 653 lượt thi 2 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Đề thi HOT:
21 câu Tiếng Anh lớp 3 Unit 1: Hello - Phonetics & Vocabulary - Global Success có đáp án
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án - Đề 1
20 câu Tiếng Anh lớp 3 Unit 6: Our school - Phonetics & Vocabulary - Global Success có đáp án
20 câu Tiếng Anh lớp 3 Unit 9: Colours - Grammar - Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 0. Getting Started - Phonetics and Vocabulary - iLearn smart start có đáp án
20 câu Tiếng Anh lớp 3 Unit 9: Colours - Phonetics & Vocabulary - Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 iLearn Smart Start có đáp án - Part 1: Pronunciation
20 câu Tiếng Anh lớp 3 Unit 8: My school things - Phonetics & Vocabulary - Global Success có đáp án
Nội dung liên quan:
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
|
1. bedroom |
2. big |
3. There’s |
4. chairs |
5. They’re |
Hướng dẫn dịch:
Minh: Đây có phải là phòng ngủ của bạn không?
Linh: Đúng vậy.
Minh: Ồ, nó to thật.
Linh: Ù. Có một cái giường và một cái bàn.
Minh: Và có hai cái ghế.
Linh: Ừ. Chúng nhỏ.
Lời giải
|
1. False |
2. True |
3. False |
4. False |
5. True |
Hướng dẫn dịch:
Đây là phòng ngủ của tớ. Nó to. Có một cái giường trong phòng. Nó đã cũ. Có một bàn và có hai ghế. Bàn làm việc còn mới. Những chiếc ghế đã cũ. Cửa lớn. Các cửa sổ nhỏ.
